Bài 19. s, r

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Minh Lan
Ngày gửi: 20h:08' 26-11-2015
Dung lượng: 12.7 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Minh Lan
Ngày gửi: 20h:08' 26-11-2015
Dung lượng: 12.7 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
HỌC VẦN
BÀI 19 : ÂM S - R
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : - Đọc được, viết được: s, r, sẻ, rễ
2.Kĩ năng : - Đọc được từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: rổ, rá.
3.Thái độ : - Yêu thích môn học
II/ CHUẨN BỊ:
1.GV : Bộ đồ dùng tiếng việt
2,HS: SGK, bảng, phấn, Bộ chữ cái, vở TV
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tg
Nội dung
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1p
2p
15p
5p
13p
10p
15p
10p
3p
1.Ổn định
2.KTBC
3.Bài mới
HĐ1: Dạy chữ ghi âm
HĐ2: Đọc từ ứng dụng
HĐ3: Viết chữ
HĐ1: Luyện đọc
HĐ2: Luyện nói
HĐ3: Luyện viết
4. Củng cố- dặn dò
- Gv cho lớp hát
- Gọi HS đọc: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá.
- Gọi HS đọc câu: xe ô tô chở cá về thị xã
- Cho HS viết: xe ,chó
- Giới thiệu bài: s, r
- Viết lên bảng: s
- Gọi HS phát âm: s
- H: Có âm s, muốn có tiếng sẻ ta làm sao?
- Viết lên bảng : sẻ
- Gọi HS phân tích tiếng: sẻ.
- Gọi HS đánh vần: sẻ
- Cho HS xem tranh và hỏi: Tranh vẽ con gì?
- Giảng: Sẻ là một loài chim nhỏ, lông màu nâu, thường làm tổ sống ở mái nhà.
- Ghi lên bảng: sẻ, gọi HS đọc
- Gọi HS đánh vần, đọc: s, sẻ, sẻ
- Dạy chữ ghi âm r, quy trình tương tự dạy chữ ghi âm s
- Đính lên bảng lần lượt từng từ ứng dụng, cho HS tìm tiếng có chứa âm s, r
- Gọi HS đọc từ ứng dụng
- Giải thích các từ ngữ dụng: su su, chữ số, rổ rá, cá rô.
- Hướng dẫn HS viết: s, sẻ, r, rễ
Tiết 2
- Gọi HS đọc lại bài ở T1
- Cho HS xem tranh minh họa câu ứng dụng và hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Cho HS tìm tiếng có chứa âm mới học
- Gọi HS đọc tên bài luyện nói
- Cho HS xem tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Rổ và rá thường được làm bằng gì?
+ Rổ thường dùng làm gì?
+ Rá thường dùng làm gì?
- Cho HS viết: s, r, sẻ, rễ
- Gọi HS đọc lại bài
- Cho HS ghép tiếng sẻ, rễ
- Nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà học lại bài xem trước bài 20 : k – kh
- lớp hát
- 2 HS đọc
- 2 HS đọc
- Viết vào bảng con
- Lắng nghe
- Theo dõi
- sờ
- Thêm âm e và dấu hỏi
- Âm s ghép âm e, dấu hỏi trên e
- sờ – e – se – hỏi – sẻ
- Chim sẻ
- Lắng nghe
- Đọc trơn
- Lần lượt đọc
- su su, số, rổ rá, rô
- Lần lượt đọc
- Quan sát, lắng nghe
- Viết vào bảng con
- Lần lượt đọc
- Tranh vẽ cô giáo đang hướng dẫn cho HS viết chữ số
- Lần lượt đọc
- rõ, số
- Đọc: rổ rá
- Tre, nhựa
- đựng rau,…
- vo gạo
- Viết trong vở TV
- 3 HS lần lượt đọc
- Thi đua
- Lắng nghe
BÀI 19 : ÂM S - R
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : - Đọc được, viết được: s, r, sẻ, rễ
2.Kĩ năng : - Đọc được từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: rổ, rá.
3.Thái độ : - Yêu thích môn học
II/ CHUẨN BỊ:
1.GV : Bộ đồ dùng tiếng việt
2,HS: SGK, bảng, phấn, Bộ chữ cái, vở TV
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tg
Nội dung
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1p
2p
15p
5p
13p
10p
15p
10p
3p
1.Ổn định
2.KTBC
3.Bài mới
HĐ1: Dạy chữ ghi âm
HĐ2: Đọc từ ứng dụng
HĐ3: Viết chữ
HĐ1: Luyện đọc
HĐ2: Luyện nói
HĐ3: Luyện viết
4. Củng cố- dặn dò
- Gv cho lớp hát
- Gọi HS đọc: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá.
- Gọi HS đọc câu: xe ô tô chở cá về thị xã
- Cho HS viết: xe ,chó
- Giới thiệu bài: s, r
- Viết lên bảng: s
- Gọi HS phát âm: s
- H: Có âm s, muốn có tiếng sẻ ta làm sao?
- Viết lên bảng : sẻ
- Gọi HS phân tích tiếng: sẻ.
- Gọi HS đánh vần: sẻ
- Cho HS xem tranh và hỏi: Tranh vẽ con gì?
- Giảng: Sẻ là một loài chim nhỏ, lông màu nâu, thường làm tổ sống ở mái nhà.
- Ghi lên bảng: sẻ, gọi HS đọc
- Gọi HS đánh vần, đọc: s, sẻ, sẻ
- Dạy chữ ghi âm r, quy trình tương tự dạy chữ ghi âm s
- Đính lên bảng lần lượt từng từ ứng dụng, cho HS tìm tiếng có chứa âm s, r
- Gọi HS đọc từ ứng dụng
- Giải thích các từ ngữ dụng: su su, chữ số, rổ rá, cá rô.
- Hướng dẫn HS viết: s, sẻ, r, rễ
Tiết 2
- Gọi HS đọc lại bài ở T1
- Cho HS xem tranh minh họa câu ứng dụng và hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Cho HS tìm tiếng có chứa âm mới học
- Gọi HS đọc tên bài luyện nói
- Cho HS xem tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Rổ và rá thường được làm bằng gì?
+ Rổ thường dùng làm gì?
+ Rá thường dùng làm gì?
- Cho HS viết: s, r, sẻ, rễ
- Gọi HS đọc lại bài
- Cho HS ghép tiếng sẻ, rễ
- Nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà học lại bài xem trước bài 20 : k – kh
- lớp hát
- 2 HS đọc
- 2 HS đọc
- Viết vào bảng con
- Lắng nghe
- Theo dõi
- sờ
- Thêm âm e và dấu hỏi
- Âm s ghép âm e, dấu hỏi trên e
- sờ – e – se – hỏi – sẻ
- Chim sẻ
- Lắng nghe
- Đọc trơn
- Lần lượt đọc
- su su, số, rổ rá, rô
- Lần lượt đọc
- Quan sát, lắng nghe
- Viết vào bảng con
- Lần lượt đọc
- Tranh vẽ cô giáo đang hướng dẫn cho HS viết chữ số
- Lần lượt đọc
- rõ, số
- Đọc: rổ rá
- Tre, nhựa
- đựng rau,…
- vo gạo
- Viết trong vở TV
- 3 HS lần lượt đọc
- Thi đua
- Lắng nghe
 








Các ý kiến mới nhất