Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Review 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nghiêm
Ngày gửi: 21h:32' 07-11-2015
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 323
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I MÔN TIẾNG ANH LỚP 4 (15-16)
Talking:
1. Chào nhau: Hello/ Hi
2. Giới thiệu tên: I’m Mai
3. Đánh vần tên: How do you spell Mai?/ How do you spell your name?
4. Hỏi thăm sức khỏe: How are you? I’m fine. Thank you. (ok, happy, well, bored)
And you? Còn bạn thì sao?
5. Hỏi tuổi: How old are you? I’m eight years old.
6. Hỏi bạn đến từ đâu: Where are you from? I’m from Vietnam.
7. Hỏi bạn đến từ đâu của Việt Nam:
Where in Vietnam are you from? I’m from Dien Duong village.
8. Hỏi Khi nào là sinh nhật của bạn: When’s your birthday?
It’s in May/ My birthday is in May
9. Hỏi bạn có thể làm gì: What can you do? I can draw.
10. Bạn có thể làm được việc gì đó không: Can you use a computer?
Yes, I can/ No, I can’t
11. Hỏi về sở thích: What’s your hobby? - My hobby is singing./ I like singing.
12. Hỏi bạn thích chơi gì đó hay không: Do you like playing chess?
Yes, I do/ No, I don’t
13. Hỏi Bạn thường làm gì vào thời gian rãnh: What do you often do in your free time?
I often read comic book.
14. Hỏi và trả lời hôm nay bạn có môn học gì:
What lessons have you got today? – I have got Maths, Vietnamese and English.
15. Hỏi và trả lời môn học yêu thích của bạn là gì:
What is your favourite subject? – My favourite subject is English.
16. Hỏi có bao nhiêu người trong gia đình bạn:
How many people are there in your family?
There are four. (My father, my mother, my brother and me).
17. Hỏi bố của bạn trông như thế nào: What’s does your father look like?
He is tall and strong.
18. Hỏi bạn yêu ai nhất nhà: Who do you love best? - I love my father best./ I love all.
19. Hỏi bạn học khối/lớp mấy: What grade/class are you in? I’m in grade/class 4.2
20. Hỏi trái cây bạn yêu thích là gì: What fruit do you like? I like guava.
21. Hỏi màu sắc bạn yêu thích là màu gì: What colour do you like? I like pink.
22. Giới thiệu bạn khác: - Đây là bạn của tôi: This is my friend./
What’s her/ his name?
-Đó là ai: Who’s this/ that?
- Đây có phải là bạn của bạn không? Is that your friend? Yes, it is/ No, it isn’t
23. Rất vui khi gặp bạn: Nice to meet you.
24. Tạm biệt: Goodbye/ Bye
Review
I. Unit 1: Nice to see you again
- Chào nhau: Good morning/ afternoon/ evening.
- Tạm biệt: Goodbye/bye. See you tomorrow/ later/ again.
II. Unit 2: I’m from Japan
-Tên nước, tên quốc tịch.
- Hỏi và trả lời Bạn đến từ đâu:
Where are you from? - I’m from Vietnam.:
-Hỏi và trả lời Quốc tịch của bạn là gì?
What nationality are you? - I’m Vietnamese.:
III. Unit 3: What day is it today?
- Các thứ trong tuần, một số hoạt động hằng ngày.
-Hỏi và trả lời Hôm nay là thứ mấy: What day is it today? – It’s Tuesday.
-Hỏi và trả lời bạn làm gì vào thứ nào?
What do you do on saturday? – I help my parents at home.
IV. Unit 4: When’s your birthday?
- Tên 12 tháng và số thứ tự (ordinal number)
-Hỏi và trả lời hôm nay là ngày mấy:
What is the date today? – It’s the sixth of October. (6/10)
-Hỏi và trả lời khi nào là sinh nhật của bạn?
When’s your birthday? - It’s on the fifth of March. (5/3)
V. Unit 5: Can you swim?
- Tên các hoạt động
-Hỏi và trả lời bạn có thể làm gì: What can you do?- I can sing.
-Hỏi và trả lời bạn có thể làm được việc gì đó hay không?
Can you play football?: Bạn có thể chơi đá bóng không?
Yes, I can./ No, I can’t
 
Gửi ý kiến