Tiết 69 S9 (tổng kết toàn cấp)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Hồng Thắm
Ngày gửi: 22h:47' 20-05-2009
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Vương Hồng Thắm
Ngày gửi: 22h:47' 20-05-2009
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 20/04/2009
Tiết 69 Tổng kết toàn cấp (tiếp)
a. Mục tiêu
- Hệ thống hoá được các kiến thức sinh học cơ bản của toàn cấp THCS
- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tư duy lí luận, trong đó chủ yếu là kĩ năng so sánh, tổng hợp, hệ thống hoá
b. Đồ dùng
Giấy trong các đáp án, hình in bảng 65.1 -> 65.5
Hs: Các bảng kẻ sẵn; chuẩn bị trước các nội dung ôn tập theo sgk
c. hoạt động dạy học
1. ổn định lớp
2. Bài ôn tập
* Hoạt động 3: sinh học cá thể
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Gv yêu cầu hs đổi bài hoàn thành các bảng đã làm sẵn cho nhau để kiểm tra, thống nhất ý kiến trong nhóm
Gv theo dõi hoạt động, yêu cầu thực hiện cả 5 bảng
Gv chiếu lần lượt các đáp án đúng bảng 65.1 -> 2 lên bảng, nhấn mạnh các nội dung
Trong nhóm mỗi cá nhân đổi bài cho nhau (bài đã được hoàn thành trước), để trao đổi ý kiến
HS tự hoàn thiện kiến thức
Bảng 65.1: Chức năng của các cơ quan ở cây có hoa
Cơ quan
Chức năng
Rễ
Hấp thụ nước và muối khoáng cho cây.
Thân
Vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá và chất hữu cơ từ lá lên các bộ phận khác của cây.
Lá
Thu nhận ánh sáng để quang hợp tạo chất hữu cơ cho cây, trao đổi khí với môi trường ngoài và thoát hơi nước.
Hoa
Thực hiện thụ phấn, thụ tinh, kết hạt và tạo quả.
Quả
Bảo vệ hạt và góp phần phát tán hạt.
Hạt
Nẩy mầm thành cây con, duy trì và phát triển nòi giống.
Bảng 65.2 Chức năng các cơ quan và hệ cơ quan ở cơ thể người
Cơ quan và
hệ cơ quan
Chức năng
Vận động
Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể,giúp cơ thể cử động và di chuyển.
Tuần hoàn
Vận chuyển chất dinh dưỡng, ôxi vào tế bào và chuyển sản phẩm phân giải từ tế bào tới hệ bài tiết.
Hô hấp
Thực hiện trao đổi khí với môi trường ngoài , nhận ôxi và thải cacbonic
Tiêu hoá
Phân giải chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản.
Bài tiết
Thải ra ngoài cơ thể các chất không cần thiết hay độc hại cho cơ thể.
Da
Cảm giác, bài tiết, điều hoà thân nhiệt và bảo vệ cơ thể
Thần kinh và giác quan
Điều khiển điều hoà và phối hợp hoạt động của các cơ quan, bảo đảm cho cơ thể là một khối thống nhất toàn diện.
Tuyến nội tiết
Điều hoà các quá trình sinh lý của cơ thể, đặc biệt là các quá trình trao đổi chất, chuyển hoá chất và năng lượng bằng con đường thể dịch.
Sinhsản
Sinh con và duy trì phát triển nòi giống.
* Hoạt động 4: sinh học tế bào
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Tiến hành tương tự hoạt động 1
Tiết 69 Tổng kết toàn cấp (tiếp)
a. Mục tiêu
- Hệ thống hoá được các kiến thức sinh học cơ bản của toàn cấp THCS
- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tư duy lí luận, trong đó chủ yếu là kĩ năng so sánh, tổng hợp, hệ thống hoá
b. Đồ dùng
Giấy trong các đáp án, hình in bảng 65.1 -> 65.5
Hs: Các bảng kẻ sẵn; chuẩn bị trước các nội dung ôn tập theo sgk
c. hoạt động dạy học
1. ổn định lớp
2. Bài ôn tập
* Hoạt động 3: sinh học cá thể
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Gv yêu cầu hs đổi bài hoàn thành các bảng đã làm sẵn cho nhau để kiểm tra, thống nhất ý kiến trong nhóm
Gv theo dõi hoạt động, yêu cầu thực hiện cả 5 bảng
Gv chiếu lần lượt các đáp án đúng bảng 65.1 -> 2 lên bảng, nhấn mạnh các nội dung
Trong nhóm mỗi cá nhân đổi bài cho nhau (bài đã được hoàn thành trước), để trao đổi ý kiến
HS tự hoàn thiện kiến thức
Bảng 65.1: Chức năng của các cơ quan ở cây có hoa
Cơ quan
Chức năng
Rễ
Hấp thụ nước và muối khoáng cho cây.
Thân
Vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá và chất hữu cơ từ lá lên các bộ phận khác của cây.
Lá
Thu nhận ánh sáng để quang hợp tạo chất hữu cơ cho cây, trao đổi khí với môi trường ngoài và thoát hơi nước.
Hoa
Thực hiện thụ phấn, thụ tinh, kết hạt và tạo quả.
Quả
Bảo vệ hạt và góp phần phát tán hạt.
Hạt
Nẩy mầm thành cây con, duy trì và phát triển nòi giống.
Bảng 65.2 Chức năng các cơ quan và hệ cơ quan ở cơ thể người
Cơ quan và
hệ cơ quan
Chức năng
Vận động
Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể,giúp cơ thể cử động và di chuyển.
Tuần hoàn
Vận chuyển chất dinh dưỡng, ôxi vào tế bào và chuyển sản phẩm phân giải từ tế bào tới hệ bài tiết.
Hô hấp
Thực hiện trao đổi khí với môi trường ngoài , nhận ôxi và thải cacbonic
Tiêu hoá
Phân giải chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản.
Bài tiết
Thải ra ngoài cơ thể các chất không cần thiết hay độc hại cho cơ thể.
Da
Cảm giác, bài tiết, điều hoà thân nhiệt và bảo vệ cơ thể
Thần kinh và giác quan
Điều khiển điều hoà và phối hợp hoạt động của các cơ quan, bảo đảm cho cơ thể là một khối thống nhất toàn diện.
Tuyến nội tiết
Điều hoà các quá trình sinh lý của cơ thể, đặc biệt là các quá trình trao đổi chất, chuyển hoá chất và năng lượng bằng con đường thể dịch.
Sinhsản
Sinh con và duy trì phát triển nòi giống.
* Hoạt động 4: sinh học tế bào
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Tiến hành tương tự hoạt động 1
 








Các ý kiến mới nhất