Bài 4. Phương hướng trên bản đồ. Kinh độ, vĩ độ và tọa độ địa lí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Ngọc Yến Nhi
Ngày gửi: 21h:57' 17-09-2015
Dung lượng: 189.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Cao Ngọc Yến Nhi
Ngày gửi: 21h:57' 17-09-2015
Dung lượng: 189.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM ĐỀ THI GIỮA KỲ NĂM HỌC 2012-2013
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN MÔN: LTQL VỚI MS ACCESS
BỘ MÔN:TIN HỌC SƠ SỞ MÃ MÔN HỌC: ADPR131185
--------------- Thời gian: 75 phút
Được sử dụng tài liệu.
ĐỀ SỐ 02
Yêu cầu:
Trong thư mục C:Data, tạo thư mục có tên và MSSV_HoTen (Ví dụ: Sinh viên Nguyễn Văn A, MSSV: 123456 thì tạo thư mục 123456_NguyenVanA (tiếng Việt không dấu và không có khoảng cách).
Trong thư mục MSSV_HoTen, tạo tập tin cơ sở dữ liệu BanHang.accdb.
Đặt tên các câu truy vấn: Bai2a, Bai2b, Bai2c, Bai2d.
Bài 1 (4 điểm)
Tạo các bảng SanPham, KhachHang, NhanVien, HoaDon, ChiTietHoaDon với mô tả như sau:
SANPHAM
Field Name
Data Type
Field Properties
MaSP
Number
Field Size: Long Integer
TenSP
Text
Field Size: 40
MaNCC
Number
Field Size: Long Integer
DVT
Text
Field Size: 20
DonGiaMua
Currency
Decimal Places: 0
Default Value: 0
Validation Rule: >= 0
Validation Text: Phai la so lon hon hoac bang 0.
KhachHang
Field Name
Data Type
Field Properties
MaKH
Text
Format: 5
Input Mask: LL000
Allow Zero Length: No
TenKH
Text
Field Size: 40
DiaChi
Text
Field Size: 50
DienThoai
Text
Field Size: 20
Fax
Text
Field Size: 20
NhanVien
Field Name
Data Type
Field Properties
MaNV
Number
Field Size: Long Integer
HoNV
Text
Field Size: 20
TenNV
Text
Field Size: 10
NgaySinh
Date/Time
Format: dd/mm/yyyy
GioiTinh
Yes/No
Default Value: -1
ChucVu
Text
Field Size: 50
DiaChi
Text
Field Size: 50
DienThoai
Text
Field Size: 20
HoaDon
Field Name
Data Type
Field Properties
MaHD
Number
Field Size: Long Integer
MaKH
Text
Field Size: 5
MaNV
Number
Field Size: Long Integer
NgayDatHang
Date/Time
Format: dd/mm/yyyy
NgayGiaoHang
Date/Time
Format: dd/mm/yyyy
ChiTietHoaDon
Field Name
Data Type
Field Properties
MaHD
Number
Field Size: Long Integer
MaSP
Number
Field Size: Long Integer
DonGiaBan
Currency
Decimal Places: 0
Validation Rule: > 0
SoLuong
Number
Field Size: Integer
GiamGia
Number
Field Size: Single
Nhập dữ liệu cho các bảng
Tạo relationship giữa các bảng có ràng buộc tính tồn tại của khóa ngoại.
Bài 2 (6 điểm)
Sử dụng cơ sở dữ liệu BanHang để trả lời các câu truy vấn sau:
Liệt kê các nhân viên có tên bắt đầu bằng chữ ‘T’ hoặc chữ ‘H’.
Liệt kê các khách hàng mua sản phẩm có mã sản phẩm do người dùng nhập.
Cho biết số lượng hàng và tổng số tiền mua hàng của mỗi khách hàng ứng với từng loại sản phẩm.
Tổng tiền = Sô lượng * Đơn giá bán * (1 – GiamGia).
Tăng giá bán mặt hàng thịt và tôm lên 10%.
- --- HẾT -------
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN MÔN: LTQL VỚI MS ACCESS
BỘ MÔN:TIN HỌC SƠ SỞ MÃ MÔN HỌC: ADPR131185
--------------- Thời gian: 75 phút
Được sử dụng tài liệu.
ĐỀ SỐ 02
Yêu cầu:
Trong thư mục C:Data, tạo thư mục có tên và MSSV_HoTen (Ví dụ: Sinh viên Nguyễn Văn A, MSSV: 123456 thì tạo thư mục 123456_NguyenVanA (tiếng Việt không dấu và không có khoảng cách).
Trong thư mục MSSV_HoTen, tạo tập tin cơ sở dữ liệu BanHang.accdb.
Đặt tên các câu truy vấn: Bai2a, Bai2b, Bai2c, Bai2d.
Bài 1 (4 điểm)
Tạo các bảng SanPham, KhachHang, NhanVien, HoaDon, ChiTietHoaDon với mô tả như sau:
SANPHAM
Field Name
Data Type
Field Properties
MaSP
Number
Field Size: Long Integer
TenSP
Text
Field Size: 40
MaNCC
Number
Field Size: Long Integer
DVT
Text
Field Size: 20
DonGiaMua
Currency
Decimal Places: 0
Default Value: 0
Validation Rule: >= 0
Validation Text: Phai la so lon hon hoac bang 0.
KhachHang
Field Name
Data Type
Field Properties
MaKH
Text
Format: 5
Input Mask: LL000
Allow Zero Length: No
TenKH
Text
Field Size: 40
DiaChi
Text
Field Size: 50
DienThoai
Text
Field Size: 20
Fax
Text
Field Size: 20
NhanVien
Field Name
Data Type
Field Properties
MaNV
Number
Field Size: Long Integer
HoNV
Text
Field Size: 20
TenNV
Text
Field Size: 10
NgaySinh
Date/Time
Format: dd/mm/yyyy
GioiTinh
Yes/No
Default Value: -1
ChucVu
Text
Field Size: 50
DiaChi
Text
Field Size: 50
DienThoai
Text
Field Size: 20
HoaDon
Field Name
Data Type
Field Properties
MaHD
Number
Field Size: Long Integer
MaKH
Text
Field Size: 5
MaNV
Number
Field Size: Long Integer
NgayDatHang
Date/Time
Format: dd/mm/yyyy
NgayGiaoHang
Date/Time
Format: dd/mm/yyyy
ChiTietHoaDon
Field Name
Data Type
Field Properties
MaHD
Number
Field Size: Long Integer
MaSP
Number
Field Size: Long Integer
DonGiaBan
Currency
Decimal Places: 0
Validation Rule: > 0
SoLuong
Number
Field Size: Integer
GiamGia
Number
Field Size: Single
Nhập dữ liệu cho các bảng
Tạo relationship giữa các bảng có ràng buộc tính tồn tại của khóa ngoại.
Bài 2 (6 điểm)
Sử dụng cơ sở dữ liệu BanHang để trả lời các câu truy vấn sau:
Liệt kê các nhân viên có tên bắt đầu bằng chữ ‘T’ hoặc chữ ‘H’.
Liệt kê các khách hàng mua sản phẩm có mã sản phẩm do người dùng nhập.
Cho biết số lượng hàng và tổng số tiền mua hàng của mỗi khách hàng ứng với từng loại sản phẩm.
Tổng tiền = Sô lượng * Đơn giá bán * (1 – GiamGia).
Tăng giá bán mặt hàng thịt và tôm lên 10%.
- --- HẾT -------
 









Các ý kiến mới nhất