Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

phụ lục 1 KHTN 8 VNEN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Qua
Ngày gửi: 10h:41' 11-08-2022
Dung lượng: 387.0 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích: 0 người
Phụ lục I
TRƯỜNG THCS GIỤC TƯỢNG
TỔ : SINH – HÓA – CÔNG NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC : KHOA HỌC TỰ NHIÊN . LỚP 8
(Năm học 2022- 2023)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 04; Số học sinh: ………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 03; Trình độ đào tạo: Đại học : 03
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: 03;
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/ hoạt động giáo dục)

STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
- Tranh ảnh một số nhà khoa học
1
Bài 1. Tìm hiểu về công việc của các nhà khoa học trong nghiên cứu khoa học

2
- Dụng cụ : 12 ống nghiệm, 2 giá để ống nghiệm, 2 đèn cồn, 2 giá đun, 2 ống đong chia độ, 2 phễu nhỏ, 1 bình thủy tinh, bông lọc
- Hóa chất : nước bọt pha loãng ( 25% ) lọc qua bông, hồ tinh bột ( 1%), dd HCl ( 2%), dd iode (1%), thuốc thử Strôme ( 3 ml dd NaOH 10% + 3 ml dd CuSO4 2% ).
1
Bài 2. Làm quen với bộ dụng cụ, thiết bị thực hành môn Khoa học tự nhiên 8

3
- Dụng cụ : ống nghiệm, giá để ống nghiệm, đèn cồn, muôi sắt, lọ thu khí oxi, chậu nhựa, ống thủy tinh chữ L, bông lọc khí,
- Hóa chất : bột S, Fe, P, dây thép, than, KMnO4,
1
Bài 3 : Oxygen – không khí

4
- Dụng cụ : ống nghiệm, giá để ống nghiệm, giá sắt, đèn cồn, muôi sắt, lọ thu khí, chậu nhựa, ống thủy tinh chữ L, cốc thủy tinh, nút cao su, ống vuốt, phễu, bình điện phân nước. Chậu có cây, túi nilon
- Hóa chất : nước cất, CuO, HCl, Zn, Na,
1
Bài 4. Hyđrogen. Nước

5
- Dụng cụ : Cốc thủy tinh,
- Hóa chất : đường ( muối ăn ), nước cất,
1
Bài 5. Dung dịch


6
- Dụng cụ : ống nghiệm, giá để ống nghiệm, giá sắt, đèn cồn, muôi sắt,chậu nhựa, ống thủy tinh chữ L, cốc thủy tinh,
- Hóa chất : nước cất, CuO, CaO, HCl, Ca(OH)2, bột S,
1
Bài 6. Oxide ( Oxit )

7
- Dụng cụ : ống nghiệm, giá để ống nghiệm, ống nhỏ giọt, chậu nhựa, cốc thủy tinh, muỗng thủy tinh.
- Hóa chất : nước cất, H2SO4, đường ( vụn giấy ), Na2SO4, Ba(NO3)2, BaCl2, Ba(OH)2,
1
Bài 7. Acid ( Axit )

8
- Dụng cụ : ống nghiệm, giá để ống nghiệm, ống nhỏ giọt, chậu nhựa, cốc thủy tinh, muỗng thủy tinh
- Hóa chất : nước cất, NaOH, Cu(OH)2, Ca(OH)2, giấy quỳ tím, dd phenolphthalein, giấy pH, thiết bị đo pH, quả chanh
1
Bài 8. Base ( Bazơ )

9
- Dụng cụ : ống nghiệm, giá để ống nghiệm, ống nhỏ giọt, chậu nhựa, cốc thủy tinh, muỗng thủy tinh
- Hóa chất : nước cất, AgNO3, HCl, KClO3, MnO2, NaCl, đồng lá
1
Bài 9. Muối

10
- Mẫu vật : than chì ( carbon ), lưu huỳnh, dd brom, bình chứa khí clo, muối iode
1
Bài 12. Phi kim

11
- Dụng cụ : ống nghiệm, giá để ống nghiệm, giá sắt, đèn cồn, chậu nhựa, cốc thủy tinh, muỗng thủy tinh, ống thủy tinh chữ L, cây nến,
- Hóa chất : CuO, bột C, dd Ca(OH)2,
1
Bài 14. Carbon ( cacbon ) và một số hợp chất của carbon ( cacbon )

12
- Mẫu vật : lọ hoa thủy tinh, bình gốm, sứ, gạch ngói, ..
1
Bài 15. Silicon ( Silic ) và hợp chất của silicon ( silic ). Sơ lược về công nghiệp silicate ( silicat ).

13
- Dụng cụ : bình trụ có đáy, hộp sữa, cốc thủy tinh, nước cất, hai khối kim loại, khay cát mịn, xe ô tô nhỏ không có động cơ, bình thông nhau chư u, xilanh
1
Bài 16. Áp suất

14
- Dụng cụ : giá sắt, móc treo vật, quả cân, chậu nhựa ( thủy tinh ), nước cất, miếng xốp nổi,
1
Bài 17. Lực đẩy Ác-si-mét và sự nổi

15
- Dụng cụ : giá sắt, móc treo vật, quả cân, thước có vạch chia nhỏ nhất mm,
1
Bài 19. Định luật về công

16
- Dụng cụ : viên bi sắt, miếng gỗ, vật tạo độ dốc, vài đoạn dây treo quả cân, lò xo, miếng xốp
1
Bài 20. Cơ năng

17
- Dụng cụ : bình thủy tinh 100 cm3, dd màu khác nhau, dd đồng sunfat, nước cất,
1
Bài 21. Chuyển động phân tử và nhiệt độ. Nhiệt năng

18
- Dụng cụ : giá sắt, đèn cồn, thanh nhôm, thanh sắt, thanh thủy tinh, ống nghiệm, nước cất, nhiệt kế, cốc thủy tinh, than nóng, bình tam giác, miếng gỗ
1
Bài 22. Các hình thức truyền nhiệt

19
- Dụng cụ : giá sắt, đèn cồn, cốc thủy tinh, nước cất, cốc rượu, nhiệt kế, cân điện tử, đồng hồ bấm giây,
1
Bài 23. Phương trình cân bằng nhiệt

20
- Tranh ảnh một số biển báo giao thông đường bộ
1
Bài 27. Phòng chống tai nạn, thương tích

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáodục)

STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng thực hành Hóa, Sinh, Lí
01
Thực hành môn Sinh, Hóa, Lí

II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình























2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)

STT
Chuyên đề
(1)
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
1



2



3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài KT,ĐG
Thời gian
Thời điểm (tuần, ngày/tháng/năm)
Yêu cầu cần đạt
Hình thức
Đánh giá giữa HK I
90 phút
Tuần 10
1. Kiến thức :
- Chủ đề 1. Mở đầu môn Khoa học tự nhiên
- Chủ đề 2. Không khí. Nước.
- Chủ đề 3. Dung dịch .
- Chủ đề 6. Áp suất. Lực đẩy Ác-si-mét.
- Chủ đề 9. Nâng cao sức khỏe trong trường học.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Chăm học .
- Trung thực, cẩn thận, nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra.
Viết:
+ Trắc nghiệm: 30%
+ Tự luận: 70%
Đánh giá cuối HK I
90 phút
Tuần 18
1. Kiến thức :
- Chủ đề 1. Mở đầu môn Khoa học tự nhiên
- Chủ đề 2. Không khí. Nước.
- Chủ đề 3. Dung dịch .
- Chủ đề 4. Các loại hợp chất vô cơ ( Bài 6, 7 )
- Chủ đề 6. Áp suất. Lực đẩy Ác-si-mét.
- Chủ đề 7. Công. Công suất và cơ năng ( Bài Bài 18, 19 ).
- Chủ đề 9. Nâng cao sức khỏe trong trường học.
- Chủ đề 10. Sinh vật với môi trường sống ( Bài 28, 29 )
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Chăm học .
- Trung thực, cẩn thận, nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra
Viết:
+ Trắc nghiệm: 30%
+ Tự luận: 70%
Đánh giá giữa HK II
90 phút
Tuần 27
1. Kiến thức :
- Chủ đề 4. Các loại hợp chất vô cơ ( Bài 8, 9, 10, 11 )
- Chủ đề 7. Công. Công suất và cơ năng ( Bài Bài 20, 21 ).
- Chủ đề 10. Sinh vật với môi trường sống ( Bài 30, 31, 32 )
- Chủ đề 11. Môi trường và biến đổi khí hậu ( Bài 33 )
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Chăm học .
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn thận, nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra.
Viết:
+ Trắc nghiệm: 30%
+ Tự luận: 70%
Đánh giá cuối HK II
90 phút
Tuần 35
1. Kiến thức :
- Chủ đề 4. Các loại hợp chất vô cơ ( Bài 8, 9, 10, 11 )
- Chủ đề 5. Phi kim
- Chủ đề 7. Công. Công suất và cơ năng ( Bài Bài 20, 21 ).
- Chủ đề 8. Nhiệt và truyền nhiệt
- Chủ đề 10. Sinh vật với môi trường sống ( Bài 30, 31, 32 )
- Chủ đề 11. Môi trường và biến đổi khí hậu
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Chăm học .
- Trung thực, cẩn thận, nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra.
Viết:
+ Trắc nghiệm: 30%
+ Tự luận: 70%
III. Các nội dung khác (nếu có):
.......................................................................................................................................................................................................

TỔ TRƯỞNG



Phạm Kim Liên
Giục Tượng, ngày 05 tháng 08 năm 2022
HIỆU TRƯỞNG
 
Gửi ý kiến