Tìm kiếm Giáo án
quan li giao duc cd dh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH
Người gửi: chau anh
Ngày gửi: 14h:23' 23-03-2024
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH
Người gửi: chau anh
Ngày gửi: 14h:23' 23-03-2024
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN
(Áp dụng từ năm học 2023 – 2024)
Họ và tên:.................................................. ............................Nam, Nữ.......................
Ngày sinh:...............................................Lớp:.............. ....... .......................................
Khoa:......................................................Học kỳ:……. - Năm học: 20….. – 20…......
TT
Nội dung đánh giá
I/ ĐÁNH GIÁ VỀ Ý THỨC HỌC TẬP
1
Điểm
tối
đa
ĐH
Điểm
tối
đa
CĐ
20
30
Tự
đánh
giá
Lớp
đánh
giá
Có ý thức và thái độ trong học tập (đi học đúng giờ, tham gia
thảo luận, chuẩn bị bài tốt...)
13
(Đi học muộn trừ 1 điểm/lần, bỏ học giữa giờ không lý do bị trừ
19
2 điểm/lần; mỗi buổi nghỉ học không phép bị trừ 2 điểm/ lần;
không đủ điều kiện dự thi 01 học phần bị trừ 02 điểm. Không đủ
điều kiện dự thi từ 02 học phần trở lên bị trừ hết số điểm còn lại
của tiêu chí)
2
1
2
Thưởng điểm cho kết quả học tập (áp dụng kết quả thi lần 1)
ĐTBCHK từ 3.2 đến 4.0
7
11
ĐTBCHK từ 2.0 đến 3.19
6
10
ĐTBCHK dưới 2.0
0
0
II/ ĐÁNH GIÁ VỀ Ý THỨC CHẤP HÀNH NỘI QUY, QUY
CHẾ, QUY ĐỊNH TRONG NHÀ TRƯỜNG
25
25
Thực hiện đúng các quy chế của Bộ GD& ĐT và quy định của
Nhà trường: Quy chế Đào tạo, Quy chế công tác HSSV, các quy
định của Trường Đại học Quảng Bình
6
6
12
12
-Thực hiện tốt nội quy, quy chế của Nhà trường:
+ Trang phục lịch sự, đúng quy đinh, mang thẻ sinh viên khi đến
trường (4 điểm)
(Không đeo thẻ SV khi đến trường bị trừ 2 điểm/lần)
+ Giữ vệ sinh lớp học, tạo môi trường học tập văn hoá, thực hiện
tốt sự phân công của lớp. (4 điểm)
1
(Nói tục, chửi thề, gây mất trật tự trong lớp học, hút thuốc lá
trong khuôn viên Trường, (trừ 4 điểm)
+ Tôn trọng, lễ phép với cán bộ, viên chức, nhân viên trong Nhà
trường, thực hiện tốt các quy định của Khoa (4điểm)
(Có hành vi, lời nói vô lễ với cán bộ, giảng viên, công nhân viên
Nhà trường bị trừ 10 điểm/lần 1; (*))
3
Thực hiện nghĩa vụ SV, đóng học phí, đoàn phí, hội phí đầy đủ,
đúng hạn,
5
5
4
Đảng viên hoàn thành nhiệm vụ, được công nhận cảm tình Đảng,
được xét kết nạp Đảng.
2
2
5
Vi phạm nội quy mượn, trả sách thư viện, bị nhắc nhở, phê bình
-2/lần
-2/lần
6
Có hành vi làm mất vệ sinh môi trường hoặc không tham gia
-2/lần
phong trào xanh, sạch, đẹp do lớp, khoa, Trường phát động
-2/lần
7
Không thực hiện nhiệm vụ trực nhật
-2/lần
-2/lần
20
20
III/ĐÁNH GIÁ VỀ Ý THỨC THAM GIA CÁC HOẠT
ĐỘNG CHÍNH TRỊ, XÃ HỘI, VĂN HÓ
A, VĂN NGHỆ, THỂ THAO, PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM
VÀ CÁC TỆ NẠN XÃ HỘI
1
Ý thức và hiệu quả tham gia các hoạt động rèn luyện về chính trị,
xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao: (tối đa không quá 9 điểm;
mỗi hoạt động cộng 3 điểm)
9/3 lần 9/3 lần
* Đối với học kỳ I:
- Tham gia Tuần sinh hoạt công dân HSSV cộng 3 điểm
- Không tham gia trừ 3 điểm (vắng 01 buổi không lý do trừ 3
điểm) nếu không có kết quả Tuần SHCD hạ 1 bậc điểm rèn
luyện.
2
Tham gia tích cực các hoạt động xã hội: Bảo hiểm thân thể
(BHTT); An toàn giao thông (ATGT); Chữ thập đỏ (CTĐ), sức
khỏe sinh sản, phòng chống và khắc phục hậu quả thiên tai, công
tác từ thiện từ cấp khoa trở lên). Có xác nhận của các đơn vị tổ
chức (tối đa không quá 9 điểm)
3
9
9
Tham gia tuyên truyền, phòng chống tội phạm và các tệ nạn xã
hội: Ma túy/ HIV/AIDS, cờ bạc, lô đề, mại dâm…
2
2
IV/ĐÁNH GIÁ VỀ PHẨM CHẤT CÔNG DÂN TRONG
25
15
2
QUAN HỆ CỘNG ĐỒNG
(Mục 1, 2, 3 đánh giá theo tiêu chí có trong Phiếu nhận xét
SV ngoại trú; SV nội trú có Phiếu đánh giá nhận xét nội trú)
1
Chấp hành chủ trương, chính sách pháp luật của Đảng, Nhà nước
và địa phương nơi cư trú
5
2
2
Tích cực tham gia giữ gìn trật tự, an toàn xã hội, xây dựng thành
phố văn minh, hiện đại
5
2
3
Có lối sống lành mạnh, có mối quan hệ tốt khu dân cư nơi cư trú
5
2
4
-Có tinh thần chia sẻ, giúp đỡ người thân, bạn bè, người có khó
khăn, hoạn nạn…
-Tham gia xét nghiệm máu nhưng không hiến (có chữ ký của
bác sỹ)
5
5
5
4
5
Vi phạm Luật giao thông, ANTT, ATXH có thông báo của các
cơ quan gửi về Trường (*).
-4/lần
-4/lần
6
Có hành vi không trung thực (biết nhưng báo cáo sai sự thật,
tung tin không đúng sự thật làm ảnh hưởng đến an ninh, trật tự
trong và ngoài trường) (*)
-2/lần
-2/lần
7
Lợi dụng công nghệ thông tin đăng, tải, viết, bình luận, chia sẻ,
tuyên truyền sai sự thật ảnh hưởng đến uy tín cán bộ, giảng viên
và Nhà trường;(tùy theo mức độ có thể xử lý theo Pháp luật, theo
Thông tư 10/2016/TT-BGDĐT) (*)
-20
-15
V/ ĐÁNH GIÁ VỀ Ý THỨC VÀ KẾT QUẢ THAM GIA
CÔNG TÁC CÁN BỘ LỚP, CÁC ĐOÀN THỂ, TỔ CHỨC
TRONG NHÀ TRƯỜNG HOẶC SINH VIÊN ĐẠT ĐƯỢC
THÀNH TÍCH ĐẶC BIỆT TRONG HỌC TẬP, RÈN
LUYỆN. (Tổng điểm không quá 10 điểm)
10
10
Lớp trưởng, Bí thư từ cấp Chi đoàn/lớp trở lên, Chủ tịch Hội sinh
viên từ cấp Chi hội trở lên, UVBCH Hội CTĐ, Hội Khuyến học
cấp trường thực hiện tốt chức trách được giao.
6
6
Lớp phó, Phó bí thư từ cấp Chi đoàn trở lên, Phó chủ tịch Hội
sinh viên từ cấp Chi hội trở lên thực hiện tốt chức trách được
giao.
4
4
Tổ trưởng, ủy viên Ban chấp hành (BCH) từ cấp Chi đoàn, Chi
hội trở lên thực hiện tốt chức trách được giao.
2
2
1
3
-6
-6
2
Là thành viên BCS, BCH từ cấp Chi đoàn, Chi hội sinh viên trở
lên, nhưng không hoàn thành nhiệm vụ, không gương mẫu trước
tập thể; hoặc tập thể lớp bị xếp loại trung bình, yếu (Trừ theo
mức tương đương được cộng theo từng chức vụ).
4
4
3
Sinh viên đạt thành tích trong học tập, NCKH và rèn luyện, nếu:
-Đạt bằng khen: 4 điểm
- Đạt giấy khen: 3 điểm
Tham gia và đạt giải Olympic hoặc NCKH - cấp Trường
- cấp Khoa
- Tham gia
4
3
2
4
3
2
Tổng điểm tối đa
100
100
Ghi chú:
- Hiến máu tình nguyện: + 10 điểm/lần.
- Tham gia hoặc liên quan đến tệ nạn ma túy, mại dâm, sống thiếu lành mạnh, chơi lô đề,
đánh bạc, uống rượu bê tha, sinh nhật ồn ào, gây hậu quả xấu; tàng trữ các loại văn hóa phẩm có
nội dung xấu, vũ khí, hung khí, chất cháy, nổ , các loại hàng cấm (nếu sinh viên vi phạm những nội
dung này không được cộng điểm mục IV)(*)
- Thiếu trách nhiệm với bạn bè, che dấu người vi phạm, nói tục, chửi bậy, chơi khuya quá 23h
trừ 5 điểm/1 lần, chây lười công việc chung (tùy mức độ vi phạm để trừ điểm)
- Sinh viên nào không nộp Phiếu nhận xét Ngoại trú sẽ không cộng điểm mục 1.2.3 phần IV
(Sinh viên nộp Phiếu này trước kỳ thi kết thúc học phần một tuần).
- Lớp nào nộp Bảng ĐRL muộn thì BCS sẽ bị trừ 5 điểm trong tổng số điểm của học kỳ đó.
- Nếu sinh viên tham gia nhiều CLB/hoạt động thì lựa chọn 1 CLB/hoạt động tham gia tốt
nhất để xác nhận.
(*) Nếu còn tái phạm sẽ bị xử lý theo Quy chế 42/2007/QĐ-BGDĐT (đối với sinh viên cao
đẳng) và Thông tư 10/2016/TT-BGDĐT (đối với sinh viên đại học).
Những sinh viên vi phạm kỷ luật sẽ bị trừ điểm trong tiêu chí tương ứng và trừ đến khi điểm
của tiêu chí đó bằng 0 (không có điểm âm trong từng tiêu chí); sinh viên vi phạm nhiều lần ở từng
tiêu chí, nếu đã trừ hết số điểm của tiêu chí đó mà còn vi phạm thì tiếp tục trừ điểm trong nội dung
đó, nếu trừ hết điểm của nội dung đó mà vẫn vi phạm thì sẽ trừ vào điểm tổng của 5 nội dung.
- Nếu SV bị kỷ luật sẽ bị trừ điểm như sau:
+ Bị khiển trách cấp khoa:
Trừ 05 điểm
+ Bị cảnh cáo cấp khoa:
Trừ 10 điểm
+ Bị khiển trách trước toàn trường: Trừ 20 điểm
+ Bị cảnh cáo trước toàn trường: Trừ 30 điểm
+ Bị đình chỉ có thời hạn:
Năm bị đình chỉ xếp loại rèn luyện kém.
- Phân loại, xếp hạng Điểm rèn luyện như sau:
4
* Đại học
+ Từ 90 đến 100 điểm:
Loại xuất sắc;
+ Từ 80 đến dưới 90 điểm:
Loại tốt;
+ Từ 65 đến dưới 80 điểm:
Loại khá;
+ Từ 50 đến dưới 65 điểm:
Loại trung bình;
+ Từ 35 đến dưới 50 điểm:
Loại yếu;
+ Dưới 35 điểm:
Loại kém.
*Cao đẳng
+ Từ 90 đến 100 điểm:
Loại xuất sắc;
+ Từ 80 đến dưới 90 điểm:
Loại tốt;
+ Từ 70 đến dưới 80 điểm:
Loại khá;
+ Từ 60 đến dưới 70 điểm:
Loại trung bình khá;
+ Từ 50 đến dưới 60 điểm:
Loại trung bình;
+ Từ 30 đến dưới 50 điểm:
Loại yếu;
+ Dưới 30 điểm:
Loại kém;
Những SV có kết quả rèn luyện xếp loại khá, điểm trung bình chung học tập xếp loại khá
mới được xét khen thưởng hoặc dự xét học bổng khuyến khích học tập; SV bị kỷ luật từ cảnh
cáo cấp trường khi phân loại kết quả rèn luyện không được vượt quá loại trung bình; SV bị kỷ
luật mức khiển trách, khi đánh giá kết quả rèn luyện không vượt quá loại khá.
KẾT QUẢ:- Tự xếp loại RL..........................................
- Lớp xếp loại RL:......................................
- Khoa xếp loại RL:.....................................
Quảng Bình, ngày
tháng
năm 20
VP KHOA PHỤ TRÁCH CHỦ NHIỆM
LỚP TRƯỞNG
SINH VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Ký và ghi rõ họ tên)
5
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN
(Áp dụng từ năm học 2023 – 2024)
Họ và tên:.................................................. ............................Nam, Nữ.......................
Ngày sinh:...............................................Lớp:.............. ....... .......................................
Khoa:......................................................Học kỳ:……. - Năm học: 20….. – 20…......
TT
Nội dung đánh giá
I/ ĐÁNH GIÁ VỀ Ý THỨC HỌC TẬP
1
Điểm
tối
đa
ĐH
Điểm
tối
đa
CĐ
20
30
Tự
đánh
giá
Lớp
đánh
giá
Có ý thức và thái độ trong học tập (đi học đúng giờ, tham gia
thảo luận, chuẩn bị bài tốt...)
13
(Đi học muộn trừ 1 điểm/lần, bỏ học giữa giờ không lý do bị trừ
19
2 điểm/lần; mỗi buổi nghỉ học không phép bị trừ 2 điểm/ lần;
không đủ điều kiện dự thi 01 học phần bị trừ 02 điểm. Không đủ
điều kiện dự thi từ 02 học phần trở lên bị trừ hết số điểm còn lại
của tiêu chí)
2
1
2
Thưởng điểm cho kết quả học tập (áp dụng kết quả thi lần 1)
ĐTBCHK từ 3.2 đến 4.0
7
11
ĐTBCHK từ 2.0 đến 3.19
6
10
ĐTBCHK dưới 2.0
0
0
II/ ĐÁNH GIÁ VỀ Ý THỨC CHẤP HÀNH NỘI QUY, QUY
CHẾ, QUY ĐỊNH TRONG NHÀ TRƯỜNG
25
25
Thực hiện đúng các quy chế của Bộ GD& ĐT và quy định của
Nhà trường: Quy chế Đào tạo, Quy chế công tác HSSV, các quy
định của Trường Đại học Quảng Bình
6
6
12
12
-Thực hiện tốt nội quy, quy chế của Nhà trường:
+ Trang phục lịch sự, đúng quy đinh, mang thẻ sinh viên khi đến
trường (4 điểm)
(Không đeo thẻ SV khi đến trường bị trừ 2 điểm/lần)
+ Giữ vệ sinh lớp học, tạo môi trường học tập văn hoá, thực hiện
tốt sự phân công của lớp. (4 điểm)
1
(Nói tục, chửi thề, gây mất trật tự trong lớp học, hút thuốc lá
trong khuôn viên Trường, (trừ 4 điểm)
+ Tôn trọng, lễ phép với cán bộ, viên chức, nhân viên trong Nhà
trường, thực hiện tốt các quy định của Khoa (4điểm)
(Có hành vi, lời nói vô lễ với cán bộ, giảng viên, công nhân viên
Nhà trường bị trừ 10 điểm/lần 1; (*))
3
Thực hiện nghĩa vụ SV, đóng học phí, đoàn phí, hội phí đầy đủ,
đúng hạn,
5
5
4
Đảng viên hoàn thành nhiệm vụ, được công nhận cảm tình Đảng,
được xét kết nạp Đảng.
2
2
5
Vi phạm nội quy mượn, trả sách thư viện, bị nhắc nhở, phê bình
-2/lần
-2/lần
6
Có hành vi làm mất vệ sinh môi trường hoặc không tham gia
-2/lần
phong trào xanh, sạch, đẹp do lớp, khoa, Trường phát động
-2/lần
7
Không thực hiện nhiệm vụ trực nhật
-2/lần
-2/lần
20
20
III/ĐÁNH GIÁ VỀ Ý THỨC THAM GIA CÁC HOẠT
ĐỘNG CHÍNH TRỊ, XÃ HỘI, VĂN HÓ
A, VĂN NGHỆ, THỂ THAO, PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM
VÀ CÁC TỆ NẠN XÃ HỘI
1
Ý thức và hiệu quả tham gia các hoạt động rèn luyện về chính trị,
xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao: (tối đa không quá 9 điểm;
mỗi hoạt động cộng 3 điểm)
9/3 lần 9/3 lần
* Đối với học kỳ I:
- Tham gia Tuần sinh hoạt công dân HSSV cộng 3 điểm
- Không tham gia trừ 3 điểm (vắng 01 buổi không lý do trừ 3
điểm) nếu không có kết quả Tuần SHCD hạ 1 bậc điểm rèn
luyện.
2
Tham gia tích cực các hoạt động xã hội: Bảo hiểm thân thể
(BHTT); An toàn giao thông (ATGT); Chữ thập đỏ (CTĐ), sức
khỏe sinh sản, phòng chống và khắc phục hậu quả thiên tai, công
tác từ thiện từ cấp khoa trở lên). Có xác nhận của các đơn vị tổ
chức (tối đa không quá 9 điểm)
3
9
9
Tham gia tuyên truyền, phòng chống tội phạm và các tệ nạn xã
hội: Ma túy/ HIV/AIDS, cờ bạc, lô đề, mại dâm…
2
2
IV/ĐÁNH GIÁ VỀ PHẨM CHẤT CÔNG DÂN TRONG
25
15
2
QUAN HỆ CỘNG ĐỒNG
(Mục 1, 2, 3 đánh giá theo tiêu chí có trong Phiếu nhận xét
SV ngoại trú; SV nội trú có Phiếu đánh giá nhận xét nội trú)
1
Chấp hành chủ trương, chính sách pháp luật của Đảng, Nhà nước
và địa phương nơi cư trú
5
2
2
Tích cực tham gia giữ gìn trật tự, an toàn xã hội, xây dựng thành
phố văn minh, hiện đại
5
2
3
Có lối sống lành mạnh, có mối quan hệ tốt khu dân cư nơi cư trú
5
2
4
-Có tinh thần chia sẻ, giúp đỡ người thân, bạn bè, người có khó
khăn, hoạn nạn…
-Tham gia xét nghiệm máu nhưng không hiến (có chữ ký của
bác sỹ)
5
5
5
4
5
Vi phạm Luật giao thông, ANTT, ATXH có thông báo của các
cơ quan gửi về Trường (*).
-4/lần
-4/lần
6
Có hành vi không trung thực (biết nhưng báo cáo sai sự thật,
tung tin không đúng sự thật làm ảnh hưởng đến an ninh, trật tự
trong và ngoài trường) (*)
-2/lần
-2/lần
7
Lợi dụng công nghệ thông tin đăng, tải, viết, bình luận, chia sẻ,
tuyên truyền sai sự thật ảnh hưởng đến uy tín cán bộ, giảng viên
và Nhà trường;(tùy theo mức độ có thể xử lý theo Pháp luật, theo
Thông tư 10/2016/TT-BGDĐT) (*)
-20
-15
V/ ĐÁNH GIÁ VỀ Ý THỨC VÀ KẾT QUẢ THAM GIA
CÔNG TÁC CÁN BỘ LỚP, CÁC ĐOÀN THỂ, TỔ CHỨC
TRONG NHÀ TRƯỜNG HOẶC SINH VIÊN ĐẠT ĐƯỢC
THÀNH TÍCH ĐẶC BIỆT TRONG HỌC TẬP, RÈN
LUYỆN. (Tổng điểm không quá 10 điểm)
10
10
Lớp trưởng, Bí thư từ cấp Chi đoàn/lớp trở lên, Chủ tịch Hội sinh
viên từ cấp Chi hội trở lên, UVBCH Hội CTĐ, Hội Khuyến học
cấp trường thực hiện tốt chức trách được giao.
6
6
Lớp phó, Phó bí thư từ cấp Chi đoàn trở lên, Phó chủ tịch Hội
sinh viên từ cấp Chi hội trở lên thực hiện tốt chức trách được
giao.
4
4
Tổ trưởng, ủy viên Ban chấp hành (BCH) từ cấp Chi đoàn, Chi
hội trở lên thực hiện tốt chức trách được giao.
2
2
1
3
-6
-6
2
Là thành viên BCS, BCH từ cấp Chi đoàn, Chi hội sinh viên trở
lên, nhưng không hoàn thành nhiệm vụ, không gương mẫu trước
tập thể; hoặc tập thể lớp bị xếp loại trung bình, yếu (Trừ theo
mức tương đương được cộng theo từng chức vụ).
4
4
3
Sinh viên đạt thành tích trong học tập, NCKH và rèn luyện, nếu:
-Đạt bằng khen: 4 điểm
- Đạt giấy khen: 3 điểm
Tham gia và đạt giải Olympic hoặc NCKH - cấp Trường
- cấp Khoa
- Tham gia
4
3
2
4
3
2
Tổng điểm tối đa
100
100
Ghi chú:
- Hiến máu tình nguyện: + 10 điểm/lần.
- Tham gia hoặc liên quan đến tệ nạn ma túy, mại dâm, sống thiếu lành mạnh, chơi lô đề,
đánh bạc, uống rượu bê tha, sinh nhật ồn ào, gây hậu quả xấu; tàng trữ các loại văn hóa phẩm có
nội dung xấu, vũ khí, hung khí, chất cháy, nổ , các loại hàng cấm (nếu sinh viên vi phạm những nội
dung này không được cộng điểm mục IV)(*)
- Thiếu trách nhiệm với bạn bè, che dấu người vi phạm, nói tục, chửi bậy, chơi khuya quá 23h
trừ 5 điểm/1 lần, chây lười công việc chung (tùy mức độ vi phạm để trừ điểm)
- Sinh viên nào không nộp Phiếu nhận xét Ngoại trú sẽ không cộng điểm mục 1.2.3 phần IV
(Sinh viên nộp Phiếu này trước kỳ thi kết thúc học phần một tuần).
- Lớp nào nộp Bảng ĐRL muộn thì BCS sẽ bị trừ 5 điểm trong tổng số điểm của học kỳ đó.
- Nếu sinh viên tham gia nhiều CLB/hoạt động thì lựa chọn 1 CLB/hoạt động tham gia tốt
nhất để xác nhận.
(*) Nếu còn tái phạm sẽ bị xử lý theo Quy chế 42/2007/QĐ-BGDĐT (đối với sinh viên cao
đẳng) và Thông tư 10/2016/TT-BGDĐT (đối với sinh viên đại học).
Những sinh viên vi phạm kỷ luật sẽ bị trừ điểm trong tiêu chí tương ứng và trừ đến khi điểm
của tiêu chí đó bằng 0 (không có điểm âm trong từng tiêu chí); sinh viên vi phạm nhiều lần ở từng
tiêu chí, nếu đã trừ hết số điểm của tiêu chí đó mà còn vi phạm thì tiếp tục trừ điểm trong nội dung
đó, nếu trừ hết điểm của nội dung đó mà vẫn vi phạm thì sẽ trừ vào điểm tổng của 5 nội dung.
- Nếu SV bị kỷ luật sẽ bị trừ điểm như sau:
+ Bị khiển trách cấp khoa:
Trừ 05 điểm
+ Bị cảnh cáo cấp khoa:
Trừ 10 điểm
+ Bị khiển trách trước toàn trường: Trừ 20 điểm
+ Bị cảnh cáo trước toàn trường: Trừ 30 điểm
+ Bị đình chỉ có thời hạn:
Năm bị đình chỉ xếp loại rèn luyện kém.
- Phân loại, xếp hạng Điểm rèn luyện như sau:
4
* Đại học
+ Từ 90 đến 100 điểm:
Loại xuất sắc;
+ Từ 80 đến dưới 90 điểm:
Loại tốt;
+ Từ 65 đến dưới 80 điểm:
Loại khá;
+ Từ 50 đến dưới 65 điểm:
Loại trung bình;
+ Từ 35 đến dưới 50 điểm:
Loại yếu;
+ Dưới 35 điểm:
Loại kém.
*Cao đẳng
+ Từ 90 đến 100 điểm:
Loại xuất sắc;
+ Từ 80 đến dưới 90 điểm:
Loại tốt;
+ Từ 70 đến dưới 80 điểm:
Loại khá;
+ Từ 60 đến dưới 70 điểm:
Loại trung bình khá;
+ Từ 50 đến dưới 60 điểm:
Loại trung bình;
+ Từ 30 đến dưới 50 điểm:
Loại yếu;
+ Dưới 30 điểm:
Loại kém;
Những SV có kết quả rèn luyện xếp loại khá, điểm trung bình chung học tập xếp loại khá
mới được xét khen thưởng hoặc dự xét học bổng khuyến khích học tập; SV bị kỷ luật từ cảnh
cáo cấp trường khi phân loại kết quả rèn luyện không được vượt quá loại trung bình; SV bị kỷ
luật mức khiển trách, khi đánh giá kết quả rèn luyện không vượt quá loại khá.
KẾT QUẢ:- Tự xếp loại RL..........................................
- Lớp xếp loại RL:......................................
- Khoa xếp loại RL:.....................................
Quảng Bình, ngày
tháng
năm 20
VP KHOA PHỤ TRÁCH CHỦ NHIỆM
LỚP TRƯỞNG
SINH VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Ký và ghi rõ họ tên)
5
 









Các ý kiến mới nhất