Bài 24. q-qu, gi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thu Hiền
Ngày gửi: 02h:23' 23-09-2018
Dung lượng: 22.6 KB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Thu Hiền
Ngày gửi: 02h:23' 23-09-2018
Dung lượng: 22.6 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy: Thứ tư, ngày 19 tháng 9 năm 2018
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN: HỌC VẦN
TIẾT: 51, 52
BÀI 22: Q-QU –GI
I/ Mục tiêu:
Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê.
Kĩ năng:
- Học sinh đọc được các từ ứng dụng: quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò
- Học sinh đọc được câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá..
- Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp.
Thái độ:
- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt.
- Tự tin trong giao tiếp.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên:
+ Bài giảng
+ Bộ đồ dùng tiếng Việt
+ Tranh minh hoạ: từ khóa, từ ứng dụng, phần luyện nói.
- Học sinh: Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TIẾT 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động 1: Khởi động:
Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS. Ôn lại kiến thức bài cũ.
Cách tiến hành:
- HS cả lớp viết bảng con:
+ Nhóm 1: viết từ nhà ga
+ Nhóm 2: viết từ ghi nhớ
- Gọi HS đọc bảng xoay: phở gà, gà ri, gồ ghề, ghi nhớ.
- Gọi HS đọc câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ..
- GV nhận xét.
Giới thiệu bài mới:
Tiết học hôm nay chúng ta sẽ được học thêm hai âm mới. Đó là âm q-qu và âm gi. (GV ghi tựa bài)
2. Hoạt động 2: Dạy âm q-qu – gi
Mục tiêu: HS đọc được: q, qu, gi, quê, già, chợ quê, cụ già.
Cách tiến hành:
* Âm q-qu:
- GV đọc mẫu.
- Gọi HS đọc âm q-qu.
(?) Để ghép thành tiếng quêta cần ghép thêm âm gì? (GV ghi bảng)
- Yêu cầu HS phân tích tiếng quê.
- GV đánh vần mẫu tiếng quê.
- Gọi HS đánh vần tiếng quê.
- Gọi HS đọc trơn tiếng quê
- GV treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu cảnh chợ ở miền quê, rút từ khóa: chợ quê(GV ghi bảng)
- Gọi HS đọc từ khóa
-YêucầuHSđọc cột vầnvừahọc.
*Âm gi:
- GV đọc mẫu.
- Gọi HS đọc âm gi.
(?) Để ghép thành tiếng già ta cần ghép thêm âm gì và dấu gì? (GV ghi bảng)
- Yêu cầu HS phân tích tiếng già.
- GV đánh vần mẫu tiếng già.
- Gọi HS đánh vần tiếng già.
- Gọi HS đọc trơn tiếng già.
- GV treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu cụ già đang ngồi đọc báo, rút từ khóa: cụ già(GV ghi bảng)
- Gọi HS đọc từ khóa
-YêucầuHSđọc cột vầnvừahọc.
- Gọi HS đọc toàn bài.
3. Hoạt động 3: Hướng dẫn viết chữ.
Mục tiêu: HS viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già.
Cách tiến hành:
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn quy trình viết lần lượt các chữ. Lưu ý điểm đặt bút và điểm dừng bút, độ cao con chữ và khoảng cách giữa hai con chữ.
- Yêu cầu HS viết bóng chữ: q, qu, gi
- Yêu cầu HS viết bảng con chữ: q, qu, gi, chợ quê, cụ già.
- GV nhận xét và sửa lỗi.
4. Hoạt động 4: Luyện đọc từ ứng dụng.
Mục tiêu: Gíup HS đọc đúng các từ ứng dụng
Cách tiến hành:
- GV lần lượt đưa từ ứng dụng và giải nghĩa từ:
+ Qủa thị
+ Qua đò: đò là thuyền nhỏ chở khách trên sông.
+ Giỏ cá
+ Gĩa giò: giã thịt nạc nhuyễn ra để làm thành giò lụa chúng ta hay ăn.
- Gọi HS lên gạch chân âm vừa học trong từng từ.
- Gọi HS đọc từ ứng dụng:
+ Đọc theo thứ tự
+ Đọc không theo thứ tự.
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét tiết học, chuẩn bị học tiết 2.
- HS viết bảng con. Nhận xét
- Cá nhân, đồng thanh
- Cá nhân, đồng thanh
- HS lắng nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN: HỌC VẦN
TIẾT: 51, 52
BÀI 22: Q-QU –GI
I/ Mục tiêu:
Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê.
Kĩ năng:
- Học sinh đọc được các từ ứng dụng: quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò
- Học sinh đọc được câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá..
- Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp.
Thái độ:
- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt.
- Tự tin trong giao tiếp.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên:
+ Bài giảng
+ Bộ đồ dùng tiếng Việt
+ Tranh minh hoạ: từ khóa, từ ứng dụng, phần luyện nói.
- Học sinh: Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TIẾT 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động 1: Khởi động:
Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS. Ôn lại kiến thức bài cũ.
Cách tiến hành:
- HS cả lớp viết bảng con:
+ Nhóm 1: viết từ nhà ga
+ Nhóm 2: viết từ ghi nhớ
- Gọi HS đọc bảng xoay: phở gà, gà ri, gồ ghề, ghi nhớ.
- Gọi HS đọc câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ..
- GV nhận xét.
Giới thiệu bài mới:
Tiết học hôm nay chúng ta sẽ được học thêm hai âm mới. Đó là âm q-qu và âm gi. (GV ghi tựa bài)
2. Hoạt động 2: Dạy âm q-qu – gi
Mục tiêu: HS đọc được: q, qu, gi, quê, già, chợ quê, cụ già.
Cách tiến hành:
* Âm q-qu:
- GV đọc mẫu.
- Gọi HS đọc âm q-qu.
(?) Để ghép thành tiếng quêta cần ghép thêm âm gì? (GV ghi bảng)
- Yêu cầu HS phân tích tiếng quê.
- GV đánh vần mẫu tiếng quê.
- Gọi HS đánh vần tiếng quê.
- Gọi HS đọc trơn tiếng quê
- GV treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu cảnh chợ ở miền quê, rút từ khóa: chợ quê(GV ghi bảng)
- Gọi HS đọc từ khóa
-YêucầuHSđọc cột vầnvừahọc.
*Âm gi:
- GV đọc mẫu.
- Gọi HS đọc âm gi.
(?) Để ghép thành tiếng già ta cần ghép thêm âm gì và dấu gì? (GV ghi bảng)
- Yêu cầu HS phân tích tiếng già.
- GV đánh vần mẫu tiếng già.
- Gọi HS đánh vần tiếng già.
- Gọi HS đọc trơn tiếng già.
- GV treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu cụ già đang ngồi đọc báo, rút từ khóa: cụ già(GV ghi bảng)
- Gọi HS đọc từ khóa
-YêucầuHSđọc cột vầnvừahọc.
- Gọi HS đọc toàn bài.
3. Hoạt động 3: Hướng dẫn viết chữ.
Mục tiêu: HS viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già.
Cách tiến hành:
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn quy trình viết lần lượt các chữ. Lưu ý điểm đặt bút và điểm dừng bút, độ cao con chữ và khoảng cách giữa hai con chữ.
- Yêu cầu HS viết bóng chữ: q, qu, gi
- Yêu cầu HS viết bảng con chữ: q, qu, gi, chợ quê, cụ già.
- GV nhận xét và sửa lỗi.
4. Hoạt động 4: Luyện đọc từ ứng dụng.
Mục tiêu: Gíup HS đọc đúng các từ ứng dụng
Cách tiến hành:
- GV lần lượt đưa từ ứng dụng và giải nghĩa từ:
+ Qủa thị
+ Qua đò: đò là thuyền nhỏ chở khách trên sông.
+ Giỏ cá
+ Gĩa giò: giã thịt nạc nhuyễn ra để làm thành giò lụa chúng ta hay ăn.
- Gọi HS lên gạch chân âm vừa học trong từng từ.
- Gọi HS đọc từ ứng dụng:
+ Đọc theo thứ tự
+ Đọc không theo thứ tự.
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét tiết học, chuẩn bị học tiết 2.
- HS viết bảng con. Nhận xét
- Cá nhân, đồng thanh
- Cá nhân, đồng thanh
- HS lắng nghe
 









Các ý kiến mới nhất