Phụ lục 1; 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đình Thịnh
Ngày gửi: 23h:57' 13-09-2023
Dung lượng: 130.4 KB
Số lượt tải: 600
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đình Thịnh
Ngày gửi: 23h:57' 13-09-2023
Dung lượng: 130.4 KB
Số lượt tải: 600
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ TOÁN - TIN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 8
(Năm học 2023 - 2024)
I. Đặc điểm tình hình:
1. Số lớp: 4 ; Số học sinh: 185;
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 7; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 1 Đại học: 6;
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 7; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0.
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
DANH MỤC
THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ - MÔN TOÁN
(Kèm theo Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục về Đào tạo)
Chủ đề
STT
dạy học
A
1
2
1
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
Hình
Bộ thiết bị để
Giáo viên sử dụng
học
vẽ trên bảng
để vẽ bảng trong
trong dạy học
dạy học Toán.
toán
Hình
học
Bộ thước thực
hành đo
khoảng cách,
đo chiều cao
ngoài trời
Giúp học sinh thực
hành đo khoảng
cách, đo chiều cao
ngoài trời.
Mô tả chi tiết thiết bị
Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm:
- 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 01mm;
- 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng
phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng;
- 01 thước đo góc đường kính 300mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa;
- 01 chiếc ê ke vuông, kích thước (400x400)mm.
Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương
đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng.
Bộ thiết bị gồm:
- 01 thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m;
- Chân cọc tiêu, gồm:
+ 01 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính 20mm, độ dày của vật liệu là 04mm;
+ 03 chân bằng thép CT3 đường kính 07mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện.
- 01 cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12x12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài
1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai
Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
Đối tượng
sử dụng
H
GV
S
x
x
x
Đơ
n vị
Số
Iượng
Bộ
01/GV
Bộ
04/GV
Ghi
chú
3
B
I
Thống
kê và
Xác
suất
Bộ thiết bị dạy
Thống kê và
Xác suất
Giúp học sinh
khám phá, hình
thành, thực hành,
luyện tập về khả
năng xảy ra của
một sự kiện (hay
hiện tượng).
THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ
MÔ HÌNH: HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Giúp HS thực hành
nhận biết, mô tả
hình dạng và đặc
điểm hình chóp
tam giác đều, hình
chóp tứ giác đều.
Giúp HS thực hành
nhận biết, mô tả
hình dạng và đặc
điểm hình trụ, hình
đầu có bịt nhựa;
- 01 quả dọi bằng đồng đường kính 14mm, dài 20mm;
- 01 cuộn dây đo có đường kính 2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung
quanh ống trụ đường kính 80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây);
- Chân chữ H bằng thép có đường kính 19mm, độ dày của vật liệu là 0,9mm, gồm:
+ 02 thanh dài 800mm sơn tĩnh điện màu đen;
+ 01 thanh 600mm sơn tĩnh điện màu đen;
+ 02 thanh dài 250mm sơn tĩnh điện màu đen;
+ 04 khớp nối chữ T bằng nhựa;
+ 02 cái cút nối thẳng bằng nhựa;
+ 04 đầu bịt bằng nhựa;
- Eke đặc bằng nhôm, có kích thước (12x12x750)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm.
Liên kết góc vuông bằng hai má nhựa; 2 thanh giằng bằng thép có kích thước
(12x2)mm (trong đó 1 thanh dài 330mm, một thanh dài 430mm);
- Giác kế: mặt giác kế có đường kính 140mm, độ dày của vật liệu là 2mm. Trên mặt
giác kế được chia độ và đánh số (khắc chìm), có gá hình chữ nhật L kích thước
(30x10x2)mm. Tất cả được gắn trên chân đế có thể điều chỉnh được thăng bằng và
điều chỉnh độ cao từ 400mm đến 1200mm;
- Ống nối bằng nhựa màu ghi sáng đường kính 22mm, dài 38mm trong có ren M16;
- Ống ngắm bằng ống nhựa đường kính 27mm, dài 140mm, hai đầu có gắn thủy tinh
hữu cơ độ dày 1,3mm, có vạch chữ thập bôi đen ¼.
Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất gồm:
- 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là
một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;...; mặt 6 chấm).
- 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc).
- 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có
đường kính 20mm; dày 1mm; làm bằng hợp kim (nhôm, đồng). Trên mỗi đồng xu,
một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S.
- 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng
vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm
(giống quả bóng bàn).
- 01 hình chóp tam giác đều có kích thước cạnh đáy 200 mm, cạnh bên 150 mm, các
mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển theo đáy của
hình chóp tam giác đều (gắn được trên bảng từ).
- 01 hình chóp tứ giác đều có kích thước cạnh đáy 200 mm, cạnh bên 150 mm, các
mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển theo đáy của
hình chóp tứ giác đều (gắn được trên bảng từ).
- 01 hình trụ đường kính đáy 100mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm.
- 01 hình nón đường kính đáy 100mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm.
- 01 hình cầu đường kính ngoài 100mm.
- 01 hình trụ đường kính trong 100mm, cao 110mm.
x
x
bộ
08/GV
x
x
Bộ
08/GV
x
x
Hộp
08/GV
x
x
Bộ
08/GV
Dùn
g
cho
lớp 8
x
x
Bộ
08/GV
Dùn
g
cho
lớp 9
nón, hình cầu
II
- 01 phễu có đường kính miệng phễu 60mm.
- 01 mô hình động dạng khối tròn xoay gồm động cơ nhỏ có trục thẳng đứng, quay
tròn được và dễ gắn các mảnh hình: hình tròn, hình tam giác cân, hình chữ nhật bằng
nhựa màu.
Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, không cong vênh,
an toàn với người sử dụng.
PHẦN MỀM
(Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền)
1
Hình
Phần mềm
Phần mềm toán học Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ HS thực hành vẽ hình và thiết kế đồ họa liên
x
x
Bộ 01/GV
học và toán học
hỗ trợ học sinh
quan đến: tam giác đều, hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình
đo
khám phá, hình
thang cân, hình đối xứng; tia phân giác của một góc, đường trung trực của một đoạn
lường
thành, thực hành,
thẳng, các đường đặc biệt trong tam giác; hình đồng dạng; đường tròn, tam giác
luyện tập các kiến
vuông, đa giác đều.
thức hình học.
2
Thống Phần mềm
Phần mềm toán học Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ HS thực hành vẽ biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
x
x
Bộ 01/GV
kê và
toán học
hỗ trợ học sinh
cột/cột kép; tổ chức dữ liệu vào biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn
Xác
khám phá, hình
thẳng (line graph); xác định được tần số; vẽ bảng tần số, biểu đồ tần số, bảng tần số
suất
thành, thực hành,
tương đối, biểu đồ tần số tương đối; mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên.
luyện tập các kiến
Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ HS thực hành tính số đặc trưng đo xu thế trung
thức Thống kê và
tâm và đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm, ghép nhóm; tính xác
Xác suất.
suất; tính phân bố nhị thức, tính toán thống kê.
Ghi chú:
- Giáo viên có thể khai thác các thiết bị, tranh ảnh, tư liệu khác phục vụ cho môn học;
- Các tranh/ảnh dùng cho giáo viên có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử hoặc phần mềm mô phỏng;
- Số lượng được tính cho 1 lớp với số học sinh là 45. Số lượng bộ thiết bị/ GV trực tiếp giảng dạy môn toán có thể thay đổi để phù hợp với số học sinh/nhóm/ lớp theo định mức
6hs/1 bộ;
- Ngoài danh mục thiết bị như trên, giáo viên có thể sử dụng thiết bị dạy học của môn học khác và thiết bị dạy học tự làm;
- Các từ viết tắt trong danh mục:
+ HS: Học sinh;
+ GV: Giáo viên.
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
2
Tin học
01
Sử dụng để giảng dạy tin học.
Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra
II. Kế hoạch dạy học:
Tiết
Tuần
Bài học
PPCT
1; 2 Ôn tập đầu năm (2 tiết )
0
3; 4 Ôn tập đầu năm (2 tiết )
Yêu cầu cần đạt
Hệ thống lại kiến thức lớp 7 và giải các bài tập toán liên quan (Đại số)
Hệ thống lại kiến thức lớp 7 và giải các bài tập toán liên quan (hình học)
Thiết bị dạy
học
Thước thẳng
Thước thẳng
Địa điểm
dạy học
Lớp học
Lớp học
1. Phân phối chương trình chi tiết
Học kì 1
Học kì 2
18 Tuần . 4 tiết = 72 tiết
17 Tuần . 4 tiết = 68 tiết
Đại số 30 tiết
Đại số 33 tiết
Hình 28 tiết TKXS 8 tiết HĐ thực hành và trải nghiệm 6 tiết
Hình 26 tiết TKXS 5 tiết HĐ thực hành và trải nghiệm 4 tiết
HỌC KỲ I
SỐ HỌC; ĐẠI SỐ; THỐNG KÊ – XÁC SUẤT; HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (40 tiết)
CHƯƠNG I. ĐA THỨC (12 tiết)
Tiết
Thiết bị
Địa điểm
Tuần
Bài học
Yêu cầu cần đạt
PPCT
dạy học
dạy học
- Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần biến
và bậc của đớn thức.
Ti vi
1
1; 2 Bài 1. Đơn thức (2 tiết)
- Thu gọn đơn thưc.
Lớp học
Thước thẳng
- Nhận biết đơn thức đồng dạng.
- Cộng và trừ hai đơn thức đồng dạng.
- Nhận biết được các khái niệm: Đa thức, hạng tử của đa
thưc, đa thức thu gọn và bậc của đa thức.
Ti vi
2
3; 4 Bài 2. Đa thức (2 tiết)
Lớp học
- Thu gọn đa thức.
Thước thẳng
- Tính giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức
Ti vi
3
5; 6
Thực hiện các phép tính cộng, trừ đa thức.
Lớp học
(2t)
Thước thẳng
- Củng cố nhận biết đơn thức, đa thức, bậc của đơn
thức, đa thức.
Ti vi
4
7
Luyện tập chung (1 tiết)
Lớp học
- Tính giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
Thước thẳng
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ đa thức.
4;
8; Bài 4: Phép nhân đa thức (2 tiết)
- Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức và Ti vi
Lớp học
5
9
nhân đa thức với đa thức.
Thước thẳng
- Biến đổi thu gọn biểu thức đại số có sử dụng phép
nhân đa thức.
Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức
- Chia đơn thức cho đơn thức (trường hợp chia hết)
Ti vi
5
10
Lớp học
(1t)
- Chia đa thức cho đơn thức (trường hợp chia hết)
Thước thẳng
Củng cố các kiến thức về phép nhân, chia đơn thưc, đa Ti vi
6
11 Luyện tập chung (1 tiết)
Lớp học
thức.
Thước thẳng
Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức Ti vi
6
12 Bài tập cuối chương I (1 tiết)
Lớp học
đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn Thước thẳng
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG; ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA (13 + 2 = 15 tiết)
Tiết
Thiết bị dạy Địa điểm
Tuần
Bài học
Yêu cầu cần đạt
PPCT
học
dạy học
- Nhận biết hằng đẳng thức.
Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình - Mô tả hằng đẳng thức hiệu hai bình phương, bình
Ti vi
7 13; 14 phương của một tổng hay một hiệu. (2 phương của một tổng, bình phương của một hiệu.
Lớp học
Thước thẳng
tiết)
- Vận dụng ba hằng đẳng thức này để tính nhanh, rút
gọn biểu thức.
- Mô tả hằng đẳng thức lập phương của một tổng và lập
Bài 7: Lập phương của một tổng hay
phương của một hiệu.
Ti vi
8
15; 16
Lớp học
một hiệu (2 tiết)
- Vận dụng hai hằng đẳng thức này để khai triển, rút gọn Thước thẳng
biểu thức.
- Mô tả hằng đẳng thức tổng và hiệu hai lập phương.
Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương (2
Ti vi
9
17; 18
- Vận dụng hai hằng đẳng thức này để rút gọn biểu thức
Lớp học
tiết)
Thước thẳng
hay viết biểu thức dưới dạng tích.
Củng cố các kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
Ti vi
10
19
Luyện tập chung (tiết 1)
- Vận dụng 7 hằng đẳng thức này để tính nhanh, rút gọn
Lớp học
Thước thẳng
biểu thức.
Ti vi
10
20
Ôn tập giữa học kì 1 (1 tiết)
Hệ thống lại kiến thức đã học – Ứng dụng.
Lớp học
Thước thẳng
11
21
Kiểm tra giữa học kì 1 (1 tiết)
Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức và các ứng dụng
Đề kiểm tra
Lớp học
Củng cố các kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
Ti vi
11
22
Luyện tập chung (tiết 2)
- Vận dụng 7 hằng đẳng thức này để tính nhanh, rút gọn
Lớp học
Thước thẳng
biểu thức.
12
23; 24 Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử - Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử.
Ti vi
Lớp học
(2t)
- Mô tả ba cách phân tích đa thức thành nhân tử: Đặt Thước thẳng
nhân tử chung; nhóm các hạng tử; sử dụng hằng đẳng
thức.
- Củng cố ba cách phân tích đa thức thành nhân tử: Đặt
Ti vi
13
25; 26 Luyện tập chung (2 tiết)
nhân tử chung; nhóm các hạng tử; sử dụng hằng đẳng
Lớp học
Thước thẳng
thức.
Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức Ti vi
14
27
Bài tập cuối chương II (1 tiết)
Lớp học
đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn Thước thẳng
CHƯƠNG V. DỮ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ+ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA+HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (8 + 3 + 2 = 13 tiết)
Thiết bị dạy Địa điểm
Tuần Tiết PPCT
Bài học
Yêu cầu cần đạt
học
dạy học
Bài 18: Thu thập và phân loại dữ - Thực hiện và lí giải việc thu thập dữ liệu.
Ti vi
14
28
Lớp học
liệu (1 tiết)
- Phân loại số liệu rời rạc, số liệu liên tục.
Thước thẳng
- Chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn
14;
29;
Bài 19: Biểu diễn dữ liệu bằng
Ti vi
khác.
Lớp học
15
30
bảng, biểu đồ (2 tiết)
Thước thẳng
- Lựa chọn biểu đồ phù hợp với dữ liệu cho trước.
- Phát hiện và giải quyết được vấn đề, quy luật đơn giản dựa
trên phân tích số liệu.
Bài 20: Phân tích số liệu thống
Ti vi
15
31; 32
- Nhận ra tính hợp lí của dữ liệu được biểu diễn.
Lớp học
kê dựa vào biểu đồ (2 tiết)
Thước thẳng
- Nhận biết mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức
trong các môn học khác trong chương trình lớp 8.
Ti vi
16
33; 34
Luyện tập chung (2 tiết)
Vận dụng kiến thức đã học vào giải các bài tập liên quan.
Lớp học
Thước thẳng
Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã
Ti vi
16
35
Bài tập cuối chương V (1 tiết)
Lớp học
học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Thước thẳng
Hệ thống lại kiến thức đã học để giải quyết các bài toán liên Ti vi
17
36; 37
Ôn tập học kì I (2 tiết)
Lớp học
quan học kỳ I.
Thước thẳng
Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ thực
17
38
Kiểm tra học kì I (1 tiết)
Đề kiểm tra Lớp học
tiễn của HS
Sử dụng công thức lãi kép để tính số tiền thu được (cả vốn
18
39
Công thức lãi kép (1 tiết)
Máy tính
Phòng tin
lẫn lãi) sau n kì gửi tiết kiệm.
Thực hiện tính toán trên đa thức Sử dụng phần mềm Geogebra để tính toán các phép tính
18
40
Máy tính
Phòng tin
với phần mềm Geogebra (1 tiết) trên đa thức.
Tuần
Tiết
PPCT
1
1
HỌC KỲ I
HÌNH HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (32 tiết)
CHƯƠNG III: TỨ GIÁC (15 tiết)
Bài học
Bài 10: Tứ giác lồi (1 tiết)
1;
2
2;
3
Bài 11: Hình thang cân (2 tiết)
2
4
Luyện tập chung (1 tiết)
Yêu cầu cần đạt
- Mô tả khái niệm tứ giác, tứ giác lồi.
- Giải thích định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi.
học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
3
5; 6
Bài 12: Hình bình hành (2 tiết)
4
7; 8
Luyện tập chung (2 tiết)
Củng cố các kiến thức về hình bình hành.
6
7
8
- Mô tả khái niệm hình chữ nhật.
- Giải thích tính chất hai đường chéo của hình chữ nhật.
9; 10 Bài 13: Hình chữ nhật (2 tiết)
- Nhận biết dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ
nhật.
- Mô tả khái niệm hình thoi và hình vuông.
11; 12 Bài 14: Hình thoi và hình vuông (2 tiết) - Giải thích các tính chất hình thoi và hình vuông.
- Nhận biết dấu hiệu để một hình là hình thoi, hình vuông.
13; 14 Luyện tập chung (2 tiết)
15
Bài tập cuối chương III (1 tiết)
Bộ thiết bị dạy
hình học phẳng
Lớp học
Bộ thiết bị dạy
hình học phẳng.
Lớp học
- Mô tả khái niệm hình thang, hình thang cân và các yếu
tố của chúng.
Ti vi.
- Giải thích các tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên và Bộ thiết bị dạy Lớp học
hình học phẳng.
đường chéo của hình thang cân.
- Nhận biết dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân.
- Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã Ti vi.
- Mô tả khái niệm hình bình hành.
- Giải thích các tính chất của hình bình hành.
- Nhận biết dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành.
5
Thiết bị dạy Địa điểm
học
dạy học
Ti vi.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy
hình học phẳng
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy
hình học phẳng
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy
hình học phẳng
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy
hình học phẳng
Củng cố các kiến thức về hình chữ nhật, hình thoi, hình
vuông.
Ti vi.
Hệ thống lại kiến thức của chương, giải quyết bài tập về
thực tiễn
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy
hình học phẳng
Bộ thiết bị dạy
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
hình học phẳng
CHƯƠNG IV. ĐỊNH LÍ THALÈS; ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA; HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (8 + 5 + 4 = 17 tiết)
Tiết
Địa điểm
Tuần
Bài học
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
PPCT
dạy học
- Định lí Thalès trong tam giác (thuận và đảo).
- Tính độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí
Ti vi.
8;
16;
Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác
Thalès.
Lớp học
Bộ thiết bị dạy hình
9
17
(2t)
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận học phẳng
dụng định lí Thalès.
- Mô tả định nghĩa đường trung bình của tam giác. Ti vi.
9;
18;
Bài 16: Đường trung bình của tam giác
- Giải thích tính chất đường trung bình của tam Bộ thiết bị dạy hình
Lớp học
10
19
(2 tiết)
học phẳng.
giác.
Ti vi.
10
20
Ôn tập giữa học kì 1 (1 tiết)
Hệ thống lại kiến thức đã học – Ứng dụng.
Lớp học
Bộ thiết bị dạy hình
11
11
21
Kiểm tra giữa học kì 1 (1 tiết)
22
Bài 17: Tính chất đường phân giác
của tam giác (1 tiết)
Luyện tập chung (2 tiết)
12
23; 24
13
25
Bài tập cuối chương IV (1 tiết)
13;
14
15;
16
26;
27
28;
29
Vẽ hình dơn giãn với phần mềm
Geogebra (2 tiết)
17
30
Kiểm tra học kì I (1 tiết)
18
31; 32
Ôn tập học kì I (2 tiết)
Phân tích đặc điểm khí hậu Việt Nam
Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức và các ứng dụng
- Giải thích được tính chất đường phân giác trong
của tam giác.
- Sử dụng tính chất đường phân giác trong của tam
giác để tính độ dài đoạn thẳng và tỉ số của các đoạn
thẳng.
Vận dụng kiến thức để giải các bài tập.
học phẳng
Đề kiểm tra
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình
học phẳng.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình
học phẳng.
Hệ thống lại kiến thức của chương, giải quyết bài Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình
tập về thực tiễn
học phẳng
Sử dụng phần mềm Geogebra để vẽ hình chữ nhật,
Máy tính
hình bình hành, hình thang.
Hệ thống lại kiến thức đã học để giải quyết các bài Ti vi
toán liên quan học kỳ I.
Thước thẳng
Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ
Đề kiểm tra
thực tiễn của HS
Tìm hiểu một số đặc điểm của khí hậu Việt Nam.
Máy tính
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Phòng tin
Lớp học
Lớp học
Phòng tin
(2 tiết)
Tuần
Tiết
PPCT
19
41
19;
20
42;
43
20;
21
44;
45
21
22
46;
47; 48
23
49; 50
24
51; 52
25
53; 54
HỌC KỲ II
ĐẠI SỐ; THỐNG KÊ – XÁC SUẤT; HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (40 tiết)
CHƯƠNG VI. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (14 tiết)
Bài học
Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết phân thức đại số, tử thức và mẫu thức của một
phân thức.
Bài 21: Phân thức đại số (1 tiết)
- Viết điều kiện xác định của phân thức và tính giá trị của
phân thức tại giá trị của biến thỏa mãn điều kiện xác định.
- Nhận biết hai phân thức bằng nhau.
- Mô tả tính chất cơ bản của phân thức đại số.
Bài 22: Tính chất cơ bản của phân
- Rút gọn phân thức đại số.
thức đại số (2 tiết)
- Biết quy đồng mẫu thức nhiều phân thức trong trường hợp
thuận lợi.
- Viết điều kiện xác định của phân thức và tính giá trị của
phân thức tại giá trị của biến thỏa mãn điều kiện xác định.
Luyện tập chung (2 tiết)
- Biết rút gọn phân thức đại số.
- Biết quy đồng mẫu thức nhiều phân thức trong trường hợp
thuận lợi.
- Thực hiện phép cộng và phép trừ phân thức đại số.
Bài 23: Phép cộng và phép trừ phân - Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng
thức đại số (3 tiết)
phân thức và quy tắc dấu ngoặc với phân thức trong tính
toán.
- Thực hiện phép nhân và phép chia hai phân thức đại số.
Bài 24: Phép nhân và phép chia phân
- Vận dụng tính chất của phép nhân phân thức trong tính
thức đại số (2 tiết)
toán.
- Thực hiện phép cộng và phép trừ phân thức đại số.
- Thực hiện phép nhân và phép chia hai phân thức đại số.
Luyện tập chung (2 tiết)
- Vận dụng tính chất của phép nhân phân thức trong tính
toán.
Hệ thống lại kiến thức của chương, giải quyết bài tập về thực
Bài tập cuối chương VI (2 tiết)
tiễn.
Thiết bị dạy
học
Địa điểm
dạy học
Ti vi
Lớp học
Thước thẳng
Ti vi
Lớp học
Thước thẳng
Ti vi
Lớp học
Thước thẳng
Ti vi
Lớp học
Thước thẳng
Ti vi
Lớp học
Thước thẳng
Ti vi
Lớp học
Thước thẳng
Ti vi
Lớp học
Thước thẳng
Tuần
Tiết
PPCT
CHƯƠNG VII. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ + ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA (14 + 2 = 16 tiết)
Bài học
Yêu cầu cần đạt
26
55; 56
Bài 25: Phương trình bậc nhất một
ẩn (2 tiết)
27
57
Bài 26: Giải bài toán bằng cách lập
phương trình (1 tiết)
- Hiểu khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách
giải.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình
bậc nhất một ẩn.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình
bậc nhất một ẩn.
27
58
Ôn tập giữa học kỳ II (1 tiết)
Hệ thống lại kiến thức đã học, ứng dụng giải bài tập.
28
59
Kiểm tra giữa học kỳ II (1 tiết)
28;
29
60;
61
Luyện tập chung (2 tiết)
29
62; 63
Bài 27: Khái niệm hàm số và đồ thị
hàm số (2 tiết)
30
64; 65
Bài 28: Hàm số bậc nhất và đồ thị
của hàm số bậc nhất (2 tiết)
30;
31
66;
67
Bài 29: Hệ số góc của đường thẳng
(2 tiết)
Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ thực
tiễn của HS
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình
bậc nhất một ẩn.
- Nhận biết những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm
số.
- Tính giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công
thức.
- Xác định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ;
Xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ
của nó.
- Nhận biết đồ thị hàm số.
- Thiết lập bảng giá trị của hàm số bậc nhất.
- Vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất.
- Vận dụng hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất
vào giải quyết một số bài toán thực tiễn.
- Nhận biết khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax +
b (a 0).
- Sử dụng hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải
thích sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho
trước.
Thiết bị dạy
học
Địa điểm
dạy học
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
Ti vi
Thước thẳng
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
Lớp học
Đề kiểm tra
Lớp học
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
31
68; 69
32
70
Tuần
Tiết
PPCT
- Vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất.
Ti vi
Luyện tập chung (2 tiết)
- Vận dụng hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất
Thước thẳng
vào giải quyết một số bài toán thực tiễn.
Hệ thống lại kiến thức của chương, giải quyết bài tập về
Ti vi
Bài tập chương VII (1 tiết)
thực tiễn.
Thước thẳng
CHƯƠNG VIII. MỞ ĐẦU VỀ TÍNH XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ; HĐTHTN (5 + 3 + 2 = 10 tiết)
Bài học
Yêu cầu cần đạt
- Xác định các kết quả có thể của hành độn, thực
nghiệm.
- Xác định các kết quả thuận lợi cho một biến cố liên
quan tới hành động, thực nghiệm.
Tính xác suất của biến cố bằng tỉ số giữa số kết quả
Bài 31: Cách tính xác suất của biến cố
thuận lợi cho biến cố và số kết quả có thể trong trường
bằng tỉ số (1 tiết)
hợp các kết quả có thể là đồng khả năng.
- Tính xác suất thực nghiệm trong một số ví dụ có tình
Bài 32: Mối liên hệ giữa xác suất thực huống thực tế.
nghiệm với xác suất và ứng dụng (1
- Ước lượng xác suất của một biến cố bằng xác suất
tiết)
thực nghiệm.
- Ứng dụng trong một số bài toán đơn giản.
Bài 30: Kết quả có thể và kết quả
thuận lợi (1 tiết)
32
71
32
72
33
73
33
74
Luyện tập chung (1 tiết)
Vận dụng kiến thức vào giải bài toán liên quan
33
75
Bài tập chương VIII (1 tiết)
Hệ thống lại kiến thức của chương, giải quyết bài tập
về thực tiễn.
34
76; 77
Ôn tập cuối học kỳ II (2 tiết)
Hệ thống lại kiến thức đã học, ứng dụng giải bài tập.
34
78
35
79
35
80
Xác định việc đạt kiến thức kĩ năng, đánh giá theo
định hướng phát triển năng lực
Thực hiện tính toán trên phân thức đại Sử dụng phần mềm GeoGebra để tính toán các phép
số và đồ thị với phần mềm GeoGebra tính trên phân thức đại số, giải phương trình bậc nhất
(1 tiết) (HĐTHTN)
một ẩn và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất.
Mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên với
- Mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên với phần mềm bảng
phần mềm Excel (1 tiết) (HĐTHTN) tính Excel, sử dụng một số hàm cơ bản và tính xác
Kiểm tra cuối học kỳ II (1 tiết)
Lớp học
Lớp học
Thiết bị dạy học
Địa điểm
dạy học
Ti vi
Thước thẳng.
Lớp học
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
Ti vi
Thước thẳng
Ti vi
Thước thẳng
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Đề kiểm tra
Lớp học
Máy tính
Phòng tin
Máy tính
Phòng tin
suất thực nghiệm của biến cố để thấy rằng khi số lần
thực hiện thí nghiệm càng lớn thì xác suất thực
nghiệm càng xấp xỉ tốt cho xác suất.
HỌC KỲ II:
HÌNH HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (28 tiết)
CHƯƠNG IX. QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG MỘT TAM GIÁC (15 tiết )
Tiết
Thiết bị dạy
Tuần
Bài học
Yêu cầu cần đạt
PPCT
học
- Nhận biết hai tam giác đồng dạng và giải thích các
Ti vi.
tính chất của chúng.
19
33; 34 Bài 33: Hai tam giác đồng dạng (2 tiết)
Bộ thiết bị dạy
- Giải thích định lí về trường hợp động dạng đặc biệt hình học phẳng
của hai tam giác.
- Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
Ti vi.
20
35; 36 Bài 34: Ba trường hợp đồng dạng của
- Áp dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác Bộ thiết bị dạy
21
37
tam giác (3 tiết)
hình học phẳng
vào các vấn đề thực tiễn.
Ti vi.
21;
38;
- Áp dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Luyện tập chung (2 tiết)
Bộ thiết bị dạy
22
39
vào các vấn đề thực tiễn.
hình học phẳng
22;
23
40;
41
Bài 35: Định lí Pythagore và ứng
dụng (2 tiết)
23;
24
42;
43
Bài 36: Các trường hợp đồng dạng
của hai tam giác vuông (2 tiết)
24
44
Bài 37: Hình đồng dạng (1 tiết)
25
45; 46
26
47
Luyện tập chung (2 tiết)
Bài tập cuối chương IX (1 tiết)
- Giải thích định lí Pythagore.
- Tính độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử
dụng định lí Pythagore.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng định lí Pythagore.
- Giải thích các TH đồng dạng của tam giác vuông.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng các tam giác vuông đồng dạng.
- Nhận biết hai hình đồng dạng.
- Nhận biết hai hình đồng dạng phối cảnh.
- Nhận biết được trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc,
công nghệ chế tạo,… biểu hiện qua hình đồng dạng.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy
hình học phẳng
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy
hình học phẳng
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy
hình học phẳng
- Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức Ti vi.
Bộ thiết bị dạy
đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn hình học phẳng
Hệ thống lại kiến thức của chương, giải quyết các bài Ti vi.
Địa điểm
dạy học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Thước thẳng.
tập liên quan.
CHƯƠNG X. MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN; ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA; HĐTHTN (7 + 4 + 2 = 13 tiết)
Tiết
Thiết bị dạy Địa điểm
Tuần
Bài học
Yêu cầu cần đạt
dạy học
PPCT
học
- Mô tả đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy của hình
Ti vi.
chóp tam giác đều.
Thước thẳng
26
48
- Tạo lập hình chóp tam giác đều.
Mô hình: Hình
Bài 38: Hình chóp tam giác đều (2 tiết)
Lớp học
27
49
- Tính S xung quanh và V của hình chóp tam giác đều. chóp tam giác
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính S đều.
xung quanh và thể tích của hình chóp tam giác đều.
27
50
Ôn tập giữa học kỳ II (1 tiết)
28
51
Kiểm tra giữa học kỳ II (1 tiết)
28;
29
52;
53
30;
31
54
55
32
56
33
57
34
58
35
59
Hệ thống lại kiến thức đã học, ứng dụng giải bài tập
Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ
thực tiễn của HS
- Mô tả đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy của hình
chóp tứ giác đều.
- Tạo lập hình chóp tứ giác đều.
Bài 39: Hình chóp tứ giác đều (2 tiết)
- Tính S xung quanh và V của hình chóp tứ giác đều.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính S
xung quanh và thể tích của hình chóp tứ giác đều.
- Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp
tam giác đều, tứ giác đều.
Luyện tập (2 tiết)
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tam giác
đều, tứ giác đều.
Hệ thống lại kiến thức của chương, giải quyết các bài
Bài tập cuối chương IX (1 tiết)
tập liên quan.
Hệ thống lại kiến thức đã học để giải quyết các bài toán
Ôn tập cuối học kỳ II (1 tiết)
liên quan đến kiểm tra cuối học kỳ II
Xác định việc đạt kiến thức kĩ năng, đánh giá theo định
Kiểm tra cuối học kỳ II (1 tiết)
hướng phát triển năng lực.
Một vài ứng dụng của hàm số bậc nhất Giới thiệu một vài ứng dụng đơn giản của hàm số bậc
trong tài chính (1 tiết) (HĐTHTN)
nhất trong tài chính.
Ti vi.
Thước thẳng
Lớp học
Đề kiểm tra
Lớp học
Ti vi.
Thước thẳng
Lớp học
Mô hình: Hình
chóp tứ giác đều.
Ti vi.
Thước thẳng
Mô hình: Hình
chóp tam giác
đều; tứ giác đều.
Ti vi.
Thước thẳng
Ti vi.
Thước thẳng
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Đề kiểm tra
Lớp học
Ti vi.
Thước thẳng
Lớp học
35
60
Ứng dụng định lí Pythagore và tam
giác đồng dạng để đo chiều cao,
khoảng cách (1 tiết) (HĐTHTN)
Tiết
Bài học
PPCT
1; 2 Ôn tập cuối năm (2 tiết )
36
3; 4 Ôn tập cuối năm (2 tiết )
Tuần
- Ứng dụng định lí Thalès để đo chiều cao của ngọn
cây (tòa nhà, tòa tháp,...)
- Ứng dụng định lí Pythagore và tam giác đồng dạng để
đo khoảng cách những điểm không tới được.
Bộ thước thực
hành đo khoảng
cách, đo chiều
cao ngoài trời.
Thiết bị dạy
học
Hệ thống lại kiến thức đã học để giải các bài tập toán liên quan (đại số)
Thước thẳng
Hệ thống lại kiến thức đã học để giải các bài tập toán liên quan (hình học) Thước thẳng
Yêu cầu cần đạt
Sân
trường
Địa điểm
dạy học
Lớp học
Lớp học
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra,
đánh giá
Giữa Học kỳ 1
Thời
Tuần
Yêu cầu cần đạt
Hình thức kiểm tra
Phần đại; phần hình
gian
90 phút
11 Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức và các ứng dụng.
TN 20%; TL 80%
Đại 60%; Hình 40%
Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ
TN 20%; TL 80%
Cuối Học kỳ 1
90 phút
17
Đại 60%; Hình 40%
thực tiễn của HS.
Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ
TN 20%; TL 80%
Giữa Học kỳ 2
90 phút
28
Đại 60%; Hình 40%
thực tiễn của HS.
Xác định việc đạt kiến thức kĩ năng, đánh giá theo
TN 20%; TL 80%
Cuối Học kỳ 2
90 phút
34
Đại 60%; Hình 40%
định hướng phát triển năng lực.
III. Các nội dung khác (nếu có):
.......................................................................................................................................................................................................
Chư Ty, ngày 18 tháng 8 năm 2023
Chư Ty, ngày tháng 8 năm 2023
TỔ TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Hồ Đình Thịnh
Chư Ty, ngày tháng 8 năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
Phụ lục III: Khung kế hoạch giáo dục của giáo viên
(Kèm theo Công văn số 5512/B...
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ TOÁN - TIN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 8
(Năm học 2023 - 2024)
I. Đặc điểm tình hình:
1. Số lớp: 4 ; Số học sinh: 185;
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 7; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 1 Đại học: 6;
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 7; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0.
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
DANH MỤC
THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ - MÔN TOÁN
(Kèm theo Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục về Đào tạo)
Chủ đề
STT
dạy học
A
1
2
1
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
Hình
Bộ thiết bị để
Giáo viên sử dụng
học
vẽ trên bảng
để vẽ bảng trong
trong dạy học
dạy học Toán.
toán
Hình
học
Bộ thước thực
hành đo
khoảng cách,
đo chiều cao
ngoài trời
Giúp học sinh thực
hành đo khoảng
cách, đo chiều cao
ngoài trời.
Mô tả chi tiết thiết bị
Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm:
- 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 01mm;
- 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng
phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng;
- 01 thước đo góc đường kính 300mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa;
- 01 chiếc ê ke vuông, kích thước (400x400)mm.
Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương
đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng.
Bộ thiết bị gồm:
- 01 thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m;
- Chân cọc tiêu, gồm:
+ 01 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính 20mm, độ dày của vật liệu là 04mm;
+ 03 chân bằng thép CT3 đường kính 07mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện.
- 01 cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12x12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài
1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai
Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
Đối tượng
sử dụng
H
GV
S
x
x
x
Đơ
n vị
Số
Iượng
Bộ
01/GV
Bộ
04/GV
Ghi
chú
3
B
I
Thống
kê và
Xác
suất
Bộ thiết bị dạy
Thống kê và
Xác suất
Giúp học sinh
khám phá, hình
thành, thực hành,
luyện tập về khả
năng xảy ra của
một sự kiện (hay
hiện tượng).
THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ
MÔ HÌNH: HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Giúp HS thực hành
nhận biết, mô tả
hình dạng và đặc
điểm hình chóp
tam giác đều, hình
chóp tứ giác đều.
Giúp HS thực hành
nhận biết, mô tả
hình dạng và đặc
điểm hình trụ, hình
đầu có bịt nhựa;
- 01 quả dọi bằng đồng đường kính 14mm, dài 20mm;
- 01 cuộn dây đo có đường kính 2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung
quanh ống trụ đường kính 80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây);
- Chân chữ H bằng thép có đường kính 19mm, độ dày của vật liệu là 0,9mm, gồm:
+ 02 thanh dài 800mm sơn tĩnh điện màu đen;
+ 01 thanh 600mm sơn tĩnh điện màu đen;
+ 02 thanh dài 250mm sơn tĩnh điện màu đen;
+ 04 khớp nối chữ T bằng nhựa;
+ 02 cái cút nối thẳng bằng nhựa;
+ 04 đầu bịt bằng nhựa;
- Eke đặc bằng nhôm, có kích thước (12x12x750)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm.
Liên kết góc vuông bằng hai má nhựa; 2 thanh giằng bằng thép có kích thước
(12x2)mm (trong đó 1 thanh dài 330mm, một thanh dài 430mm);
- Giác kế: mặt giác kế có đường kính 140mm, độ dày của vật liệu là 2mm. Trên mặt
giác kế được chia độ và đánh số (khắc chìm), có gá hình chữ nhật L kích thước
(30x10x2)mm. Tất cả được gắn trên chân đế có thể điều chỉnh được thăng bằng và
điều chỉnh độ cao từ 400mm đến 1200mm;
- Ống nối bằng nhựa màu ghi sáng đường kính 22mm, dài 38mm trong có ren M16;
- Ống ngắm bằng ống nhựa đường kính 27mm, dài 140mm, hai đầu có gắn thủy tinh
hữu cơ độ dày 1,3mm, có vạch chữ thập bôi đen ¼.
Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất gồm:
- 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là
một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;...; mặt 6 chấm).
- 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc).
- 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có
đường kính 20mm; dày 1mm; làm bằng hợp kim (nhôm, đồng). Trên mỗi đồng xu,
một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S.
- 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng
vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm
(giống quả bóng bàn).
- 01 hình chóp tam giác đều có kích thước cạnh đáy 200 mm, cạnh bên 150 mm, các
mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển theo đáy của
hình chóp tam giác đều (gắn được trên bảng từ).
- 01 hình chóp tứ giác đều có kích thước cạnh đáy 200 mm, cạnh bên 150 mm, các
mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển theo đáy của
hình chóp tứ giác đều (gắn được trên bảng từ).
- 01 hình trụ đường kính đáy 100mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm.
- 01 hình nón đường kính đáy 100mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm.
- 01 hình cầu đường kính ngoài 100mm.
- 01 hình trụ đường kính trong 100mm, cao 110mm.
x
x
bộ
08/GV
x
x
Bộ
08/GV
x
x
Hộp
08/GV
x
x
Bộ
08/GV
Dùn
g
cho
lớp 8
x
x
Bộ
08/GV
Dùn
g
cho
lớp 9
nón, hình cầu
II
- 01 phễu có đường kính miệng phễu 60mm.
- 01 mô hình động dạng khối tròn xoay gồm động cơ nhỏ có trục thẳng đứng, quay
tròn được và dễ gắn các mảnh hình: hình tròn, hình tam giác cân, hình chữ nhật bằng
nhựa màu.
Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, không cong vênh,
an toàn với người sử dụng.
PHẦN MỀM
(Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền)
1
Hình
Phần mềm
Phần mềm toán học Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ HS thực hành vẽ hình và thiết kế đồ họa liên
x
x
Bộ 01/GV
học và toán học
hỗ trợ học sinh
quan đến: tam giác đều, hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình
đo
khám phá, hình
thang cân, hình đối xứng; tia phân giác của một góc, đường trung trực của một đoạn
lường
thành, thực hành,
thẳng, các đường đặc biệt trong tam giác; hình đồng dạng; đường tròn, tam giác
luyện tập các kiến
vuông, đa giác đều.
thức hình học.
2
Thống Phần mềm
Phần mềm toán học Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ HS thực hành vẽ biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
x
x
Bộ 01/GV
kê và
toán học
hỗ trợ học sinh
cột/cột kép; tổ chức dữ liệu vào biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn
Xác
khám phá, hình
thẳng (line graph); xác định được tần số; vẽ bảng tần số, biểu đồ tần số, bảng tần số
suất
thành, thực hành,
tương đối, biểu đồ tần số tương đối; mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên.
luyện tập các kiến
Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ HS thực hành tính số đặc trưng đo xu thế trung
thức Thống kê và
tâm và đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm, ghép nhóm; tính xác
Xác suất.
suất; tính phân bố nhị thức, tính toán thống kê.
Ghi chú:
- Giáo viên có thể khai thác các thiết bị, tranh ảnh, tư liệu khác phục vụ cho môn học;
- Các tranh/ảnh dùng cho giáo viên có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử hoặc phần mềm mô phỏng;
- Số lượng được tính cho 1 lớp với số học sinh là 45. Số lượng bộ thiết bị/ GV trực tiếp giảng dạy môn toán có thể thay đổi để phù hợp với số học sinh/nhóm/ lớp theo định mức
6hs/1 bộ;
- Ngoài danh mục thiết bị như trên, giáo viên có thể sử dụng thiết bị dạy học của môn học khác và thiết bị dạy học tự làm;
- Các từ viết tắt trong danh mục:
+ HS: Học sinh;
+ GV: Giáo viên.
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
2
Tin học
01
Sử dụng để giảng dạy tin học.
Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra
II. Kế hoạch dạy học:
Tiết
Tuần
Bài học
PPCT
1; 2 Ôn tập đầu năm (2 tiết )
0
3; 4 Ôn tập đầu năm (2 tiết )
Yêu cầu cần đạt
Hệ thống lại kiến thức lớp 7 và giải các bài tập toán liên quan (Đại số)
Hệ thống lại kiến thức lớp 7 và giải các bài tập toán liên quan (hình học)
Thiết bị dạy
học
Thước thẳng
Thước thẳng
Địa điểm
dạy học
Lớp học
Lớp học
1. Phân phối chương trình chi tiết
Học kì 1
Học kì 2
18 Tuần . 4 tiết = 72 tiết
17 Tuần . 4 tiết = 68 tiết
Đại số 30 tiết
Đại số 33 tiết
Hình 28 tiết TKXS 8 tiết HĐ thực hành và trải nghiệm 6 tiết
Hình 26 tiết TKXS 5 tiết HĐ thực hành và trải nghiệm 4 tiết
HỌC KỲ I
SỐ HỌC; ĐẠI SỐ; THỐNG KÊ – XÁC SUẤT; HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (40 tiết)
CHƯƠNG I. ĐA THỨC (12 tiết)
Tiết
Thiết bị
Địa điểm
Tuần
Bài học
Yêu cầu cần đạt
PPCT
dạy học
dạy học
- Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần biến
và bậc của đớn thức.
Ti vi
1
1; 2 Bài 1. Đơn thức (2 tiết)
- Thu gọn đơn thưc.
Lớp học
Thước thẳng
- Nhận biết đơn thức đồng dạng.
- Cộng và trừ hai đơn thức đồng dạng.
- Nhận biết được các khái niệm: Đa thức, hạng tử của đa
thưc, đa thức thu gọn và bậc của đa thức.
Ti vi
2
3; 4 Bài 2. Đa thức (2 tiết)
Lớp học
- Thu gọn đa thức.
Thước thẳng
- Tính giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức
Ti vi
3
5; 6
Thực hiện các phép tính cộng, trừ đa thức.
Lớp học
(2t)
Thước thẳng
- Củng cố nhận biết đơn thức, đa thức, bậc của đơn
thức, đa thức.
Ti vi
4
7
Luyện tập chung (1 tiết)
Lớp học
- Tính giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
Thước thẳng
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ đa thức.
4;
8; Bài 4: Phép nhân đa thức (2 tiết)
- Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức và Ti vi
Lớp học
5
9
nhân đa thức với đa thức.
Thước thẳng
- Biến đổi thu gọn biểu thức đại số có sử dụng phép
nhân đa thức.
Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức
- Chia đơn thức cho đơn thức (trường hợp chia hết)
Ti vi
5
10
Lớp học
(1t)
- Chia đa thức cho đơn thức (trường hợp chia hết)
Thước thẳng
Củng cố các kiến thức về phép nhân, chia đơn thưc, đa Ti vi
6
11 Luyện tập chung (1 tiết)
Lớp học
thức.
Thước thẳng
Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức Ti vi
6
12 Bài tập cuối chương I (1 tiết)
Lớp học
đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn Thước thẳng
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG; ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA (13 + 2 = 15 tiết)
Tiết
Thiết bị dạy Địa điểm
Tuần
Bài học
Yêu cầu cần đạt
PPCT
học
dạy học
- Nhận biết hằng đẳng thức.
Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình - Mô tả hằng đẳng thức hiệu hai bình phương, bình
Ti vi
7 13; 14 phương của một tổng hay một hiệu. (2 phương của một tổng, bình phương của một hiệu.
Lớp học
Thước thẳng
tiết)
- Vận dụng ba hằng đẳng thức này để tính nhanh, rút
gọn biểu thức.
- Mô tả hằng đẳng thức lập phương của một tổng và lập
Bài 7: Lập phương của một tổng hay
phương của một hiệu.
Ti vi
8
15; 16
Lớp học
một hiệu (2 tiết)
- Vận dụng hai hằng đẳng thức này để khai triển, rút gọn Thước thẳng
biểu thức.
- Mô tả hằng đẳng thức tổng và hiệu hai lập phương.
Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương (2
Ti vi
9
17; 18
- Vận dụng hai hằng đẳng thức này để rút gọn biểu thức
Lớp học
tiết)
Thước thẳng
hay viết biểu thức dưới dạng tích.
Củng cố các kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
Ti vi
10
19
Luyện tập chung (tiết 1)
- Vận dụng 7 hằng đẳng thức này để tính nhanh, rút gọn
Lớp học
Thước thẳng
biểu thức.
Ti vi
10
20
Ôn tập giữa học kì 1 (1 tiết)
Hệ thống lại kiến thức đã học – Ứng dụng.
Lớp học
Thước thẳng
11
21
Kiểm tra giữa học kì 1 (1 tiết)
Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức và các ứng dụng
Đề kiểm tra
Lớp học
Củng cố các kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
Ti vi
11
22
Luyện tập chung (tiết 2)
- Vận dụng 7 hằng đẳng thức này để tính nhanh, rút gọn
Lớp học
Thước thẳng
biểu thức.
12
23; 24 Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử - Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử.
Ti vi
Lớp học
(2t)
- Mô tả ba cách phân tích đa thức thành nhân tử: Đặt Thước thẳng
nhân tử chung; nhóm các hạng tử; sử dụng hằng đẳng
thức.
- Củng cố ba cách phân tích đa thức thành nhân tử: Đặt
Ti vi
13
25; 26 Luyện tập chung (2 tiết)
nhân tử chung; nhóm các hạng tử; sử dụng hằng đẳng
Lớp học
Thước thẳng
thức.
Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức Ti vi
14
27
Bài tập cuối chương II (1 tiết)
Lớp học
đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn Thước thẳng
CHƯƠNG V. DỮ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ+ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA+HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (8 + 3 + 2 = 13 tiết)
Thiết bị dạy Địa điểm
Tuần Tiết PPCT
Bài học
Yêu cầu cần đạt
học
dạy học
Bài 18: Thu thập và phân loại dữ - Thực hiện và lí giải việc thu thập dữ liệu.
Ti vi
14
28
Lớp học
liệu (1 tiết)
- Phân loại số liệu rời rạc, số liệu liên tục.
Thước thẳng
- Chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn
14;
29;
Bài 19: Biểu diễn dữ liệu bằng
Ti vi
khác.
Lớp học
15
30
bảng, biểu đồ (2 tiết)
Thước thẳng
- Lựa chọn biểu đồ phù hợp với dữ liệu cho trước.
- Phát hiện và giải quyết được vấn đề, quy luật đơn giản dựa
trên phân tích số liệu.
Bài 20: Phân tích số liệu thống
Ti vi
15
31; 32
- Nhận ra tính hợp lí của dữ liệu được biểu diễn.
Lớp học
kê dựa vào biểu đồ (2 tiết)
Thước thẳng
- Nhận biết mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức
trong các môn học khác trong chương trình lớp 8.
Ti vi
16
33; 34
Luyện tập chung (2 tiết)
Vận dụng kiến thức đã học vào giải các bài tập liên quan.
Lớp học
Thước thẳng
Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã
Ti vi
16
35
Bài tập cuối chương V (1 tiết)
Lớp học
học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Thước thẳng
Hệ thống lại kiến thức đã học để giải quyết các bài toán liên Ti vi
17
36; 37
Ôn tập học kì I (2 tiết)
Lớp học
quan học kỳ I.
Thước thẳng
Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ thực
17
38
Kiểm tra học kì I (1 tiết)
Đề kiểm tra Lớp học
tiễn của HS
Sử dụng công thức lãi kép để tính số tiền thu được (cả vốn
18
39
Công thức lãi kép (1 tiết)
Máy tính
Phòng tin
lẫn lãi) sau n kì gửi tiết kiệm.
Thực hiện tính toán trên đa thức Sử dụng phần mềm Geogebra để tính toán các phép tính
18
40
Máy tính
Phòng tin
với phần mềm Geogebra (1 tiết) trên đa thức.
Tuần
Tiết
PPCT
1
1
HỌC KỲ I
HÌNH HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (32 tiết)
CHƯƠNG III: TỨ GIÁC (15 tiết)
Bài học
Bài 10: Tứ giác lồi (1 tiết)
1;
2
2;
3
Bài 11: Hình thang cân (2 tiết)
2
4
Luyện tập chung (1 tiết)
Yêu cầu cần đạt
- Mô tả khái niệm tứ giác, tứ giác lồi.
- Giải thích định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi.
học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
3
5; 6
Bài 12: Hình bình hành (2 tiết)
4
7; 8
Luyện tập chung (2 tiết)
Củng cố các kiến thức về hình bình hành.
6
7
8
- Mô tả khái niệm hình chữ nhật.
- Giải thích tính chất hai đường chéo của hình chữ nhật.
9; 10 Bài 13: Hình chữ nhật (2 tiết)
- Nhận biết dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ
nhật.
- Mô tả khái niệm hình thoi và hình vuông.
11; 12 Bài 14: Hình thoi và hình vuông (2 tiết) - Giải thích các tính chất hình thoi và hình vuông.
- Nhận biết dấu hiệu để một hình là hình thoi, hình vuông.
13; 14 Luyện tập chung (2 tiết)
15
Bài tập cuối chương III (1 tiết)
Bộ thiết bị dạy
hình học phẳng
Lớp học
Bộ thiết bị dạy
hình học phẳng.
Lớp học
- Mô tả khái niệm hình thang, hình thang cân và các yếu
tố của chúng.
Ti vi.
- Giải thích các tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên và Bộ thiết bị dạy Lớp học
hình học phẳng.
đường chéo của hình thang cân.
- Nhận biết dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân.
- Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã Ti vi.
- Mô tả khái niệm hình bình hành.
- Giải thích các tính chất của hình bình hành.
- Nhận biết dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành.
5
Thiết bị dạy Địa điểm
học
dạy học
Ti vi.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy
hình học phẳng
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy
hình học phẳng
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy
hình học phẳng
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy
hình học phẳng
Củng cố các kiến thức về hình chữ nhật, hình thoi, hình
vuông.
Ti vi.
Hệ thống lại kiến thức của chương, giải quyết bài tập về
thực tiễn
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy
hình học phẳng
Bộ thiết bị dạy
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
hình học phẳng
CHƯƠNG IV. ĐỊNH LÍ THALÈS; ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA; HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (8 + 5 + 4 = 17 tiết)
Tiết
Địa điểm
Tuần
Bài học
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
PPCT
dạy học
- Định lí Thalès trong tam giác (thuận và đảo).
- Tính độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí
Ti vi.
8;
16;
Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác
Thalès.
Lớp học
Bộ thiết bị dạy hình
9
17
(2t)
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận học phẳng
dụng định lí Thalès.
- Mô tả định nghĩa đường trung bình của tam giác. Ti vi.
9;
18;
Bài 16: Đường trung bình của tam giác
- Giải thích tính chất đường trung bình của tam Bộ thiết bị dạy hình
Lớp học
10
19
(2 tiết)
học phẳng.
giác.
Ti vi.
10
20
Ôn tập giữa học kì 1 (1 tiết)
Hệ thống lại kiến thức đã học – Ứng dụng.
Lớp học
Bộ thiết bị dạy hình
11
11
21
Kiểm tra giữa học kì 1 (1 tiết)
22
Bài 17: Tính chất đường phân giác
của tam giác (1 tiết)
Luyện tập chung (2 tiết)
12
23; 24
13
25
Bài tập cuối chương IV (1 tiết)
13;
14
15;
16
26;
27
28;
29
Vẽ hình dơn giãn với phần mềm
Geogebra (2 tiết)
17
30
Kiểm tra học kì I (1 tiết)
18
31; 32
Ôn tập học kì I (2 tiết)
Phân tích đặc điểm khí hậu Việt Nam
Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức và các ứng dụng
- Giải thích được tính chất đường phân giác trong
của tam giác.
- Sử dụng tính chất đường phân giác trong của tam
giác để tính độ dài đoạn thẳng và tỉ số của các đoạn
thẳng.
Vận dụng kiến thức để giải các bài tập.
học phẳng
Đề kiểm tra
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình
học phẳng.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình
học phẳng.
Hệ thống lại kiến thức của chương, giải quyết bài Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình
tập về thực tiễn
học phẳng
Sử dụng phần mềm Geogebra để vẽ hình chữ nhật,
Máy tính
hình bình hành, hình thang.
Hệ thống lại kiến thức đã học để giải quyết các bài Ti vi
toán liên quan học kỳ I.
Thước thẳng
Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ
Đề kiểm tra
thực tiễn của HS
Tìm hiểu một số đặc điểm của khí hậu Việt Nam.
Máy tính
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Phòng tin
Lớp học
Lớp học
Phòng tin
(2 tiết)
Tuần
Tiết
PPCT
19
41
19;
20
42;
43
20;
21
44;
45
21
22
46;
47; 48
23
49; 50
24
51; 52
25
53; 54
HỌC KỲ II
ĐẠI SỐ; THỐNG KÊ – XÁC SUẤT; HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (40 tiết)
CHƯƠNG VI. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (14 tiết)
Bài học
Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết phân thức đại số, tử thức và mẫu thức của một
phân thức.
Bài 21: Phân thức đại số (1 tiết)
- Viết điều kiện xác định của phân thức và tính giá trị của
phân thức tại giá trị của biến thỏa mãn điều kiện xác định.
- Nhận biết hai phân thức bằng nhau.
- Mô tả tính chất cơ bản của phân thức đại số.
Bài 22: Tính chất cơ bản của phân
- Rút gọn phân thức đại số.
thức đại số (2 tiết)
- Biết quy đồng mẫu thức nhiều phân thức trong trường hợp
thuận lợi.
- Viết điều kiện xác định của phân thức và tính giá trị của
phân thức tại giá trị của biến thỏa mãn điều kiện xác định.
Luyện tập chung (2 tiết)
- Biết rút gọn phân thức đại số.
- Biết quy đồng mẫu thức nhiều phân thức trong trường hợp
thuận lợi.
- Thực hiện phép cộng và phép trừ phân thức đại số.
Bài 23: Phép cộng và phép trừ phân - Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng
thức đại số (3 tiết)
phân thức và quy tắc dấu ngoặc với phân thức trong tính
toán.
- Thực hiện phép nhân và phép chia hai phân thức đại số.
Bài 24: Phép nhân và phép chia phân
- Vận dụng tính chất của phép nhân phân thức trong tính
thức đại số (2 tiết)
toán.
- Thực hiện phép cộng và phép trừ phân thức đại số.
- Thực hiện phép nhân và phép chia hai phân thức đại số.
Luyện tập chung (2 tiết)
- Vận dụng tính chất của phép nhân phân thức trong tính
toán.
Hệ thống lại kiến thức của chương, giải quyết bài tập về thực
Bài tập cuối chương VI (2 tiết)
tiễn.
Thiết bị dạy
học
Địa điểm
dạy học
Ti vi
Lớp học
Thước thẳng
Ti vi
Lớp học
Thước thẳng
Ti vi
Lớp học
Thước thẳng
Ti vi
Lớp học
Thước thẳng
Ti vi
Lớp học
Thước thẳng
Ti vi
Lớp học
Thước thẳng
Ti vi
Lớp học
Thước thẳng
Tuần
Tiết
PPCT
CHƯƠNG VII. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ + ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA (14 + 2 = 16 tiết)
Bài học
Yêu cầu cần đạt
26
55; 56
Bài 25: Phương trình bậc nhất một
ẩn (2 tiết)
27
57
Bài 26: Giải bài toán bằng cách lập
phương trình (1 tiết)
- Hiểu khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách
giải.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình
bậc nhất một ẩn.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình
bậc nhất một ẩn.
27
58
Ôn tập giữa học kỳ II (1 tiết)
Hệ thống lại kiến thức đã học, ứng dụng giải bài tập.
28
59
Kiểm tra giữa học kỳ II (1 tiết)
28;
29
60;
61
Luyện tập chung (2 tiết)
29
62; 63
Bài 27: Khái niệm hàm số và đồ thị
hàm số (2 tiết)
30
64; 65
Bài 28: Hàm số bậc nhất và đồ thị
của hàm số bậc nhất (2 tiết)
30;
31
66;
67
Bài 29: Hệ số góc của đường thẳng
(2 tiết)
Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ thực
tiễn của HS
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình
bậc nhất một ẩn.
- Nhận biết những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm
số.
- Tính giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công
thức.
- Xác định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ;
Xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ
của nó.
- Nhận biết đồ thị hàm số.
- Thiết lập bảng giá trị của hàm số bậc nhất.
- Vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất.
- Vận dụng hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất
vào giải quyết một số bài toán thực tiễn.
- Nhận biết khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax +
b (a 0).
- Sử dụng hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải
thích sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho
trước.
Thiết bị dạy
học
Địa điểm
dạy học
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
Ti vi
Thước thẳng
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
Lớp học
Đề kiểm tra
Lớp học
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
31
68; 69
32
70
Tuần
Tiết
PPCT
- Vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất.
Ti vi
Luyện tập chung (2 tiết)
- Vận dụng hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất
Thước thẳng
vào giải quyết một số bài toán thực tiễn.
Hệ thống lại kiến thức của chương, giải quyết bài tập về
Ti vi
Bài tập chương VII (1 tiết)
thực tiễn.
Thước thẳng
CHƯƠNG VIII. MỞ ĐẦU VỀ TÍNH XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ; HĐTHTN (5 + 3 + 2 = 10 tiết)
Bài học
Yêu cầu cần đạt
- Xác định các kết quả có thể của hành độn, thực
nghiệm.
- Xác định các kết quả thuận lợi cho một biến cố liên
quan tới hành động, thực nghiệm.
Tính xác suất của biến cố bằng tỉ số giữa số kết quả
Bài 31: Cách tính xác suất của biến cố
thuận lợi cho biến cố và số kết quả có thể trong trường
bằng tỉ số (1 tiết)
hợp các kết quả có thể là đồng khả năng.
- Tính xác suất thực nghiệm trong một số ví dụ có tình
Bài 32: Mối liên hệ giữa xác suất thực huống thực tế.
nghiệm với xác suất và ứng dụng (1
- Ước lượng xác suất của một biến cố bằng xác suất
tiết)
thực nghiệm.
- Ứng dụng trong một số bài toán đơn giản.
Bài 30: Kết quả có thể và kết quả
thuận lợi (1 tiết)
32
71
32
72
33
73
33
74
Luyện tập chung (1 tiết)
Vận dụng kiến thức vào giải bài toán liên quan
33
75
Bài tập chương VIII (1 tiết)
Hệ thống lại kiến thức của chương, giải quyết bài tập
về thực tiễn.
34
76; 77
Ôn tập cuối học kỳ II (2 tiết)
Hệ thống lại kiến thức đã học, ứng dụng giải bài tập.
34
78
35
79
35
80
Xác định việc đạt kiến thức kĩ năng, đánh giá theo
định hướng phát triển năng lực
Thực hiện tính toán trên phân thức đại Sử dụng phần mềm GeoGebra để tính toán các phép
số và đồ thị với phần mềm GeoGebra tính trên phân thức đại số, giải phương trình bậc nhất
(1 tiết) (HĐTHTN)
một ẩn và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất.
Mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên với
- Mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên với phần mềm bảng
phần mềm Excel (1 tiết) (HĐTHTN) tính Excel, sử dụng một số hàm cơ bản và tính xác
Kiểm tra cuối học kỳ II (1 tiết)
Lớp học
Lớp học
Thiết bị dạy học
Địa điểm
dạy học
Ti vi
Thước thẳng.
Lớp học
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
Ti vi
Thước thẳng
Ti vi
Thước thẳng
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Đề kiểm tra
Lớp học
Máy tính
Phòng tin
Máy tính
Phòng tin
suất thực nghiệm của biến cố để thấy rằng khi số lần
thực hiện thí nghiệm càng lớn thì xác suất thực
nghiệm càng xấp xỉ tốt cho xác suất.
HỌC KỲ II:
HÌNH HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (28 tiết)
CHƯƠNG IX. QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG MỘT TAM GIÁC (15 tiết )
Tiết
Thiết bị dạy
Tuần
Bài học
Yêu cầu cần đạt
PPCT
học
- Nhận biết hai tam giác đồng dạng và giải thích các
Ti vi.
tính chất của chúng.
19
33; 34 Bài 33: Hai tam giác đồng dạng (2 tiết)
Bộ thiết bị dạy
- Giải thích định lí về trường hợp động dạng đặc biệt hình học phẳng
của hai tam giác.
- Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
Ti vi.
20
35; 36 Bài 34: Ba trường hợp đồng dạng của
- Áp dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác Bộ thiết bị dạy
21
37
tam giác (3 tiết)
hình học phẳng
vào các vấn đề thực tiễn.
Ti vi.
21;
38;
- Áp dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Luyện tập chung (2 tiết)
Bộ thiết bị dạy
22
39
vào các vấn đề thực tiễn.
hình học phẳng
22;
23
40;
41
Bài 35: Định lí Pythagore và ứng
dụng (2 tiết)
23;
24
42;
43
Bài 36: Các trường hợp đồng dạng
của hai tam giác vuông (2 tiết)
24
44
Bài 37: Hình đồng dạng (1 tiết)
25
45; 46
26
47
Luyện tập chung (2 tiết)
Bài tập cuối chương IX (1 tiết)
- Giải thích định lí Pythagore.
- Tính độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử
dụng định lí Pythagore.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng định lí Pythagore.
- Giải thích các TH đồng dạng của tam giác vuông.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng các tam giác vuông đồng dạng.
- Nhận biết hai hình đồng dạng.
- Nhận biết hai hình đồng dạng phối cảnh.
- Nhận biết được trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc,
công nghệ chế tạo,… biểu hiện qua hình đồng dạng.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy
hình học phẳng
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy
hình học phẳng
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy
hình học phẳng
- Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức Ti vi.
Bộ thiết bị dạy
đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn hình học phẳng
Hệ thống lại kiến thức của chương, giải quyết các bài Ti vi.
Địa điểm
dạy học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Thước thẳng.
tập liên quan.
CHƯƠNG X. MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN; ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA; HĐTHTN (7 + 4 + 2 = 13 tiết)
Tiết
Thiết bị dạy Địa điểm
Tuần
Bài học
Yêu cầu cần đạt
dạy học
PPCT
học
- Mô tả đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy của hình
Ti vi.
chóp tam giác đều.
Thước thẳng
26
48
- Tạo lập hình chóp tam giác đều.
Mô hình: Hình
Bài 38: Hình chóp tam giác đều (2 tiết)
Lớp học
27
49
- Tính S xung quanh và V của hình chóp tam giác đều. chóp tam giác
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính S đều.
xung quanh và thể tích của hình chóp tam giác đều.
27
50
Ôn tập giữa học kỳ II (1 tiết)
28
51
Kiểm tra giữa học kỳ II (1 tiết)
28;
29
52;
53
30;
31
54
55
32
56
33
57
34
58
35
59
Hệ thống lại kiến thức đã học, ứng dụng giải bài tập
Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ
thực tiễn của HS
- Mô tả đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy của hình
chóp tứ giác đều.
- Tạo lập hình chóp tứ giác đều.
Bài 39: Hình chóp tứ giác đều (2 tiết)
- Tính S xung quanh và V của hình chóp tứ giác đều.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính S
xung quanh và thể tích của hình chóp tứ giác đều.
- Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp
tam giác đều, tứ giác đều.
Luyện tập (2 tiết)
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tam giác
đều, tứ giác đều.
Hệ thống lại kiến thức của chương, giải quyết các bài
Bài tập cuối chương IX (1 tiết)
tập liên quan.
Hệ thống lại kiến thức đã học để giải quyết các bài toán
Ôn tập cuối học kỳ II (1 tiết)
liên quan đến kiểm tra cuối học kỳ II
Xác định việc đạt kiến thức kĩ năng, đánh giá theo định
Kiểm tra cuối học kỳ II (1 tiết)
hướng phát triển năng lực.
Một vài ứng dụng của hàm số bậc nhất Giới thiệu một vài ứng dụng đơn giản của hàm số bậc
trong tài chính (1 tiết) (HĐTHTN)
nhất trong tài chính.
Ti vi.
Thước thẳng
Lớp học
Đề kiểm tra
Lớp học
Ti vi.
Thước thẳng
Lớp học
Mô hình: Hình
chóp tứ giác đều.
Ti vi.
Thước thẳng
Mô hình: Hình
chóp tam giác
đều; tứ giác đều.
Ti vi.
Thước thẳng
Ti vi.
Thước thẳng
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Đề kiểm tra
Lớp học
Ti vi.
Thước thẳng
Lớp học
35
60
Ứng dụng định lí Pythagore và tam
giác đồng dạng để đo chiều cao,
khoảng cách (1 tiết) (HĐTHTN)
Tiết
Bài học
PPCT
1; 2 Ôn tập cuối năm (2 tiết )
36
3; 4 Ôn tập cuối năm (2 tiết )
Tuần
- Ứng dụng định lí Thalès để đo chiều cao của ngọn
cây (tòa nhà, tòa tháp,...)
- Ứng dụng định lí Pythagore và tam giác đồng dạng để
đo khoảng cách những điểm không tới được.
Bộ thước thực
hành đo khoảng
cách, đo chiều
cao ngoài trời.
Thiết bị dạy
học
Hệ thống lại kiến thức đã học để giải các bài tập toán liên quan (đại số)
Thước thẳng
Hệ thống lại kiến thức đã học để giải các bài tập toán liên quan (hình học) Thước thẳng
Yêu cầu cần đạt
Sân
trường
Địa điểm
dạy học
Lớp học
Lớp học
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra,
đánh giá
Giữa Học kỳ 1
Thời
Tuần
Yêu cầu cần đạt
Hình thức kiểm tra
Phần đại; phần hình
gian
90 phút
11 Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức và các ứng dụng.
TN 20%; TL 80%
Đại 60%; Hình 40%
Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ
TN 20%; TL 80%
Cuối Học kỳ 1
90 phút
17
Đại 60%; Hình 40%
thực tiễn của HS.
Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ
TN 20%; TL 80%
Giữa Học kỳ 2
90 phút
28
Đại 60%; Hình 40%
thực tiễn của HS.
Xác định việc đạt kiến thức kĩ năng, đánh giá theo
TN 20%; TL 80%
Cuối Học kỳ 2
90 phút
34
Đại 60%; Hình 40%
định hướng phát triển năng lực.
III. Các nội dung khác (nếu có):
.......................................................................................................................................................................................................
Chư Ty, ngày 18 tháng 8 năm 2023
Chư Ty, ngày tháng 8 năm 2023
TỔ TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Hồ Đình Thịnh
Chư Ty, ngày tháng 8 năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
Phụ lục III: Khung kế hoạch giáo dục của giáo viên
(Kèm theo Công văn số 5512/B...
 









Các ý kiến mới nhất