PPTC - THCS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Hữu Đức
Ngày gửi: 22h:08' 20-10-2014
Dung lượng: 881.0 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Phan Hữu Đức
Ngày gửi: 22h:08' 20-10-2014
Dung lượng: 881.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (THCS)
MÔN TOÁN LỚP 6
Cả Năm
140 tiết
Số học
108 tiết
Hình học
32 tiết
Học kỳ I:
18 tuần
72 tiết
56 tiết
14 tuần đầu x 3 tiết/Tuần = 42 tiết
Tuần 15, tuần 16 x 4 tiết/Tuần = 8 tiết
Tuần 17 x 3 tiết/Tuần = 3 tiết
Tuần 18 x 3 tiết/Tuần = 3 tiết
16 tiết
14 tuần đầu x 1 tiết/Tuần = 14 tiết
Tuần 15, tuần 16 x 0 tiết/Tuần = 0 tiết
Tuần 17 x 1 tiết/Tuần = 1 tiết
Tuần 18 x 1 tiết/Tuần = 1 tiết
Học kỳ II:
17 tuần
68 tiết
52 tiết
14 tuần đầu x 3 tiết/Tuần = 42 tiết
Tuần 33 x 3 tiết/Tuần = 3 tiết
Tuần 34 x 4 tiết/Tuần = 4 tiết
Tuần 35 x 3 tiết/Tuần = 3 tiết
16 tiết
14 tuần đầu x 1 tiết/Tuần = 14 tiết
Tuần 33 x 1 tiết/Tuần = 1 tiết
Tuần 34 x 0 tiết/Tuần = 0 tiết
Tuần 35 x 1 tiết/Tuần = 1 tiết
HỌC KỲ I
Tuần
Tiết PPCT
Phân môn
Tên bài dạy
Nội dung
điều chỉnh
1
1
SH
§1. Tập hợp, phần tử của tập hợp
2
SH
§2. Tập hợp N các số tự nhiên
3
SH
§3. Ghi số tự nhiên
1
HH
§1. Điểm. Đường thẳng
2
4
SH
§4. Số phần tử của tập hợp, tập hợp con
5
SH
6
SH
§5. Phép cộng và phép nhân
2
HH
§2. Ba điểm thẳng hàng
3
7
SH
§5. Phép cộng và phép nhân
8
SH
9
SH
§6. Phép trừ và phép chia
3
HH
§3. Đường thẳng đi qua hai điểm
4
10
SH
§6. Phép trừ và phép chia
11
SH
12
SH
§7. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
4
HH
§3. Đường thẳng đi qua hai điểm
Thay tiết thực hành
5
13
SH
§7. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
14
SH
§8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
15
SH
§9. Thứ tự thực hiện phép tính.
5
HH
§5. Tia
6
16
SH
§9. Thứ tự thực hiện phép tính.
17
SH
Ôn tập
18
SH
KIỂM TRA 45 PHÚT
6
HH
§5. Tia
7
19
SH
§10. Tính chất chia hết của tổng
20
SH
§11. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
21
SH
7
HH
§6. Đoạn thẳng
8
22
SH
§12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.
23
SH
24
SH
§13. Ước và bội.
8
HH
§7. Độ dài đoạn thẳng
9
25
SH
§14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố
26
SH
27
SH
§15. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
9
HH
§8. Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
10
28
SH
§15. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
29
SH
§16. Ước chung và bội chung
30
SH
10
HH
§9. Khi nào thì AM + BM = AB ?
11
31
SH
§17. Ước chung lớn nhất
32
SH
33
SH
11
HH
§9. Khi nào thì AM + BM = AB ?
12
34
SH
§18. Bội chung nhỏ nhất
35
SH
MÔN TOÁN LỚP 6
Cả Năm
140 tiết
Số học
108 tiết
Hình học
32 tiết
Học kỳ I:
18 tuần
72 tiết
56 tiết
14 tuần đầu x 3 tiết/Tuần = 42 tiết
Tuần 15, tuần 16 x 4 tiết/Tuần = 8 tiết
Tuần 17 x 3 tiết/Tuần = 3 tiết
Tuần 18 x 3 tiết/Tuần = 3 tiết
16 tiết
14 tuần đầu x 1 tiết/Tuần = 14 tiết
Tuần 15, tuần 16 x 0 tiết/Tuần = 0 tiết
Tuần 17 x 1 tiết/Tuần = 1 tiết
Tuần 18 x 1 tiết/Tuần = 1 tiết
Học kỳ II:
17 tuần
68 tiết
52 tiết
14 tuần đầu x 3 tiết/Tuần = 42 tiết
Tuần 33 x 3 tiết/Tuần = 3 tiết
Tuần 34 x 4 tiết/Tuần = 4 tiết
Tuần 35 x 3 tiết/Tuần = 3 tiết
16 tiết
14 tuần đầu x 1 tiết/Tuần = 14 tiết
Tuần 33 x 1 tiết/Tuần = 1 tiết
Tuần 34 x 0 tiết/Tuần = 0 tiết
Tuần 35 x 1 tiết/Tuần = 1 tiết
HỌC KỲ I
Tuần
Tiết PPCT
Phân môn
Tên bài dạy
Nội dung
điều chỉnh
1
1
SH
§1. Tập hợp, phần tử của tập hợp
2
SH
§2. Tập hợp N các số tự nhiên
3
SH
§3. Ghi số tự nhiên
1
HH
§1. Điểm. Đường thẳng
2
4
SH
§4. Số phần tử của tập hợp, tập hợp con
5
SH
6
SH
§5. Phép cộng và phép nhân
2
HH
§2. Ba điểm thẳng hàng
3
7
SH
§5. Phép cộng và phép nhân
8
SH
9
SH
§6. Phép trừ và phép chia
3
HH
§3. Đường thẳng đi qua hai điểm
4
10
SH
§6. Phép trừ và phép chia
11
SH
12
SH
§7. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
4
HH
§3. Đường thẳng đi qua hai điểm
Thay tiết thực hành
5
13
SH
§7. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
14
SH
§8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
15
SH
§9. Thứ tự thực hiện phép tính.
5
HH
§5. Tia
6
16
SH
§9. Thứ tự thực hiện phép tính.
17
SH
Ôn tập
18
SH
KIỂM TRA 45 PHÚT
6
HH
§5. Tia
7
19
SH
§10. Tính chất chia hết của tổng
20
SH
§11. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
21
SH
7
HH
§6. Đoạn thẳng
8
22
SH
§12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.
23
SH
24
SH
§13. Ước và bội.
8
HH
§7. Độ dài đoạn thẳng
9
25
SH
§14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố
26
SH
27
SH
§15. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
9
HH
§8. Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
10
28
SH
§15. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
29
SH
§16. Ước chung và bội chung
30
SH
10
HH
§9. Khi nào thì AM + BM = AB ?
11
31
SH
§17. Ước chung lớn nhất
32
SH
33
SH
11
HH
§9. Khi nào thì AM + BM = AB ?
12
34
SH
§18. Bội chung nhỏ nhất
35
SH
 









Các ý kiến mới nhất