Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Review 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nghiêm
Ngày gửi: 21h:32' 07-11-2015
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CUỐI KỲ I MÔN TIẾNG ANH LỚP 3
Talking:
1. Chào nhau: Hello/ Hi
2. Giới thiệu tên: I’m Mai
3. Đánh vần tên: How do you spell Mai?
How do you spell your name?
4. Hỏi thăm sức khỏe: How are you? I’m fine. Thank you.
And you? Còn bạn thì sao?
5. Hỏi tuổi: How old are you? I’m eight years old.
6. Hỏi bạn đến từ đâu: Where are you from? I’m from Vietnam.
7. Hỏi bạn đến từ đâu của Việt Nam:
Where in Vietnam are you from? I’m from Dien Duong village.
8. Hỏi Khi nào là sinh nhật của bạn: When’s your birthday?
It’s in May/ My birthday is in May
9. Hỏi trái cây bạn yêu thích là gì: What fruit do you like? I like guava.
10. Hỏi màu sắc bạn yêu thích là màu gì: What colour do you like? I like pink.
11. Hỏi và trả lời bạn làm gì vào giờ giải lao: What do you do at break time?
I play chess
12.Hỏi và trả lời Bạn có thích chơi trò chơi hay môn thể thao nào đó hay không?
Do you like skipping? Bạn có thích nhảy dây không?
Yes, I do/ No, I don’t.
13. Giới thiệu bạn khác: - Đây là bạn của tôi: This is my friend./
-Đó là ai: Who’s this/ that?
- Đây có phải là bạn của bạn không? Is that your friend? Yes, it is/ No, it isn’t
- Hỏi tên của cậu ấy/ cô ấy là gì: What’s her/ his name? - her/ his name is + tên
14 . Rất vui khi gặp bạn: Nice to meet you.
15. Giới thiệu về trường: This is my school.
16. Trường của bạn lớn phải không? Is it big? Yes, it is/ No, it isn’t
17. Tạm biệt: Goodbye/ Bye
Review the first term.
I. Unit 1:
- Chào nhau: Hello/ Hi
- Giới thiệu tên: I’m Mai = I am Mai
- Hỏi thăm sức khỏe: How are you?
I’m fine. Thanks you.
And you?: Còn bạn thì sao?
Thank you = thanks
II. Unit 2: What’s your name?
-Bảng chữ cái.
- Hỏi và trả lời về tên:
What’s your name? Tên của bạn là gì?
My name is Hoa. Tên của tôi là Hoa.
-Đánh vần tên:
How do you spell your name? Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?
L – I – N – D – A
III. Unit 3: This is Tony
-Giới thiệu 1 người bạn:
This/ That is Nga.: Đây là/ Đó là Nga
-Hỏi đây là/ đó là bạn nào đó phải không?
Is this/ that Phong? Đây là/ Đó là Phong phải không?
Yes, it is/ No, it isn’t
Is not = isn’t
IV. Unit 4: How old are you?
-Số đếm từ 1-10
- Hỏi và trả lời đây là/ đó là ai?
Who is this/ that? : đây là/ đó là ai?
It’s Nam: đây là/ đó là Nam.
-Hỏi và trả lời về tuổi:
How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi?
I’m eight years old. : Tôi 8 tuổi.
V. Unit 5: Are they your friends?
- Họ là những người bạn của bạn phải không?
Are they your friends?
Yes, they are/ No, they aren’t
Are not = aren’t
VI. Unit 6: Stand up!
-Câu mệnh lệnh, yêu cầu lịch sự.
Stand up, please!
-Câu yêu cầu và sự cho phép.
May I sit down? Tôi có thể ngồi xuống không?
Yes, you can/ No, you can’t
Can not = can’t
VII. Unit 7: That’s my school.
-Giới thiệu về trường, lớp.
This is my school: đây là trường của tôi.
-Hỏi và trả lời về cơ sở vật chất ở trường.
Is the library big? Phòng thư viện lớn phải không?
Yes, it is/ No, it isn’t
VIII. Unit 8: This is my pen
-Nhận biết về đồ dùng học tập.
-Giới thiệu về đồ dùng học tập
This is/ that is my pen: đây là/ đó là cây bút mực của tôi.
These are/ those are my books. Những cái này/
 
Gửi ý kiến