PPCT-Diali-THCS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Luận (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:26' 13-10-2008
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Luận (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:26' 13-10-2008
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
B. Khung phân phối chương trình THCS
Môn địa lí
Lớp 6
Cả năm : 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết
Học kì I : 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết
Học kì II : 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
Nội dung
Thời lượng
Mở đầu
1 tiết
Chương I. Trái đất
11 tiết (9 LT + 2TH)
Chương II. Các thành phần tự nhiên của Trái Đất
16 tiết (13LT + 3TH)
Ôn tập
3 tiết
Kiểm tra
4 tiết
Cộng
35 tiết (23LT+5TH+3ÔT+4KT)
lớp 7
Cả năm : 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết
Học kì I : 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết
Học kì II : 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
Nội dung
Thời lượng
Phần I. Thành phần nhân văn của môi trường
4 tiết (3LT+1TH)
Phần II. Các môi trường địa lí
Chương I. Môi trường đới nóng. Hoạt động kinh tế của con người ở đới nóng
8 tiết (7LT + 1TH)
Chương II. Môi trường đới ôn hoà. Hoạt động kinh tế của con người ở đới ôn hoà
6 tiết (5LT +1TH)
Chương III. Môi trường hoang mạc. Hoạt động kinh tế của con người ở hoang mạc
2 tiết (LT)
Chương IV. Môi trường đới lạnh. Hoạt động kinh tế của con người ở đới lạnh
2 tiết (LT)
Chương V. Môi trường vùng núi. Hoạt động kinh tế của con người ở vùng núi
2 tiết (LT)
Phần III. Thiên nhiên và con người ở các châu lục
Thế giới rộng lớn và đa dạng
Chương VI. Châu Phi
1 tiết (LT)
9 tiết (7LT +2TH)
Chương VII. Châu Mĩ
12 tiết (10LT + 2TH)
Chương VIII. Châu Nam Cực
1 tiết (LT)
Chương IX. Châu Đại Dương
3 tiết (2LT + 1TH)
Chương X. Châu âu
11 tiết (9LT +2TH)
Ôn tập
5 tiết
Kiểm tra
4 tiết
Cộng
70 tiết
(51LT+10TH+5ÔT+4KT)
Lớp 8
Cả năm : 35 tuần x 1,5 tiết/tuần = 52 tiết
Học kì I : 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết
Học kì II : 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
Nội dung
Thời lượng
Phần I. Thiên nhiên, con người ở các châu lục (tiếp theo)
Chương XI. Châu á
18 tiết (15LT +3TH)
Chương XII. Tổng kết địa lí tự nhiên và địa lí các châu lục
3 tiết (LT)
Phần II. Địa lí Việt Nam I. Địa lí tự nhiên
23 tiết (19LT +4TH)
Ôn tập
4 tiết
Kiểm tra
4 tiết
Cộng
52 tiết (37LT+7TH+4ÔT+4KT)
lớp 9
Cả năm : 35 tuần x 1,5 tiết/tuần = 52 tiết
Học kì I : 17 tuần x 2 tiết/tuần + tuần 18 x 1 tiết = 35 tiết
Học kì II : 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
Nội dung
Thời lượng
Địa lí Việt Nam (tiếp theo)
II Địa lí dân cư
5 tiết (4LT +1TH)
III Địa lí kinh tế
11
Môn địa lí
Lớp 6
Cả năm : 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết
Học kì I : 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết
Học kì II : 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
Nội dung
Thời lượng
Mở đầu
1 tiết
Chương I. Trái đất
11 tiết (9 LT + 2TH)
Chương II. Các thành phần tự nhiên của Trái Đất
16 tiết (13LT + 3TH)
Ôn tập
3 tiết
Kiểm tra
4 tiết
Cộng
35 tiết (23LT+5TH+3ÔT+4KT)
lớp 7
Cả năm : 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết
Học kì I : 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết
Học kì II : 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
Nội dung
Thời lượng
Phần I. Thành phần nhân văn của môi trường
4 tiết (3LT+1TH)
Phần II. Các môi trường địa lí
Chương I. Môi trường đới nóng. Hoạt động kinh tế của con người ở đới nóng
8 tiết (7LT + 1TH)
Chương II. Môi trường đới ôn hoà. Hoạt động kinh tế của con người ở đới ôn hoà
6 tiết (5LT +1TH)
Chương III. Môi trường hoang mạc. Hoạt động kinh tế của con người ở hoang mạc
2 tiết (LT)
Chương IV. Môi trường đới lạnh. Hoạt động kinh tế của con người ở đới lạnh
2 tiết (LT)
Chương V. Môi trường vùng núi. Hoạt động kinh tế của con người ở vùng núi
2 tiết (LT)
Phần III. Thiên nhiên và con người ở các châu lục
Thế giới rộng lớn và đa dạng
Chương VI. Châu Phi
1 tiết (LT)
9 tiết (7LT +2TH)
Chương VII. Châu Mĩ
12 tiết (10LT + 2TH)
Chương VIII. Châu Nam Cực
1 tiết (LT)
Chương IX. Châu Đại Dương
3 tiết (2LT + 1TH)
Chương X. Châu âu
11 tiết (9LT +2TH)
Ôn tập
5 tiết
Kiểm tra
4 tiết
Cộng
70 tiết
(51LT+10TH+5ÔT+4KT)
Lớp 8
Cả năm : 35 tuần x 1,5 tiết/tuần = 52 tiết
Học kì I : 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết
Học kì II : 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
Nội dung
Thời lượng
Phần I. Thiên nhiên, con người ở các châu lục (tiếp theo)
Chương XI. Châu á
18 tiết (15LT +3TH)
Chương XII. Tổng kết địa lí tự nhiên và địa lí các châu lục
3 tiết (LT)
Phần II. Địa lí Việt Nam I. Địa lí tự nhiên
23 tiết (19LT +4TH)
Ôn tập
4 tiết
Kiểm tra
4 tiết
Cộng
52 tiết (37LT+7TH+4ÔT+4KT)
lớp 9
Cả năm : 35 tuần x 1,5 tiết/tuần = 52 tiết
Học kì I : 17 tuần x 2 tiết/tuần + tuần 18 x 1 tiết = 35 tiết
Học kì II : 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
Nội dung
Thời lượng
Địa lí Việt Nam (tiếp theo)
II Địa lí dân cư
5 tiết (4LT +1TH)
III Địa lí kinh tế
11
 









Các ý kiến mới nhất