Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:06' 04-10-2021
Dung lượng: 95.1 KB
Số lượt tải: 222
Số lượt thích: 0 người

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN VẬT LÝ
THEO CÔNG VĂN 4040

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN VẬT LÍ 10

Cả năm: 64 tiết
Học kỳ I:
18 tuần: 34 tiết
Học kỳ II:
17 tuần: 30 tiết


PPCT
Bài học/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Hướng dẫn thực hiện

CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM.
14 TIẾT (9LT + 2BT + 2TH+1KT)

1,2
Chủ đề:
Chuyển động cơ
Chuyển động thẳng đều.
Kiến thức :
- Nắm được khái niệm về : Chất điểm, chuyển động cơ, quỹ đạo của chuyển động.
- Phân biệt được hệ toạ độ và hệ qui chiếu, thời điểm và thời gian.
- Nêu được định nghĩa của chuyển động thẳng đều .Viết được công thức tính quãng đường đi và dạng phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều.
Kỹ năng :
- Xác định được vị trí của một điểm trên một quỹ đạo cong hoặc thẳng.
- Làm các bài toán về hệ qui chiếu, đổi mốc thời gian.
- Vận dụng được công thức tính đường đi và phương trình chuyển động để giải các bài tập về chuyển động thẳng đều.
- Nhận biết được một chuyển động thẳng đều trong thực tế .
Bài 1:
Mục III: Cách xác định thời gian trong chuyển động.
Mục IV: hệ quy chiếu: Tự học có hướng dẫn
Không giải bài tập 9 trang 11 SGK

Bài 2:
Mục I: Chuyển động thẳng đều;
Mục II.2: Đồ thị tọa độ -thời gian của chuyển động thẳng đều: Tự học có hướng dẫn.
Bài 10 trang 15 không yêu cầu học sinh làm.

3,4,5
Chủ đề:Chuyển động thẳng biến đổi đều.

Kiến thức :
- Nêu được định nghĩa chuyển động thẳng biến đổi đều.
- Phát biểu được định luật rơi tự do. Nêu được những đặc điểm của sự rơi tự do.
- Viết được phương trình vận tốc, vẽ được đồ thị vận tốc – thời gian trong chuyển động thẳng nhanh dần đều .
Kỹ năng
- Bước đầu giải được bài toán đơn giản về chuyển động biến đổi đều . Biết cách viết biểu thức vận tốc từ đồ thị vận tốc – thời gian và ngược lại .
Tích hợp bài 3. Chuyển động thẳng biến đổi đều và bài 4.Sự rơi tự do thành một chủ đề
Bài 3.
Mục II.3.Công thức tính quãng đường đi được trong chuyển động thẳng đều: Chỉ cần nêu công thức (3.3) và kết luận
Mục III- Chuyển động thẳng chậm dần đều: Tự học có hướng dẫn

Bài 4.
Mục II- Nghiên cứu sự rơi tự do của các vật: Tự học có hướng dẫn

6
Bài tập.
Kiến thức :
Ôn lại kiến thức đã học bài 1, 2, 3, 4.
Kỹ năng
Giải được các bài tập trong SGK.


7,8

Chuyển động tròn đều.

Kiến thức
- Phát biểu được định nghĩa của chuyển động tròn đều.
- Phát biểu được định nghĩa, công thức và đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều.
- Nêu được đặc điểm và công thức tính của gia tốc trong chuyển động tròn đều.
Kỹ năng
- Giải được các bài tập đơn giản về chuyển động tròn đều.
- Nêu được một số vd thực tế về chuyển động tròn đều.
Mục I-Định nghiã: chỉ cần nêu định nghĩa.
Mục III.1-Hướng của vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều: Chỉ cần nêu kết luận về hướng véc tơ gia tốc.
Bài tập 12 và 14 trang 34 SGK: Không yêu cầu HS phải làm.

9
Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc.
Kiến thức:
- Trả lời được các câu hỏi thế nào là tính tương đối của chuyển động, đâu là hệ quy chiếu đứng yên, đâu là hệ quy chiếu chuyển động.
- Viết được đúng công thức cộng vận tốc cho từng trường hợp cụ thể của các chuyển động cùng phương.
Kỹ năng :
- Giải thích được một số hiện tượng liên quan đến tính tương đối của chuyển động.
Mục I-Tính tương đối của chuyển động: Tự học có hướng dẫn
Mục II-Công thức cộng vận tốc. Chỉ cần nêu công thức và ý nghĩa các đại lượng.

10
Bài tập.
Kiến thức :
Ôn lại kiến thức đã học bài 5, 6.
Kỹ năng
Giải được các bài tập trong SGK.


11,12,13
Chủ đề: Khảo sát chuyển động sự rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do.

 
Gửi ý kiến