Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

QUY TRINH GIAI TOAN 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: BD CHUYEN MON
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Tam
Ngày gửi: 17h:16' 12-11-2016
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
SƠ ĐỒ QUY TRÌNH RÈN KỸ NĂNG GIẢI MỘT SỐ DẠNG TOÁN CƠ BẢN LỚP 9
THEO YÊU CẦU CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
QUY ƯỚC VỀ SƠ ĐỒ QUY TRÌNH GIẢI CÁC DẠNG TOÁN

Trường hợp
Thực hiện tiếp, đi đến
Bằng cách







CHƯƠNG I CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA x 0
TÌM CĂN BẬC HAI CỦA MỘT SỐ : Áp dụng x = 
x2 = a
Tìm căn bậc hai số học của số dương a ()
Tìm các căn bậc hai của số dương a

Tìm số b sao cho b 0 và b2 = a
Tìm được 2 số:
-số b ( sao cho b 0 và b2 = a )
-và số -b

Chú ý: Học sinh nên thuộc một số số chính phương hay gặp : 1, 4, 9, 16, ...., 144, 169, ... để vận dụng vào tính toán nhanh.
Tham khảo: 1/ Chứng minh S1 = 1 + 2 + 3 + ….. + n = . HD: Nhóm theo từng cặp số hạng đầu, cuối: (1+ n) + [2 +(n-1)] + …. = 
2/ Chứng minh S2 = 12 + 22 + 32 + …. + n2 = 
HD: Nhận xét: (x +1)3 – x3 = 3x2 + 3x + 1
Với x = 1 : 23 – 13 = 3.12 + 3.1 + 1
Với x = 2 : 33 – 23 = 3.22 + 3.2 + 1
Với x = 3 : 43 – 33 = 3.32 + 3.3 + 1
Với x = n: (n +1)3 – n3 = 3.n2 + 3.n + 1
(n +1)3 - 13 = 3( 12 + 22 + 32 + …. + n2 ) + 3( 1 + 2 + 3 + ….. + n ) + n
= 3S2 + S1 + n = 3S2 +  + n
2(n+1)3 – 2 = 6S2 + 3(n+1) + 2n
 S2 =  = ….. = 
3/ Chứng minh S3 = 13 + 23 + 33 + …. + n3 = 
HD: Nhận xét: (x +1)4 – x4 = 4x3 + 6x2 + 4x + 1
Với x = 1 : 24 – 14 = 4.13 + 6.12 + 4.1 + 1
Với x = 2 : 34 – 24 = 4.23 + 6.22 + 4.2 + 1
Với x = 3 : 44 – 34 = 4.33 + 6.32 + 4.3 + 1
Với x = n: (n +1)4 – n4 = 4n3 + 6.n2 + 4.n + 1
(n +1)4 – n4 = 4S3 + 6S2 + 4S1 + n
Thế các giá trị S1 , S2 rồi rút gọn ta được: S3 = 13 + 23 + 33 + …. + n3 = 
SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI :


















VD: So sánh 2 và +1. Ta có: 1 < 2 nên 1 < . Từ đó : 1 + 1 < + 1  2 < + 1
VD: So sánh 1 và - 1. Ta có:  >  2 >   2 -1 >  - 1  1 >  - 1

VD:So sánh 2và 10. Ta có: 10 = 2.5.Vì 31>25 =52 >2 > 22>10
VD: So sánh 2 và . Ta có : 4>3  2 > 4 > 2


VD: Với a > 0; b > 0. Chứng minh (Bài tập 26 (b)trang 16 Toán 9–Tập 1)
Ta đưa về so sánh: a + b với .
 = a + b + 2. Vì 2> 0 nên a + b >
VD: Với a > b > 0. Chứng minh  ( Bài tập 31 (b) trang 19 Toán 9 – Tập 1)
VD: So sánh 2và 10. Ta có: (2)2 = 4.31=124; 102 =100. Vì 124>1002>10
VD: So sánh 4 và 7. Ta có: (4)2 = 16.
 
Gửi ý kiến