ppct môn hóa học 2014-2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Mĩ Lê
Ngày gửi: 09h:56' 08-09-2014
Dung lượng: 211.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Mĩ Lê
Ngày gửi: 09h:56' 08-09-2014
Dung lượng: 211.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD - ĐT THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH VÀ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
MÔN HÓA HỌC LỚP 8 (Năm học: 2014 - 2015)
Cả năm: 37 tuần - 70 tiết
Học kì I: 19 tuần - 36 tiết
Học kì II: 18 tuần - 34 tiết
Tiết PPCT
Tên bài
Tên thiết bị sử dụng
Ghi chú
HỌC KÌ I
1
Mở đầu môn Hóa học
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, pipet, giá TN, 3 ống nghiệm.
- Hóa chất: dd, NaOH, dd CuSO4, đinh sắt, dd HCI
Chương I: CHẤT. NGUYÊN TỬ. PHÂN TỬ
2
Chất
- Dụng cụ đo nhiệt nóng chảy của lưu huỳnh (PTN không có), dụng cụ tính dẫn điện, nhiệt kế, đèn cồn, tấm kính, kiềng
Hóa chất: Lưu huỳnh, phot pho đỏ, nhôm, đồng, muối.
3
Chất
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, pipet, 2 ống nghiệm, đèn cồn, tấm kính, nhiệt kế, kiềng, ống sinh hàn.
- Hóa chất: Muối ăn, nước cất, nước khoáng, nước TN
4
Bài thực hành 1(bỏ thí nghiệm 1, thêm phần hướng dẫn HS một số kĩ năng và thao tác cơ bản trong thí nghiệm thực hành)
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, ống hút, 10 ống nghiệm, đèn cồn, phểu lọc, giấy lọc, nhiệt kế, kẹp gỗ.
- Hóa chất: Muối ăn, lưu huỳnh, Parafin, tranh một số thao tác cơ bản trong phòng thí nghiệm.
5
Nguyên tử (Mục 3 " Lớp electron" không dạy)
6
Nguyên tố hóa học (Mục III "có bao nhiêu nguyên tố hóa học" chỉ hướng dẫn học sinh đọc thêm)
7
Nguyên tố hóa học (Mục III "có bao nhiêu nguyên tố hóa học" chỉ hướng dẫn học sinh đọc thêm)
Tranh vẽ thành phần % về khối lượng các nguyên tố trong vỏ trái đất
8
Đơn chất và hợp chất. Phân tử (Mục IV " Trạng thái của chất", "5- phần ghi nhớ" và "Hình 1.14" không dạy. Không yêu cầu học sinh làm bài tập 8 SGK)
Mô hình phóng đại tượng trưng một số mẫu chất sơ đồ một số mẫu đơn chất và hợp chất
9
Đơn chất và hợp chất. Phân tử (Mục IV " Trạng thái của chất", "5- phần ghi nhớ" và "Hình 1.14" không dạy. Không yêu cầu học sinh làm bài tập 8 SGK)
Mô hình phóng đại tượng trưng một số mẫu chất sơ đồ một số mẫu đơn chất và hợp chất
10
Bài thực hành 2
- Dụng cụ: Cốc, ống nghiệm, đũa thủy tinh, bông.
- Hóa chất: Thuốc tím (KMnO4), Amoniac (NH3 )
11
Bài luyện tập 1
12
Công thức hóa học
13,14
Hóa trị
15
Bài luyện tập 2
16
Kiểm tra viết
Chương II: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
17
Sự biến đổi chất (chú ý hướng dẫn tỉ lệ bột sắt và lưu huỳnh theo hướng dẫn)
- Dụng cụ: Nam châm, thìa, đèn cồn, ống nghiệm, kẹp gỗ, kiềng, cốc thủy tinh, đĩa thủy tinh.
- Hóa chất: Fe, S, đường, nước, muối ăn
18
Phản ứng hóa học
- Dụng cụ: Ống nghiệm, ống hút, giá gỗ, kẹp gỗ.
- Hóa chất: HCl, Zn, Fe, CuSO4, BaCl2, H2SO4
19
Phản ứng hóa học
20
Bài thực hành 3
- Dụng cụ : 4 bộ, mỗi bộ gồm : ống nghiệm 5 chiếc, ống thuỷ tinh chữ L, đèn cồn, giá, đế sứ, ống hút
- Hoá chất : KMnO4, Na2CO3, Ca(OH)2
21
Định luật bảo toàn khối lượng
- Dụng cụ : Bình tam giác, ống hút, cân điện tử, cốc thuỷ tinh, kẹp gỗ
- Hoá chất : Dung dịch BaCl2 và Na2SO4
22,23
Phương trình hóa học
24
Bài luyện tập 3
25
Kiểm tra viết
Chương III: MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
26
Mol
27,28
Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và mol. Luyện tập
29
Tỉ khối chất khí
30, 31
Tính theo công thức hóa học
32,33
Tính theo phương trình hóa học (không
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH VÀ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
MÔN HÓA HỌC LỚP 8 (Năm học: 2014 - 2015)
Cả năm: 37 tuần - 70 tiết
Học kì I: 19 tuần - 36 tiết
Học kì II: 18 tuần - 34 tiết
Tiết PPCT
Tên bài
Tên thiết bị sử dụng
Ghi chú
HỌC KÌ I
1
Mở đầu môn Hóa học
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, pipet, giá TN, 3 ống nghiệm.
- Hóa chất: dd, NaOH, dd CuSO4, đinh sắt, dd HCI
Chương I: CHẤT. NGUYÊN TỬ. PHÂN TỬ
2
Chất
- Dụng cụ đo nhiệt nóng chảy của lưu huỳnh (PTN không có), dụng cụ tính dẫn điện, nhiệt kế, đèn cồn, tấm kính, kiềng
Hóa chất: Lưu huỳnh, phot pho đỏ, nhôm, đồng, muối.
3
Chất
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, pipet, 2 ống nghiệm, đèn cồn, tấm kính, nhiệt kế, kiềng, ống sinh hàn.
- Hóa chất: Muối ăn, nước cất, nước khoáng, nước TN
4
Bài thực hành 1(bỏ thí nghiệm 1, thêm phần hướng dẫn HS một số kĩ năng và thao tác cơ bản trong thí nghiệm thực hành)
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, ống hút, 10 ống nghiệm, đèn cồn, phểu lọc, giấy lọc, nhiệt kế, kẹp gỗ.
- Hóa chất: Muối ăn, lưu huỳnh, Parafin, tranh một số thao tác cơ bản trong phòng thí nghiệm.
5
Nguyên tử (Mục 3 " Lớp electron" không dạy)
6
Nguyên tố hóa học (Mục III "có bao nhiêu nguyên tố hóa học" chỉ hướng dẫn học sinh đọc thêm)
7
Nguyên tố hóa học (Mục III "có bao nhiêu nguyên tố hóa học" chỉ hướng dẫn học sinh đọc thêm)
Tranh vẽ thành phần % về khối lượng các nguyên tố trong vỏ trái đất
8
Đơn chất và hợp chất. Phân tử (Mục IV " Trạng thái của chất", "5- phần ghi nhớ" và "Hình 1.14" không dạy. Không yêu cầu học sinh làm bài tập 8 SGK)
Mô hình phóng đại tượng trưng một số mẫu chất sơ đồ một số mẫu đơn chất và hợp chất
9
Đơn chất và hợp chất. Phân tử (Mục IV " Trạng thái của chất", "5- phần ghi nhớ" và "Hình 1.14" không dạy. Không yêu cầu học sinh làm bài tập 8 SGK)
Mô hình phóng đại tượng trưng một số mẫu chất sơ đồ một số mẫu đơn chất và hợp chất
10
Bài thực hành 2
- Dụng cụ: Cốc, ống nghiệm, đũa thủy tinh, bông.
- Hóa chất: Thuốc tím (KMnO4), Amoniac (NH3 )
11
Bài luyện tập 1
12
Công thức hóa học
13,14
Hóa trị
15
Bài luyện tập 2
16
Kiểm tra viết
Chương II: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
17
Sự biến đổi chất (chú ý hướng dẫn tỉ lệ bột sắt và lưu huỳnh theo hướng dẫn)
- Dụng cụ: Nam châm, thìa, đèn cồn, ống nghiệm, kẹp gỗ, kiềng, cốc thủy tinh, đĩa thủy tinh.
- Hóa chất: Fe, S, đường, nước, muối ăn
18
Phản ứng hóa học
- Dụng cụ: Ống nghiệm, ống hút, giá gỗ, kẹp gỗ.
- Hóa chất: HCl, Zn, Fe, CuSO4, BaCl2, H2SO4
19
Phản ứng hóa học
20
Bài thực hành 3
- Dụng cụ : 4 bộ, mỗi bộ gồm : ống nghiệm 5 chiếc, ống thuỷ tinh chữ L, đèn cồn, giá, đế sứ, ống hút
- Hoá chất : KMnO4, Na2CO3, Ca(OH)2
21
Định luật bảo toàn khối lượng
- Dụng cụ : Bình tam giác, ống hút, cân điện tử, cốc thuỷ tinh, kẹp gỗ
- Hoá chất : Dung dịch BaCl2 và Na2SO4
22,23
Phương trình hóa học
24
Bài luyện tập 3
25
Kiểm tra viết
Chương III: MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
26
Mol
27,28
Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và mol. Luyện tập
29
Tỉ khối chất khí
30, 31
Tính theo công thức hóa học
32,33
Tính theo phương trình hóa học (không
 








Các ý kiến mới nhất