Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

PPCT TOÁN 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 22h:52' 07-10-2014
Dung lượng: 124.5 KB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích: 0 người
PPCT MÔN: TOÁN LỚP 9
1. Phân chia theo học kỳ và tuần học:
2. Phân phối chương trình
Cả năm
140 tiết
Đại số
70 tiết
Hình học
70 tiết

Học kì I
18 tuần
72 tiết
36 tiết
2 tuần đầu x 3 tiết/tuần = 6 tiết
2 tuần tiếp theo x 1 tiết/tuần = 2 tiết
14 tuần sau x 2 tiết/tuần = 28 tiết
36 tiết
2 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 2 tiết
2 tuần tiếp theo x 3 tiết/tuần = 6 tiết
14 tuần sau x 2 tiết/tuần = 28 tiết

Học kì II
17 tuần
68 tiết
34 tiết
17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
34 tiết
17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết


ĐẠI SỐ ( 70 TIẾT)

TÊN BÀI DẠY
TIẾT
GHI CHÚ



§1. Căn bậc hai
1


§2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức 
Luyện tập
2
3


§3. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Luyện tập
4
5


§4. Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Luyện tập
6
7


§6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Luyện tập
8
9


§7. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)
Luyện tập
10
11


§8. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Luyện tập
12
13


§9.Căn thức bậc ba
14


Ôn tập chương I
15;16


Kiểm tra chương I
17



CHƯƠNG II:

§1. Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số
Luyện tập
18
19


§2. Hàm số bậc nhất
Luyện tập
20
21


§3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a( 0)
Luyện tập
22
23


§4. Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
Luyện tập
24
25


§5. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ( a(0)
Luyện tập
26
27
Không dạy VD2
Bỏ BT 28b, 31

Ôn tập chương II
28


 Kiểm tra chương II
29




§1. Phương trình bậc nhất hai ẩn
30


§2. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Luyện tập
31
Đưa KL của BT2/25 vào KL của mục 2 (không cần cm)

§3. Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
32


Ôn tập học kỳ I
33, 34


Kiểm tra học kỳ I - 90’( cả Đại số và Hình học)
35, 36


§4. Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
Luyện tập
37
38, 39


§5. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
40


§6. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tiếp)
Luyện tập
41
42, 43


Ôn tập chương III (kết hợp máy tính cầm tay: Casio, Vinacal, ...)
44, 45


Kiểm tra chương III
46


§1. Hàm số y = ax2 ( a(0)
Luyện tập
47
48


§2. Đồ thị của hàm số y = ax2 ( a(0)
Luyện tập 
49
50


§3. Phương trình bậc hai một ẩn số
Luyện tập
51
52
Cách giải VD2 chưa chính xác ( x =)

§4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Luyện tập
53
54


§5. Công thức nghiệm thu gọn
Luyện tập
55
56


§6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Luyện tập
57
58


 Kiểm tra 1 tiết
59


§7. Phương trình quy về phương trình bậc hai
Luyện tập
60
61


§8. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Luyện tập
62
63


Ôn tập chương IV
64


Ôn tập cuối năm
65, 66, 67


Kiểm tra cuối năm - 90’ (cả Đại số và Hình học)
68, 69


Trả bài kiểm tra cuối năm (phần
 
Gửi ý kiến