Tìm kiếm Giáo án
Phụ đạo dạy thêm Toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ba Hân
Ngày gửi: 20h:41' 21-02-2025
Dung lượng: 815.7 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Ba Hân
Ngày gửi: 20h:41' 21-02-2025
Dung lượng: 815.7 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Phụ đạo, dạy thêm Toán 8 Kết nối tri thức
Ngày soạn: …/…./ …..
Ngày dạy:…./…../ …
Tuần 1 : ÔN TẬP ĐƠN THỨC
3 tiết
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức:
- Sử dụng các kiến thức đã học về đơn thức để chỉ ra được đâu là đơn thức, chỉ ra
được hệ số, phần biến, bậc của đơn thức. Chỉ ra được các đơn thức đồng dạng.
- Vận dụng kiến thức đã học để thu gọn đơn thức, biết được cộng trừ đơn thức đồng
dạng.
- Vận dụng kiến thức đã học để giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan.
- Rèn kỹ năng: Kỹ năng vẽ hình và kỹ năng chứng minh hình học.
2. Về năng lực: Phát triển cho HS:
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá
nhân trên lớp.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh tiếp thu kiến thức, trao đổi học hỏi bạn bè
thông qua việc thực hiện nhiệm vụ trong các hoạt động cặp đôi, nhóm; trao đổi giữa
thầy và trò nhằm phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính
toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, tính nhẩm
+ Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo
trước tập thể lớp.
- Học sinh biết vận dụng tính sáng tạo để giải quyết tình huống của từng bài toán cụ
thể nhằm phát triển năng lực sáng tạo.
3. Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách
tự giác, tích cực.
1
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt
động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
- Thiết bị dạy học:
+ Về phía giáo viên: bài soạn, tivi hoặc bảng phụ về nội dung bài ôn tập, bảng nhóm,
phấn màu, máy soi bài.
+ Về phía học sinh: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, chuẩn bị bài trước khi đến lớp;
vở ghi, phiếu bài tập.
- Học liệu: sách giáo khoa, sách bài tập, …
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tiết 1
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
Bước 1: GV giao nhiệm vụ:
I. Nhắc lại lý thuyết.
NV1: Nhắc lại khái niệm đơn thức và thu gọn đơn
a) Khái niệm đơn thức
thức, khái niệm đơn thức đồng dạng.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm
NV2: Lấy ví dụ về đơn thức, chỉ rõ phần hệ số,
phần biến, bậc của đơn thức.
một số hoặc một biến, hoặc có dạng tích
NV3: Lấy ví dụ về các đơn thức đồng dạng.
của những số và biến
NV4: Nhắc lại về quy tắc cồng trừ hai đơn thức
Ví dụ:
đồng dạng.
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:
Hệ số:
- Hoạt động cá nhân trả lời.
b) Khái niệm đơn thức thu gọn
- HS đứng tại chỗ trả lời
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm
Bước 3: Báo cáo kết quả
một số, hoặc có dạng tích của một số với
NV1, 2, 3, 4 HS đứng tại chỗ phát biểu
những biến, mỗi biến chỉ xuất hiện một
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả
lần và đã được nâng lên luỹ thừa với số
, phần biến :
, bậc: 6
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời mũ nguyên dương.
c) Khái niệm đơn thức đồng dạng
và chốt lại kiến thức.
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức
với hệ số khác 0 và có phần biến giống
vở
GV nhấn mạnh lại kiến thức về đơn thức nhau
2
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
và đơn thức đồng dạng
Ví dụ:
c) Quy tắc cộng (trừ) đơn thức đồng
dạng
Muốn cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta
cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên
phần biến
B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức về đơn thức và đơn thức đồng dạng, quy tắc cộng
(trừ) đơn thức đồng dạng để làm các bài tập liên quan.
b) Nội dung: Các bài tập trong bài học
c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
Sản phẩm cần đạt
Bài 1: Tìm đơn thức trong các biếu thức sau:
- GV cho HS hoạt động cá nhân
thực hiện bài 1 và bài 2
Giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, vận dụng kiến
Các đơn thức là:
thức đã học để giải toán.
Bài 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 2 HS lên bảng giải bài 1 và bài
Giải
2.
- HS dưới lớp quan sát bạn làm và
Các đơn thức là:
làm bài tập
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS và chốt lại một lần nữa
cách làm của dạng bài tập.
Bước 1: Giao nhiệm vụ 2
Bài 3: Cho biết hệ số, phần biến và bậc của mỗi đơn thức
sau
3
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
- GV cho HS làm bài 3 cá nhân,
bài 3, 4, 5 thảo luận nhóm.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, và thảo luận
a)
;
b)
.
Giải
a)
: Hệ số là 2, phần biến là x y, bậc là 3.
theo 4 nhóm để làm bài
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 3 nhóm đổi chéo bài để kiểm tra
b)
: Hệ số là
sinh trên Ti-vi.
- 1 đại diện trình bày kết quả bài
, bậc là 4
Bài 4: Xác định hệ số, phần biến và bậc của đơn thức
chéo kết quả.
- GV hỗ trợ chiếu bài tập của học
, phần biến là
.
Giải
Thu gọn đơn thức
làm.
- HS quan sát bạn trình bày.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài
làm của các bạn
Hệ số là
, phần biến là
, bậc là 10.
Bài 5: Thu gọn mỗi đơn thức sau:
a)
;
b)
.
Giải
- Giải thích những thắc mắc hoặc
vấn đề chưa rõ của HS.
- GV chốt kiến thức bài tập
a)
b)
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bài 6: Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức
- GV phát phiếu bài tập 6 và 7
đồng dạng
cho HS.
Thi giải toán giữa các bàn.
Giải
Yêu cầu:
Nhóm các đơn thức đồng dạng là :
- HS thực hiện giải theo nhóm bàn. Nhóm
bàn nào báo cáo kết quả nhanh nhất, chính
xác nhất là nhóm chiến thắng.
Nhóm 1:
4
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài theo
nhóm và thảo luận tìm phương
pháp giải phù hợp.
Bước 3: Báo cáo kết quả
Nhóm 2 :
Nhóm 3 :
Bài 7: Phân thành các nhóm đơn thức đồng dạng trong các
đơn thức sau:
- Đại diện các bàn báo cáo kết
;
quả
;
;
;
;
- Sau khi các nhóm báo cáo kết
quả, GV cử 1 HS lên bảng trình
bày lời giải, HS dưới lớp làm vào
vở ghi chép cá nhân bài giải.
.
Giải
Nhóm các đơn thức đồng dạng là :
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của bạn và phương pháp giải của
bài toán.
Nhóm 1:
;
Nhóm 2 :
;
;
GV khẳng định lại kết quả bài
toán.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài 8.
Bài 8: Cho đơn thức
.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
a)
Thu gọn đơn thức
- HS đọc đề bài, suy nghĩ làm bài
b)
Tính giá trị của đơn thức
Bước 3: Báo cáo kết quả
Giải:
- GV cử 1 HS lên bảng trình bày
lời giải, HS dưới lớp làm vào vở
a)
ghi chép cá nhân bài giải.
Bước 4: Đánh giá kết quả
hệ số
bậc
- GV cho HS nhận xét bài làm
của bạn và phương pháp giải của
b) Tại
thì
bài toán.
5
khi
.
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
GV khẳng định lại kết quả bài
toán.
Tiết 2:
Hoạt động của GV và HS
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề bài 1.
- HS hoạt động cá nhân làm bài
tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Sản phẩm cần đạt
Bài 1: Cho các đơn thức
a) Tính tổng S của ba đơn thức đó.
b) Tính giá trị của S tại
Giải:
- HS đọc đề bài và thực hiện
a)
theo yêu cầu của GV.
b) Tại
- HS lên bảng làm bài tập, HS
thì
dưới lớp làm vào vở ghi.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS.
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề bài 2.
- HS hoạt động cá nhân làm bài
Bài 2: Tính tổng, hiệu các biểu thức sau
a)
tập
b)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
c)
;
;
;
- HS đọc đề bài và thực hiện
theo yêu cầu của GV.
d)
- HS lên bảng làm bài tập, HS
Giải:
.
dưới lớp làm vào vở ghi.
6
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS.
a)
b)
c)
d)
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
Bài 3: Cho các đơn thức đồng dạng sau:
- GV cho HS đọc đề bài 1.
Yêu cầu HS nêu định hướng giải
của mỗi ý
Tính
- HS hoạt động cá nhân làm bài
Giải
tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài và thực hiện
theo yêu cầu của GV.
- 4 HS lên bảng làm bài tập, HS
dưới lớp làm vào vở ghi.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 4 HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bài 4: Tính giá trị biểu thức
- GV phát phiếu học tập, HS
hoạt động nhóm giải toán
tại
Giải:
Hỗ trợ:
- Vận dụng kiến thức nào để tính tỉ số?
.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
7
;
.
Hoạt động của GV và HS
- HS đọc đề bài, trao đổi thảo
luận và trình bày bài ra phiếu
học tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động theo nhóm, đại
diện 1 hs lên bảng trình bày.
- Các nhóm đổi bài, lắng nghe và
theo dõi bài làm của nhóm bạn
để nhận xét.
Sản phẩm cần đạt
Tại
thì
Bài 5: Xác định đơn thức
để
a)
;
b)
.
Giải:
a)
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài
làm của các bạn.
b)
Tiết 3:
Hoạt động của GV và HS
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
Sản phẩm cần đạt
Bài 1: Cho các đơn thức:
- GV cho HS đọc đề bài 1.
- HS hoạt động nhóm đôi làm bài
a) Liệt kê các đơn thức thu gọn trong các đơn
tập
thức đã cho và thu gọn các đơn thức còn lại.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
b) Với mỗi đơn thức nhận được, hãy cho biết
- HS đọc đề bài và thực hiện theo
hệ số, phần biến và bậc của nó.
yêu cầu của GV.
Giải:
- HS lên bảng làm bài tập, HS
a) Các đơn thức thu gọn là:
dưới lớp làm vào vở ghi.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
Thu gọn các đơn thức:
- Đơn thức
8
có hệ số -8, phần biến
, bậc 4.
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
- GV cho HS nhận xét bài làm
- Đơn thức
của HS.
bậc 3.
có hệ số 12,75, phần biến
- Đơn thức
có hề số
, phần
biến , bậc 1.
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề bài 2.
- HS hoạt động cá nhân làm bài
tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài và thực hiện theo
yêu cầu của GV.
Bài 2: Thu gọn mỗi đơn thức sau:
a)
;
b)
Giải:
a)
b)
- HS lên bảng làm bài tập, HS
dưới lớp làm vào vở ghi.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS.
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
Bài 3: Tính tổng, hiệu các biểu thức sau
- GV cho HS đọc đề bài 1.
Yêu cầu HS nêu định hướng giải
của mỗi ý
- HS hoạt động cá nhân làm bài
tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài và thực hiện theo
a)
b)
Giải
a)
yêu cầu của GV.
- 2 HS lên bảng làm bài tập, HS
9
,
.
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
dưới lớp làm vào vở ghi.
Bước 3: Báo cáo kết quả
b)
- 2 HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bài 4:
a) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
- GV phát phiếu học tập, HS hoạt
động nhóm giải toán
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, trao đổi thảo
luận và trình bày bài ra phiếu học
tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
khi
b) Xác định đơn thức
để:
Giải:
a)
.
Tại
thì
- HS hoạt động theo nhóm, đại
diện 1 hs lên bảng trình bày.
b)
- Các nhóm đổi bài, lắng nghe và
theo dõi bài làm của nhóm bạn để
nhận xét.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài
làm của các bạn.
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
Bài 5: Một mảnh đất có dạng như hình vẽ.
- GV cho HS đọc đề bài 5.
Phần được tô màu đỏ được dùng để trồng rau,
- HS hoạt động nhóm đôi làm bài
phần không tô màu được dùng để trồng cây ăn
tập
trái. Hãy tìm đơn thức với hai biến
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
thị diện tích:
- HS đọc đề bài và thực hiện theo
a) Diện tích đất trồng rau
yêu cầu của GV.
b) Diện tích đất trồng cây ăn trái
10
và
biểu
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
- HS lên bảng làm bài tập, HS
c) Diện tích mảnh đất
dưới lớp làm vào vở ghi.
5y
A
Bước 3: Báo cáo kết quả
E
- HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
B
x
H
F
4x
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS.
D
2y
G
C
Giải:
a) Diện tích đất trồng rau
b) Diện tích đất trồng cây ăn trái
c) Diện tích mảnh đất
Vận dụng: Bài tập trắc nghiệm.
Giáo viên phát phiếu bài tập trắc nghiệm.
HS làm theo nhóm bàn, nộp kết quả.
GV chữa nhanh một số bài tập.
Bài 1. Biểu thức nào là đơn thức?
A.
.
B.
Bài 2. Hệ số của đơn thức
A. .
C.
C. .
D.
.
D. .
là?
B. .
Bài 4. Bậc của đơn thức
.
là?
B. .
Bài 3. Phần biến của đơn thức
A. .
.
C.
là?
11
.
D.
.
A.
B.
C. .
Bài 5. Đơn thức đồng dạng với đơn thức
A.
.
B.
.
B.
.
là?
.
C.
Bài 6. Kết quả của phép tính
A.
D.
.
D.
.
D.
.
là?
.
C.
.
Bài 7: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
A. 2
B.
Bài 8: Giá trị của đơn thức
A. 280
C.
tại
C. 140
với
B.
A.
là hằng số là:
D.
tại
B.
Bài 11: Tích của hai đơn thức
D.
C.
Bài 10: Tính giá trị của biểu thức
A.
bằng:
B.
Bài 9: Phần biến trong đơn thức
A.
D.
là hằng số:
C.
và
D.
bằng:
B.
C.
D.
C. 13
D. 14
C.
D.
Bài 12: Xác định bậc của biểu thức sau:
A. 11
B. 12
Bài 13: Rút gọn biểu thức sau:
A.
B.
Bài 14: Tính giá trị của đơn thức
tại
12
A.
B.
C.
D.
Bài 15: Xác định phần biến của đơn thức sau:
A.
B.
C.
D.
Đáp án
Bài
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
Đ.A
A
D
D
C
B
D
B
B
D
D
B
D
A
B
D
Bài tập về nhà.
Bài 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
,
,
,
,
,
Bài 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
,
,
,
,
,
Bài 3: Xác định hệ số, phần biến, bậc của đơn thức
Bài 4: Phân thành các nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:
;
;
;
;
;
Bài 5: Thu gọn mỗi đơn thức sau:
a)
;
b)
Bài 6: Cho đơn thức
.
.
a) Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức
b) Tính giá trị của đơn thức
tại
.
Bài 7: Thực hiện phép tính :
13
.
a)
c)
e)
g)
+
;
b)
;
d)
;
f)
.
Bài 8: Xác định đơn thức
để
a)
b)
c)
d)
14
;
.
Ngày soạn: …/…./ …..
Ngày dạy:…./…../ …
Tuần 2 : ÔN TẬP
ĐA THỨC. CÁC PHÉP TOÁN CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
3 tiết
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức:
- Sử dụng kiến thức về đa thức, phép cộng, trừ đa thức để nhận dạng đa thức, thực
hiện các phép toán đa thức.
- Vận dụng kiến thức đã học về đa thức, phép cộng, trừ đa thức để giải quyết một số
vấn đề thực tiễn liên quan.
2. Về năng lực: Phát triển cho HS:
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá
nhân trên lớp.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh tiếp thu kiến thức, trao đổi học hỏi bạn bè
thông qua việc thực hiện nhiệm vụ trong các hoạt động cặp đôi, nhóm; trao đổi giữa
thầy và trò nhằm phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính
toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng giải bài toán thực tế.
+ Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo
trước tập thể lớp.
- Học sinh biết vận dụng tính sáng tạo để giải quyết tình huống của từng bài toán cụ
thể nhằm phát triển năng lực sáng tạo.
3. Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách
tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt
động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
15
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
- Thiết bị dạy học:
+ Về phía giáo viên: bài soạn, tivi hoặc bảng phụ về nội dung bài ôn tập, bảng nhóm,
phấn màu, máy soi bài.
+ Về phía học sinh: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, chuẩn bị bài trước khi đến lớp;
vở ghi, phiếu bài tập.
- Học liệu: sách giáo khoa, sách bài tập, …
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tiết 1
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
Bước 1: GV giao nhiệm vụ:
I. Nhắc lại lý thuyết.
NV1: Nhắc lại thế nào là đa thức nhiều
1. Định nghĩa đa thức nhiều biến.
biến ?
- Đa thức nhiều biến (hay đa thức) là tổng của
NV2: Thu gọn đa thức là gì ?
những đơn thức. Mỗi đơn thức được coi là một đa
NV3 : Thế nào là Cộng (hay trừ) hai đa
thức ? Các bước cộng trừ hai đa thức ?
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:
- Hoạt động cá nhân trả lời.
- 3 HS đứng tại chỗ trả lời
Bước 3: Báo cáo kết quả
NV1, 2, 3, HS đứng tại chỗ phát biểu
thức.
- Mỗi đơn thức trong tổng gọi là hạng tử
của đa thức đó.
2. Đa thức thu gọn:
- Là đa thức không có hai hạng tử nào
đồng dạng.
3. Cộng (trừ) hai đa thức:
Là thu gọn đa thức nhận được sau khi nối hai đa
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả
thức đã cho bởi dấu + (hay dấu
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời
*Thực hiện theo 2 bước
và chốt lại kiến thức.
- Bước 1: Lập tổng hoặc hiệu hai đa
).
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào thức.
vở
- Bước 2: Bỏ dấu ngoặc và thu gọn đa
GV nêu chú ý “ Tính chất phép cộng đa
thức nhận được.
thức”
*Chú ý:
Phép cộng đa thức cũng có các tính
16
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
chất giao hoán và kết hợp tương tự như
phép cộng các số.
B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1.Hoạt động 1: Nhận dạng và thu gọn đa thức nhiều biến.
a) Mục tiêu:Vận dụng khái niệm để nhận dạng đa thức nhiều biến và phương pháp
thu gọn đa thức nhiều biến.
b) Nội dung: Các bài tập trong bài học
c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
Bài 1: Biểu thức nào là đa thức trong các biểu thức sau?
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS làm bài 1,2
- Hs hoạt động cá nhân
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, vận dụng định
a)
;
c)
;
- 2 HS lên bảng- HS dưới lớp quan
sát bạn làm và làm bài tập
;
d)
.
HD- Đáp số:
nghĩa đa thức đã học để giải toán.
Bước 3: Báo cáo kết quả
b)
;
;
là đa thức.
Bài 2:Biểu thức nào không phải là đa thức trong các biểu
thức sau?
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
a)
;
b)
;
HS.
- GV nhấn mạnh: Định nghĩa đa
c)
;
d)
thức.
HD- Đáp số:
;
17
.
không phải là đa thức.
Hoạt động của GV và HS
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Sản phẩm cần đạt
Bài 3:Thu gọn các đa thức sau
- GV cho HS đọc đề bài 3.
Thi giải toán giữa các bàn.
a)
Yêu cầu:
b)
- HS thực hiện giải theo nhóm bàn. Nhóm bàn
nào báo cáo kết quả nhanh nhất, chính xác
nhất là nhóm chiến thắng.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
;
.
c)
.
d)
;
- HS đọc đề bài, làm bài theo nhóm
e)
và thảo luận tìm phương pháp giải
f)
phù hợp.
HD- Đáp số:
;
.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- Đại diện các bàn báo cáo kết quả
- Sau khi các nhóm báo cáo kết quả,
GV cử 1 HS lên bảng trình bày lời
;
giải, HS dưới lớp làm vào vở ghi
chép cá nhân bài giải.
.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn và phương pháp giải của bài
.
toán.
GV khẳng định lại kết quả bài toán.
;
18
Hoạt động của GV và HS
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Sản phẩm cần đạt
Bài 4: Tính giá trị mỗi đa thức sau :
- GV cho HS đọc đề bài 4
?Nêu các bước làm bài
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài:
*Các bước làm:
- Thu gọn đa thức
- Thay giá trị của biến, thực hiện
phép tính.
- Hs hoạt động cá nhân
a)
; tại
;
b)
tại
;
c)
tại
HD- Đáp số:
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 3 Hs lên bảng trình bày
a)
tại
- Các bạn dưới lớp hoàn thành vào
vở.
;y=
;
vào đa thức A ta được :
Thay
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn và phương pháp giải của bài
toán.
GV khẳng định lại kết quả bài toán.
b)
tại
;
Thay
.
;
vào đa thức B ta được
c)
tại
Thay
Tiết 2:
19
vào đa thức C ta có
2.Hoạt động : Thực hiện cộng trừ đa thức nhiều biến.
a) Mục tiêu:
- Thực hiện thành thạo phép tính cộng trừ đa thức nhiều biến.
- Vận dụng vào bài toán cụ thể.
b) Nội dung: Các bài tập trong bài học
c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
Bài 1:Tính tổng
- GV cho HS đọc đề bài 1.
trong các trường hợp sau:
- HS hoạt động cá nhân làm bài
a)
tập
b)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, thực hiện trả lời
theo yêu cầu của GV.
và
của hai đa thức
.
và
c)
và
HD- Đáp số:
- HS dưới lớp làm vào vở ghi.
Bước 3: Báo cáo kết quả
-3 HS lên bảng làm bài tập
- HS nhận xét lời giải 3 bài tập
trên bảng.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS và chốt lại các bước thực
hiện cộng trừ đa thức nhiều
biến.
- Chú ý dấu khi phá ngoặc.
và hiệu
c)
20
.
.
,
Hoạt động của GV và HS
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Sản phẩm cần đạt
Bài 2: Cho hai đa thức
- GV cho HS đọc đề bài 2.
GV phát phiếu học tập, HS hoạt
động cặp đôi
a) Tìm
và bậc của nó ?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
b) Tìm
và bậc của nó ?
- HS đọc đề bài, trao đổi thảo
HD- Đáp số:
luận và trình bày bài ra phiếu
học tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động theo nhóm, đại
diện 1 hs lên bảng trình bày.
- Các nhóm đổi bài, lắng nghe
Các hạng tử của
đều có bậc bằng 3 nên
có bậc 3
và theo dõi bài làm của nhóm
bạn để nhận xét.
HS nhắc lại bậc của đa thức
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài
làm của các bạn.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Các hạng tử của
có bậc 3
Bài 3:
Tính tổng và hiệu của hai đa thức P và Q biết:
- GV cho HS đọc đề bài bài 3.
Yêu cầu:
- HS thảo luận nhóm bàn tìm định hướng
giải
đều có bậc bằng 3 nên
và
HD- Đáp số:
Thu gọn:
- Hỗ trợ:
Thu gọn các đa thức trước khi
tính tổng hoặc hiệu
21
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài theo
nhóm bàn và thảo luận tìm
phương pháp giải phù hợp.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 1 HS lên bảng làm bài
HS còn lại làm vào vở
Sau đó nhận xét bài làm của bạn
trên bảng.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét .
- Đánh giá mức độ hoàn thành
bài tập của bạn.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bài 4: Cho hai đa thức
- GV cho HS đọc đề bài bài 4
;
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân
Bước 3: Báo cáo kết quả
Tính giá trị của đa thức
tại
HD- Đáp số:
- 1 HS lên bảng làm bài
HS còn lại làm vào vở
Sau đó nhận xét bài làm của bạn
trên bảng.
Bước 4: Đánh giá kết quả
Thay
vào đa thức
ta có:
- GV cho HS nhận xét .
- Đánh giá mức độ hoàn thành
thì
bài tập của bạn.
Vậy với
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Tìm đa thức M biết:
- GV cho HS đọc đề bài bài 5.
Yêu cầu:
Bài 5:
22
có giá trị bằng
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
- HS giải bài theo cá nhân
- 1 HS lên bảng trình bày
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá
nhân,
HD- Đáp số:
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 1 HS lên bảng làm bài
HS còn lại làm vào vở
Sau đó nhận xét bài làm của bạn
trên bảng.
Vậy
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét .
- Đánh giá mức độ hoàn thành
bài tập của bạn.
Vậy
Vậy
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bài 6: Cho các đa thức
- GV cho HS đọc đề bài bài 6
23
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
Yêu cầu:
- HS thảo luận nhóm bàn tìm định hướng
giải
- HS giải bài theo cá nhân
- 1 HS lên bảng trình bày
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài theo
a. Thu gọn các đa thức A và B. Tìm bậc của A, B
b. Tính giá trị của A tại
c. Tính
;
HD- Đáp số:
nhóm bàn và thảo luận tìm
phương pháp giải phù hợp.
Bước 3: Báo cáo kết quả
=> Đa thức A có bậc là 3
- 1 HS lên bảng làm bài
HS còn lại làm vào vở
Sau đó nhận xét bài làm của bạn
trên bảng.
Bước 4: Đánh giá kết quả
=> Đa thức B có bậc là 2
b.Thay
vào đa thức A ta có:
- GV cho HS nhận xét .
- Đánh giá mức độ hoàn thành
bài tập của bạn.
Tiết 3:
3.Hoạt động: Vận dụng bài toán thực tế
24
a) Mục tiêu: Vận dụng cộng trừ đa thức nhiều biến vào bài toán thực tế
b) Nội dung: Các bài tập trong bài học
c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bài 1:
- GV cho HS đọc đề bài 1.
Bác Ngọc gửi ngân hàng thứ nhất 90 triệu đồng với kỳ
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân, làm từng phần theo
hướng dẫn của gv
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động giải cá nhân và
hạn 1 năm, lãi suất x%/năm. Bác Ngọc gửi ngân hàng thứ
hai 80 triệu đồng với kỳ hạn 1 năm, lãi suất y%/năm.
a) Viết đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi bác Ngọc có
được ở ngân hàng thứ nhất sau khi hết kỳ hạn 1 năm.
b) Viết đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi
thảo luận về kết quả theo cặp đôi.
bác Ngọc có được ở ngân hàng thứ hai sau
Bước 3: Báo cáo kết quả
khi hết kỳ hạn 1 năm.
- HS 2 nhóm lên bảng
c) Viết đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi
-Hs nhóm khác nhận xét cách làm
bác Ngọc có được ở cả hai ngân hàng sau khi
bài của bạn.
hết kỳ hạn 1 năm.
Bước 4: Đánh giá kết quả
d) Ngân hàng thứ hai có độ uy tín cao hơn nên lãi suất
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn và chốt lại một lần nữa cách
thấp hơn: Lãi suất ở ngân hàng thứ hai chỉ bằng lãi
làm bài:
suất ở ngân hàng thứ nhất. Hỏi số tiền lãi bác Ngọc có
được ở ngân hàng thứ hai gấp bao nhiêu lần số tiền lãi có
được ở ngân hàng thứ nhất?
HD- Đáp số:
a) Đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi bác Ngọc có được
ở ngân hàng thứ nhất sau khi hết kỳ hạn 1 năm:
b) Đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi bác Ngọc có được
ở ngân hàng thứ hai sau khi hết kỳ hạn 1 năm:
c) Đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi bác
Ngọc có được ở cả hai ngân hàng sau khi hết
25
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
kỳ hạn 1 năm:
d) Lãi suất ở ngân hàng thứ hai chỉ bằng
lãi suất ở
ngân hàng thứ nhất nên y = x.
⇒Số tiền lãi có được ở ngân hàng thứ hai là
Số tiền lãi có được ở ngân hàng thứ nhất là:
Ta có:
Vậy số tiền lãi bác Ngọc có được ở ngân hàng thứ hai
gấp
lần số tiền lãi có được ở ngân hàng thứ nhất.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bài 2:
- GV cho HS đọc đề bài 2.
Một chiếc bình có dạng hình lập phương với độ dài cạnh
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
là x(cm).
- HS đọc đề bài, làm việc cá nhân
a) Viết đa thức biểu thị thể tích nước tối đa
Bước 3: Báo cáo kết quả
mà chiếc bình đó có thể chứa được.
- 1 hs lên bảng trình bày.
b) Biết rằng độ cao mực nước trong bình đang
- Dưới lớp trình bày vào vở và nhận
là h(cm) (với h
xét.
không có nước trong bình.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
HS và chốt lại một lần nữa cách
làm của dạng bài tập.
HD- Đáp số:
a) Thể tích nước tối đa mà chiếc bình đó có thể chứa được
bằng với thể tích của chiếc bình đó, tức là
bằng:
Đa thức biểu thị thể tích nước tối đa mà chiếc bình đó có
26
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
thể chứa được là
.
b) Thể tích nước đang có trong bình là:
⇒ Thể tích phần không có nước là:
Đa thức biểu thị thể tích phần không có nước trong bình
là:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bài 3:
- GV cho HS đọc đề bài 3.
Hai người đi xe đạp cùng một lúc và ngược chiều nhau từ
- HS thực hiện cá nhân giải bài tập.
hai địa điểm A và B. Người xuất phát từ A đi với vận tốc
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Người xuất phát từ B đi với vận tốc y (km/h).
- HS đọc đề bài, HS lần lượt làm
theo các ý
Bước 3: Báo cáo kết quả
4 HS lên bảng lần lượt:
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
HS và đánh giá kết quả của HS.
Cần ghi nhớ kiến thức đã học nào?
x (km/h) .
Hai người gặp nhau tại điểm C sau 22 giờ..
a) Lập biểu thức S biểu thị quãng đường AB.
b) Tính S tại
.
c) Biết rằng người xuất phát từ B đi với tốc độ nhanh gấp
đôi người xuất phát từ A. Tính thời gian để người xuất
phát từ A đi hết quãng đường AB.
HD- Đáp số:
a.
b.
(km/h)
Tại
thì
.
c) Người xuất phát từ B đi nhanh gấp đôi người xuất phát
từ A nên y = 2x.
Suy ra
Thời gian người xuất phát từ A đi hết quãng
đường AB là:
Vận dụng: Bài tập trắc nghiệm.
Giáo viên phát phiếu bài tập trắc nghiệm.
HS làm theo nhóm bàn, nộp kết quả.
GV chữa nhanh một số bài tập.
27
(h).
Bài 1. Thu gọn đa thức
ta được
A.
B.
B.
D.
Bài 2. Đa thức
có bậc là :
A. 2.
B..3
C. 4
D..6
C.
D.
Bài 3. Cho các đa thức
3.1: Tính
A.
B.
3.2: Tính
A.
B.
C.
D.
Bài 4. Tìm đa thức M biết
A.
B.
C.
D.
Bài 5. Tìm đa thức B sao cho tổng B với đa thức
là đa thức
0.
A.
B.
C.
D.
Bài 6. Tính giá trị của đa thức
A.
.
B
.
tại
C.
D.
Đáp án
28
Bài
1
2
3.1
3.2
4
5
6
Đáp án
B
A
B
D
A
A
C
Bài tập về nhà.
Bài 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 2. Biểu thức nào không là đa thức trong các biểu thức sau?
a)
b)
d)
e)
c)
( là hằng số).
f)
Bài 3 . Thu gọn đa thức sau
a)
b)
Bài 4. Cho đa thức
a) Thu gọn
b) Tìm bậc của
c) Tính giá trị của
tại
Bài 5. Tính tổng
và hiệu
biết:
và
Bài 6: Tìm đa thức
.
biết:
a)
b)
29
Đây là giáo án dạy thêm toán 8 Kết nối tri thức
Thày cô liên hệ 0969 325 896 ( có zalo ) để có trọn bộ cả năm bộ giáo án trên.
Có giáo án tất cả các môn học cho 3 bộ sách giáo khoa mới
CÁNH DIỀU, KẾT NỐI TRI THỨC, CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Thày cô xem và tải tài liệu tại website: tailieugiaovien.edu.vn
https://tailieugiaovien.edu.vn
30
Ngày soạn: …/…./ …..
Ngày dạy:…./…../ …
Tuần 1 : ÔN TẬP ĐƠN THỨC
3 tiết
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức:
- Sử dụng các kiến thức đã học về đơn thức để chỉ ra được đâu là đơn thức, chỉ ra
được hệ số, phần biến, bậc của đơn thức. Chỉ ra được các đơn thức đồng dạng.
- Vận dụng kiến thức đã học để thu gọn đơn thức, biết được cộng trừ đơn thức đồng
dạng.
- Vận dụng kiến thức đã học để giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan.
- Rèn kỹ năng: Kỹ năng vẽ hình và kỹ năng chứng minh hình học.
2. Về năng lực: Phát triển cho HS:
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá
nhân trên lớp.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh tiếp thu kiến thức, trao đổi học hỏi bạn bè
thông qua việc thực hiện nhiệm vụ trong các hoạt động cặp đôi, nhóm; trao đổi giữa
thầy và trò nhằm phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính
toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, tính nhẩm
+ Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo
trước tập thể lớp.
- Học sinh biết vận dụng tính sáng tạo để giải quyết tình huống của từng bài toán cụ
thể nhằm phát triển năng lực sáng tạo.
3. Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách
tự giác, tích cực.
1
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt
động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
- Thiết bị dạy học:
+ Về phía giáo viên: bài soạn, tivi hoặc bảng phụ về nội dung bài ôn tập, bảng nhóm,
phấn màu, máy soi bài.
+ Về phía học sinh: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, chuẩn bị bài trước khi đến lớp;
vở ghi, phiếu bài tập.
- Học liệu: sách giáo khoa, sách bài tập, …
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tiết 1
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
Bước 1: GV giao nhiệm vụ:
I. Nhắc lại lý thuyết.
NV1: Nhắc lại khái niệm đơn thức và thu gọn đơn
a) Khái niệm đơn thức
thức, khái niệm đơn thức đồng dạng.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm
NV2: Lấy ví dụ về đơn thức, chỉ rõ phần hệ số,
phần biến, bậc của đơn thức.
một số hoặc một biến, hoặc có dạng tích
NV3: Lấy ví dụ về các đơn thức đồng dạng.
của những số và biến
NV4: Nhắc lại về quy tắc cồng trừ hai đơn thức
Ví dụ:
đồng dạng.
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:
Hệ số:
- Hoạt động cá nhân trả lời.
b) Khái niệm đơn thức thu gọn
- HS đứng tại chỗ trả lời
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm
Bước 3: Báo cáo kết quả
một số, hoặc có dạng tích của một số với
NV1, 2, 3, 4 HS đứng tại chỗ phát biểu
những biến, mỗi biến chỉ xuất hiện một
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả
lần và đã được nâng lên luỹ thừa với số
, phần biến :
, bậc: 6
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời mũ nguyên dương.
c) Khái niệm đơn thức đồng dạng
và chốt lại kiến thức.
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức
với hệ số khác 0 và có phần biến giống
vở
GV nhấn mạnh lại kiến thức về đơn thức nhau
2
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
và đơn thức đồng dạng
Ví dụ:
c) Quy tắc cộng (trừ) đơn thức đồng
dạng
Muốn cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta
cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên
phần biến
B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức về đơn thức và đơn thức đồng dạng, quy tắc cộng
(trừ) đơn thức đồng dạng để làm các bài tập liên quan.
b) Nội dung: Các bài tập trong bài học
c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
Sản phẩm cần đạt
Bài 1: Tìm đơn thức trong các biếu thức sau:
- GV cho HS hoạt động cá nhân
thực hiện bài 1 và bài 2
Giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, vận dụng kiến
Các đơn thức là:
thức đã học để giải toán.
Bài 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 2 HS lên bảng giải bài 1 và bài
Giải
2.
- HS dưới lớp quan sát bạn làm và
Các đơn thức là:
làm bài tập
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS và chốt lại một lần nữa
cách làm của dạng bài tập.
Bước 1: Giao nhiệm vụ 2
Bài 3: Cho biết hệ số, phần biến và bậc của mỗi đơn thức
sau
3
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
- GV cho HS làm bài 3 cá nhân,
bài 3, 4, 5 thảo luận nhóm.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, và thảo luận
a)
;
b)
.
Giải
a)
: Hệ số là 2, phần biến là x y, bậc là 3.
theo 4 nhóm để làm bài
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 3 nhóm đổi chéo bài để kiểm tra
b)
: Hệ số là
sinh trên Ti-vi.
- 1 đại diện trình bày kết quả bài
, bậc là 4
Bài 4: Xác định hệ số, phần biến và bậc của đơn thức
chéo kết quả.
- GV hỗ trợ chiếu bài tập của học
, phần biến là
.
Giải
Thu gọn đơn thức
làm.
- HS quan sát bạn trình bày.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài
làm của các bạn
Hệ số là
, phần biến là
, bậc là 10.
Bài 5: Thu gọn mỗi đơn thức sau:
a)
;
b)
.
Giải
- Giải thích những thắc mắc hoặc
vấn đề chưa rõ của HS.
- GV chốt kiến thức bài tập
a)
b)
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bài 6: Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức
- GV phát phiếu bài tập 6 và 7
đồng dạng
cho HS.
Thi giải toán giữa các bàn.
Giải
Yêu cầu:
Nhóm các đơn thức đồng dạng là :
- HS thực hiện giải theo nhóm bàn. Nhóm
bàn nào báo cáo kết quả nhanh nhất, chính
xác nhất là nhóm chiến thắng.
Nhóm 1:
4
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài theo
nhóm và thảo luận tìm phương
pháp giải phù hợp.
Bước 3: Báo cáo kết quả
Nhóm 2 :
Nhóm 3 :
Bài 7: Phân thành các nhóm đơn thức đồng dạng trong các
đơn thức sau:
- Đại diện các bàn báo cáo kết
;
quả
;
;
;
;
- Sau khi các nhóm báo cáo kết
quả, GV cử 1 HS lên bảng trình
bày lời giải, HS dưới lớp làm vào
vở ghi chép cá nhân bài giải.
.
Giải
Nhóm các đơn thức đồng dạng là :
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của bạn và phương pháp giải của
bài toán.
Nhóm 1:
;
Nhóm 2 :
;
;
GV khẳng định lại kết quả bài
toán.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài 8.
Bài 8: Cho đơn thức
.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
a)
Thu gọn đơn thức
- HS đọc đề bài, suy nghĩ làm bài
b)
Tính giá trị của đơn thức
Bước 3: Báo cáo kết quả
Giải:
- GV cử 1 HS lên bảng trình bày
lời giải, HS dưới lớp làm vào vở
a)
ghi chép cá nhân bài giải.
Bước 4: Đánh giá kết quả
hệ số
bậc
- GV cho HS nhận xét bài làm
của bạn và phương pháp giải của
b) Tại
thì
bài toán.
5
khi
.
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
GV khẳng định lại kết quả bài
toán.
Tiết 2:
Hoạt động của GV và HS
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề bài 1.
- HS hoạt động cá nhân làm bài
tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Sản phẩm cần đạt
Bài 1: Cho các đơn thức
a) Tính tổng S của ba đơn thức đó.
b) Tính giá trị của S tại
Giải:
- HS đọc đề bài và thực hiện
a)
theo yêu cầu của GV.
b) Tại
- HS lên bảng làm bài tập, HS
thì
dưới lớp làm vào vở ghi.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS.
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề bài 2.
- HS hoạt động cá nhân làm bài
Bài 2: Tính tổng, hiệu các biểu thức sau
a)
tập
b)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
c)
;
;
;
- HS đọc đề bài và thực hiện
theo yêu cầu của GV.
d)
- HS lên bảng làm bài tập, HS
Giải:
.
dưới lớp làm vào vở ghi.
6
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS.
a)
b)
c)
d)
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
Bài 3: Cho các đơn thức đồng dạng sau:
- GV cho HS đọc đề bài 1.
Yêu cầu HS nêu định hướng giải
của mỗi ý
Tính
- HS hoạt động cá nhân làm bài
Giải
tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài và thực hiện
theo yêu cầu của GV.
- 4 HS lên bảng làm bài tập, HS
dưới lớp làm vào vở ghi.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 4 HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bài 4: Tính giá trị biểu thức
- GV phát phiếu học tập, HS
hoạt động nhóm giải toán
tại
Giải:
Hỗ trợ:
- Vận dụng kiến thức nào để tính tỉ số?
.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
7
;
.
Hoạt động của GV và HS
- HS đọc đề bài, trao đổi thảo
luận và trình bày bài ra phiếu
học tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động theo nhóm, đại
diện 1 hs lên bảng trình bày.
- Các nhóm đổi bài, lắng nghe và
theo dõi bài làm của nhóm bạn
để nhận xét.
Sản phẩm cần đạt
Tại
thì
Bài 5: Xác định đơn thức
để
a)
;
b)
.
Giải:
a)
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài
làm của các bạn.
b)
Tiết 3:
Hoạt động của GV và HS
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
Sản phẩm cần đạt
Bài 1: Cho các đơn thức:
- GV cho HS đọc đề bài 1.
- HS hoạt động nhóm đôi làm bài
a) Liệt kê các đơn thức thu gọn trong các đơn
tập
thức đã cho và thu gọn các đơn thức còn lại.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
b) Với mỗi đơn thức nhận được, hãy cho biết
- HS đọc đề bài và thực hiện theo
hệ số, phần biến và bậc của nó.
yêu cầu của GV.
Giải:
- HS lên bảng làm bài tập, HS
a) Các đơn thức thu gọn là:
dưới lớp làm vào vở ghi.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
Thu gọn các đơn thức:
- Đơn thức
8
có hệ số -8, phần biến
, bậc 4.
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
- GV cho HS nhận xét bài làm
- Đơn thức
của HS.
bậc 3.
có hệ số 12,75, phần biến
- Đơn thức
có hề số
, phần
biến , bậc 1.
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề bài 2.
- HS hoạt động cá nhân làm bài
tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài và thực hiện theo
yêu cầu của GV.
Bài 2: Thu gọn mỗi đơn thức sau:
a)
;
b)
Giải:
a)
b)
- HS lên bảng làm bài tập, HS
dưới lớp làm vào vở ghi.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS.
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
Bài 3: Tính tổng, hiệu các biểu thức sau
- GV cho HS đọc đề bài 1.
Yêu cầu HS nêu định hướng giải
của mỗi ý
- HS hoạt động cá nhân làm bài
tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài và thực hiện theo
a)
b)
Giải
a)
yêu cầu của GV.
- 2 HS lên bảng làm bài tập, HS
9
,
.
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
dưới lớp làm vào vở ghi.
Bước 3: Báo cáo kết quả
b)
- 2 HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bài 4:
a) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
- GV phát phiếu học tập, HS hoạt
động nhóm giải toán
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, trao đổi thảo
luận và trình bày bài ra phiếu học
tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
khi
b) Xác định đơn thức
để:
Giải:
a)
.
Tại
thì
- HS hoạt động theo nhóm, đại
diện 1 hs lên bảng trình bày.
b)
- Các nhóm đổi bài, lắng nghe và
theo dõi bài làm của nhóm bạn để
nhận xét.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài
làm của các bạn.
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
Bài 5: Một mảnh đất có dạng như hình vẽ.
- GV cho HS đọc đề bài 5.
Phần được tô màu đỏ được dùng để trồng rau,
- HS hoạt động nhóm đôi làm bài
phần không tô màu được dùng để trồng cây ăn
tập
trái. Hãy tìm đơn thức với hai biến
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
thị diện tích:
- HS đọc đề bài và thực hiện theo
a) Diện tích đất trồng rau
yêu cầu của GV.
b) Diện tích đất trồng cây ăn trái
10
và
biểu
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
- HS lên bảng làm bài tập, HS
c) Diện tích mảnh đất
dưới lớp làm vào vở ghi.
5y
A
Bước 3: Báo cáo kết quả
E
- HS trình bày trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
B
x
H
F
4x
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS.
D
2y
G
C
Giải:
a) Diện tích đất trồng rau
b) Diện tích đất trồng cây ăn trái
c) Diện tích mảnh đất
Vận dụng: Bài tập trắc nghiệm.
Giáo viên phát phiếu bài tập trắc nghiệm.
HS làm theo nhóm bàn, nộp kết quả.
GV chữa nhanh một số bài tập.
Bài 1. Biểu thức nào là đơn thức?
A.
.
B.
Bài 2. Hệ số của đơn thức
A. .
C.
C. .
D.
.
D. .
là?
B. .
Bài 4. Bậc của đơn thức
.
là?
B. .
Bài 3. Phần biến của đơn thức
A. .
.
C.
là?
11
.
D.
.
A.
B.
C. .
Bài 5. Đơn thức đồng dạng với đơn thức
A.
.
B.
.
B.
.
là?
.
C.
Bài 6. Kết quả của phép tính
A.
D.
.
D.
.
D.
.
là?
.
C.
.
Bài 7: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
A. 2
B.
Bài 8: Giá trị của đơn thức
A. 280
C.
tại
C. 140
với
B.
A.
là hằng số là:
D.
tại
B.
Bài 11: Tích của hai đơn thức
D.
C.
Bài 10: Tính giá trị của biểu thức
A.
bằng:
B.
Bài 9: Phần biến trong đơn thức
A.
D.
là hằng số:
C.
và
D.
bằng:
B.
C.
D.
C. 13
D. 14
C.
D.
Bài 12: Xác định bậc của biểu thức sau:
A. 11
B. 12
Bài 13: Rút gọn biểu thức sau:
A.
B.
Bài 14: Tính giá trị của đơn thức
tại
12
A.
B.
C.
D.
Bài 15: Xác định phần biến của đơn thức sau:
A.
B.
C.
D.
Đáp án
Bài
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
Đ.A
A
D
D
C
B
D
B
B
D
D
B
D
A
B
D
Bài tập về nhà.
Bài 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
,
,
,
,
,
Bài 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
,
,
,
,
,
Bài 3: Xác định hệ số, phần biến, bậc của đơn thức
Bài 4: Phân thành các nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:
;
;
;
;
;
Bài 5: Thu gọn mỗi đơn thức sau:
a)
;
b)
Bài 6: Cho đơn thức
.
.
a) Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức
b) Tính giá trị của đơn thức
tại
.
Bài 7: Thực hiện phép tính :
13
.
a)
c)
e)
g)
+
;
b)
;
d)
;
f)
.
Bài 8: Xác định đơn thức
để
a)
b)
c)
d)
14
;
.
Ngày soạn: …/…./ …..
Ngày dạy:…./…../ …
Tuần 2 : ÔN TẬP
ĐA THỨC. CÁC PHÉP TOÁN CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
3 tiết
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức:
- Sử dụng kiến thức về đa thức, phép cộng, trừ đa thức để nhận dạng đa thức, thực
hiện các phép toán đa thức.
- Vận dụng kiến thức đã học về đa thức, phép cộng, trừ đa thức để giải quyết một số
vấn đề thực tiễn liên quan.
2. Về năng lực: Phát triển cho HS:
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá
nhân trên lớp.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh tiếp thu kiến thức, trao đổi học hỏi bạn bè
thông qua việc thực hiện nhiệm vụ trong các hoạt động cặp đôi, nhóm; trao đổi giữa
thầy và trò nhằm phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính
toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng giải bài toán thực tế.
+ Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo
trước tập thể lớp.
- Học sinh biết vận dụng tính sáng tạo để giải quyết tình huống của từng bài toán cụ
thể nhằm phát triển năng lực sáng tạo.
3. Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách
tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt
động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
15
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
- Thiết bị dạy học:
+ Về phía giáo viên: bài soạn, tivi hoặc bảng phụ về nội dung bài ôn tập, bảng nhóm,
phấn màu, máy soi bài.
+ Về phía học sinh: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, chuẩn bị bài trước khi đến lớp;
vở ghi, phiếu bài tập.
- Học liệu: sách giáo khoa, sách bài tập, …
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tiết 1
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
Bước 1: GV giao nhiệm vụ:
I. Nhắc lại lý thuyết.
NV1: Nhắc lại thế nào là đa thức nhiều
1. Định nghĩa đa thức nhiều biến.
biến ?
- Đa thức nhiều biến (hay đa thức) là tổng của
NV2: Thu gọn đa thức là gì ?
những đơn thức. Mỗi đơn thức được coi là một đa
NV3 : Thế nào là Cộng (hay trừ) hai đa
thức ? Các bước cộng trừ hai đa thức ?
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:
- Hoạt động cá nhân trả lời.
- 3 HS đứng tại chỗ trả lời
Bước 3: Báo cáo kết quả
NV1, 2, 3, HS đứng tại chỗ phát biểu
thức.
- Mỗi đơn thức trong tổng gọi là hạng tử
của đa thức đó.
2. Đa thức thu gọn:
- Là đa thức không có hai hạng tử nào
đồng dạng.
3. Cộng (trừ) hai đa thức:
Là thu gọn đa thức nhận được sau khi nối hai đa
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả
thức đã cho bởi dấu + (hay dấu
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời
*Thực hiện theo 2 bước
và chốt lại kiến thức.
- Bước 1: Lập tổng hoặc hiệu hai đa
).
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào thức.
vở
- Bước 2: Bỏ dấu ngoặc và thu gọn đa
GV nêu chú ý “ Tính chất phép cộng đa
thức nhận được.
thức”
*Chú ý:
Phép cộng đa thức cũng có các tính
16
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
chất giao hoán và kết hợp tương tự như
phép cộng các số.
B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1.Hoạt động 1: Nhận dạng và thu gọn đa thức nhiều biến.
a) Mục tiêu:Vận dụng khái niệm để nhận dạng đa thức nhiều biến và phương pháp
thu gọn đa thức nhiều biến.
b) Nội dung: Các bài tập trong bài học
c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
Bài 1: Biểu thức nào là đa thức trong các biểu thức sau?
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS làm bài 1,2
- Hs hoạt động cá nhân
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, vận dụng định
a)
;
c)
;
- 2 HS lên bảng- HS dưới lớp quan
sát bạn làm và làm bài tập
;
d)
.
HD- Đáp số:
nghĩa đa thức đã học để giải toán.
Bước 3: Báo cáo kết quả
b)
;
;
là đa thức.
Bài 2:Biểu thức nào không phải là đa thức trong các biểu
thức sau?
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
a)
;
b)
;
HS.
- GV nhấn mạnh: Định nghĩa đa
c)
;
d)
thức.
HD- Đáp số:
;
17
.
không phải là đa thức.
Hoạt động của GV và HS
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Sản phẩm cần đạt
Bài 3:Thu gọn các đa thức sau
- GV cho HS đọc đề bài 3.
Thi giải toán giữa các bàn.
a)
Yêu cầu:
b)
- HS thực hiện giải theo nhóm bàn. Nhóm bàn
nào báo cáo kết quả nhanh nhất, chính xác
nhất là nhóm chiến thắng.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
;
.
c)
.
d)
;
- HS đọc đề bài, làm bài theo nhóm
e)
và thảo luận tìm phương pháp giải
f)
phù hợp.
HD- Đáp số:
;
.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- Đại diện các bàn báo cáo kết quả
- Sau khi các nhóm báo cáo kết quả,
GV cử 1 HS lên bảng trình bày lời
;
giải, HS dưới lớp làm vào vở ghi
chép cá nhân bài giải.
.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn và phương pháp giải của bài
.
toán.
GV khẳng định lại kết quả bài toán.
;
18
Hoạt động của GV và HS
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Sản phẩm cần đạt
Bài 4: Tính giá trị mỗi đa thức sau :
- GV cho HS đọc đề bài 4
?Nêu các bước làm bài
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài:
*Các bước làm:
- Thu gọn đa thức
- Thay giá trị của biến, thực hiện
phép tính.
- Hs hoạt động cá nhân
a)
; tại
;
b)
tại
;
c)
tại
HD- Đáp số:
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 3 Hs lên bảng trình bày
a)
tại
- Các bạn dưới lớp hoàn thành vào
vở.
;y=
;
vào đa thức A ta được :
Thay
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn và phương pháp giải của bài
toán.
GV khẳng định lại kết quả bài toán.
b)
tại
;
Thay
.
;
vào đa thức B ta được
c)
tại
Thay
Tiết 2:
19
vào đa thức C ta có
2.Hoạt động : Thực hiện cộng trừ đa thức nhiều biến.
a) Mục tiêu:
- Thực hiện thành thạo phép tính cộng trừ đa thức nhiều biến.
- Vận dụng vào bài toán cụ thể.
b) Nội dung: Các bài tập trong bài học
c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
Bài 1:Tính tổng
- GV cho HS đọc đề bài 1.
trong các trường hợp sau:
- HS hoạt động cá nhân làm bài
a)
tập
b)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, thực hiện trả lời
theo yêu cầu của GV.
và
của hai đa thức
.
và
c)
và
HD- Đáp số:
- HS dưới lớp làm vào vở ghi.
Bước 3: Báo cáo kết quả
-3 HS lên bảng làm bài tập
- HS nhận xét lời giải 3 bài tập
trên bảng.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS và chốt lại các bước thực
hiện cộng trừ đa thức nhiều
biến.
- Chú ý dấu khi phá ngoặc.
và hiệu
c)
20
.
.
,
Hoạt động của GV và HS
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Sản phẩm cần đạt
Bài 2: Cho hai đa thức
- GV cho HS đọc đề bài 2.
GV phát phiếu học tập, HS hoạt
động cặp đôi
a) Tìm
và bậc của nó ?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
b) Tìm
và bậc của nó ?
- HS đọc đề bài, trao đổi thảo
HD- Đáp số:
luận và trình bày bài ra phiếu
học tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động theo nhóm, đại
diện 1 hs lên bảng trình bày.
- Các nhóm đổi bài, lắng nghe
Các hạng tử của
đều có bậc bằng 3 nên
có bậc 3
và theo dõi bài làm của nhóm
bạn để nhận xét.
HS nhắc lại bậc của đa thức
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài
làm của các bạn.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Các hạng tử của
có bậc 3
Bài 3:
Tính tổng và hiệu của hai đa thức P và Q biết:
- GV cho HS đọc đề bài bài 3.
Yêu cầu:
- HS thảo luận nhóm bàn tìm định hướng
giải
đều có bậc bằng 3 nên
và
HD- Đáp số:
Thu gọn:
- Hỗ trợ:
Thu gọn các đa thức trước khi
tính tổng hoặc hiệu
21
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài theo
nhóm bàn và thảo luận tìm
phương pháp giải phù hợp.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 1 HS lên bảng làm bài
HS còn lại làm vào vở
Sau đó nhận xét bài làm của bạn
trên bảng.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét .
- Đánh giá mức độ hoàn thành
bài tập của bạn.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bài 4: Cho hai đa thức
- GV cho HS đọc đề bài bài 4
;
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân
Bước 3: Báo cáo kết quả
Tính giá trị của đa thức
tại
HD- Đáp số:
- 1 HS lên bảng làm bài
HS còn lại làm vào vở
Sau đó nhận xét bài làm của bạn
trên bảng.
Bước 4: Đánh giá kết quả
Thay
vào đa thức
ta có:
- GV cho HS nhận xét .
- Đánh giá mức độ hoàn thành
thì
bài tập của bạn.
Vậy với
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Tìm đa thức M biết:
- GV cho HS đọc đề bài bài 5.
Yêu cầu:
Bài 5:
22
có giá trị bằng
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
- HS giải bài theo cá nhân
- 1 HS lên bảng trình bày
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá
nhân,
HD- Đáp số:
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 1 HS lên bảng làm bài
HS còn lại làm vào vở
Sau đó nhận xét bài làm của bạn
trên bảng.
Vậy
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét .
- Đánh giá mức độ hoàn thành
bài tập của bạn.
Vậy
Vậy
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bài 6: Cho các đa thức
- GV cho HS đọc đề bài bài 6
23
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
Yêu cầu:
- HS thảo luận nhóm bàn tìm định hướng
giải
- HS giải bài theo cá nhân
- 1 HS lên bảng trình bày
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài theo
a. Thu gọn các đa thức A và B. Tìm bậc của A, B
b. Tính giá trị của A tại
c. Tính
;
HD- Đáp số:
nhóm bàn và thảo luận tìm
phương pháp giải phù hợp.
Bước 3: Báo cáo kết quả
=> Đa thức A có bậc là 3
- 1 HS lên bảng làm bài
HS còn lại làm vào vở
Sau đó nhận xét bài làm của bạn
trên bảng.
Bước 4: Đánh giá kết quả
=> Đa thức B có bậc là 2
b.Thay
vào đa thức A ta có:
- GV cho HS nhận xét .
- Đánh giá mức độ hoàn thành
bài tập của bạn.
Tiết 3:
3.Hoạt động: Vận dụng bài toán thực tế
24
a) Mục tiêu: Vận dụng cộng trừ đa thức nhiều biến vào bài toán thực tế
b) Nội dung: Các bài tập trong bài học
c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bài 1:
- GV cho HS đọc đề bài 1.
Bác Ngọc gửi ngân hàng thứ nhất 90 triệu đồng với kỳ
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân, làm từng phần theo
hướng dẫn của gv
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động giải cá nhân và
hạn 1 năm, lãi suất x%/năm. Bác Ngọc gửi ngân hàng thứ
hai 80 triệu đồng với kỳ hạn 1 năm, lãi suất y%/năm.
a) Viết đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi bác Ngọc có
được ở ngân hàng thứ nhất sau khi hết kỳ hạn 1 năm.
b) Viết đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi
thảo luận về kết quả theo cặp đôi.
bác Ngọc có được ở ngân hàng thứ hai sau
Bước 3: Báo cáo kết quả
khi hết kỳ hạn 1 năm.
- HS 2 nhóm lên bảng
c) Viết đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi
-Hs nhóm khác nhận xét cách làm
bác Ngọc có được ở cả hai ngân hàng sau khi
bài của bạn.
hết kỳ hạn 1 năm.
Bước 4: Đánh giá kết quả
d) Ngân hàng thứ hai có độ uy tín cao hơn nên lãi suất
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn và chốt lại một lần nữa cách
thấp hơn: Lãi suất ở ngân hàng thứ hai chỉ bằng lãi
làm bài:
suất ở ngân hàng thứ nhất. Hỏi số tiền lãi bác Ngọc có
được ở ngân hàng thứ hai gấp bao nhiêu lần số tiền lãi có
được ở ngân hàng thứ nhất?
HD- Đáp số:
a) Đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi bác Ngọc có được
ở ngân hàng thứ nhất sau khi hết kỳ hạn 1 năm:
b) Đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi bác Ngọc có được
ở ngân hàng thứ hai sau khi hết kỳ hạn 1 năm:
c) Đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi bác
Ngọc có được ở cả hai ngân hàng sau khi hết
25
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
kỳ hạn 1 năm:
d) Lãi suất ở ngân hàng thứ hai chỉ bằng
lãi suất ở
ngân hàng thứ nhất nên y = x.
⇒Số tiền lãi có được ở ngân hàng thứ hai là
Số tiền lãi có được ở ngân hàng thứ nhất là:
Ta có:
Vậy số tiền lãi bác Ngọc có được ở ngân hàng thứ hai
gấp
lần số tiền lãi có được ở ngân hàng thứ nhất.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bài 2:
- GV cho HS đọc đề bài 2.
Một chiếc bình có dạng hình lập phương với độ dài cạnh
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
là x(cm).
- HS đọc đề bài, làm việc cá nhân
a) Viết đa thức biểu thị thể tích nước tối đa
Bước 3: Báo cáo kết quả
mà chiếc bình đó có thể chứa được.
- 1 hs lên bảng trình bày.
b) Biết rằng độ cao mực nước trong bình đang
- Dưới lớp trình bày vào vở và nhận
là h(cm) (với h
xét.
không có nước trong bình.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
HS và chốt lại một lần nữa cách
làm của dạng bài tập.
HD- Đáp số:
a) Thể tích nước tối đa mà chiếc bình đó có thể chứa được
bằng với thể tích của chiếc bình đó, tức là
bằng:
Đa thức biểu thị thể tích nước tối đa mà chiếc bình đó có
26
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm cần đạt
thể chứa được là
.
b) Thể tích nước đang có trong bình là:
⇒ Thể tích phần không có nước là:
Đa thức biểu thị thể tích phần không có nước trong bình
là:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bài 3:
- GV cho HS đọc đề bài 3.
Hai người đi xe đạp cùng một lúc và ngược chiều nhau từ
- HS thực hiện cá nhân giải bài tập.
hai địa điểm A và B. Người xuất phát từ A đi với vận tốc
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Người xuất phát từ B đi với vận tốc y (km/h).
- HS đọc đề bài, HS lần lượt làm
theo các ý
Bước 3: Báo cáo kết quả
4 HS lên bảng lần lượt:
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
HS và đánh giá kết quả của HS.
Cần ghi nhớ kiến thức đã học nào?
x (km/h) .
Hai người gặp nhau tại điểm C sau 22 giờ..
a) Lập biểu thức S biểu thị quãng đường AB.
b) Tính S tại
.
c) Biết rằng người xuất phát từ B đi với tốc độ nhanh gấp
đôi người xuất phát từ A. Tính thời gian để người xuất
phát từ A đi hết quãng đường AB.
HD- Đáp số:
a.
b.
(km/h)
Tại
thì
.
c) Người xuất phát từ B đi nhanh gấp đôi người xuất phát
từ A nên y = 2x.
Suy ra
Thời gian người xuất phát từ A đi hết quãng
đường AB là:
Vận dụng: Bài tập trắc nghiệm.
Giáo viên phát phiếu bài tập trắc nghiệm.
HS làm theo nhóm bàn, nộp kết quả.
GV chữa nhanh một số bài tập.
27
(h).
Bài 1. Thu gọn đa thức
ta được
A.
B.
B.
D.
Bài 2. Đa thức
có bậc là :
A. 2.
B..3
C. 4
D..6
C.
D.
Bài 3. Cho các đa thức
3.1: Tính
A.
B.
3.2: Tính
A.
B.
C.
D.
Bài 4. Tìm đa thức M biết
A.
B.
C.
D.
Bài 5. Tìm đa thức B sao cho tổng B với đa thức
là đa thức
0.
A.
B.
C.
D.
Bài 6. Tính giá trị của đa thức
A.
.
B
.
tại
C.
D.
Đáp án
28
Bài
1
2
3.1
3.2
4
5
6
Đáp án
B
A
B
D
A
A
C
Bài tập về nhà.
Bài 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 2. Biểu thức nào không là đa thức trong các biểu thức sau?
a)
b)
d)
e)
c)
( là hằng số).
f)
Bài 3 . Thu gọn đa thức sau
a)
b)
Bài 4. Cho đa thức
a) Thu gọn
b) Tìm bậc của
c) Tính giá trị của
tại
Bài 5. Tính tổng
và hiệu
biết:
và
Bài 6: Tìm đa thức
.
biết:
a)
b)
29
Đây là giáo án dạy thêm toán 8 Kết nối tri thức
Thày cô liên hệ 0969 325 896 ( có zalo ) để có trọn bộ cả năm bộ giáo án trên.
Có giáo án tất cả các môn học cho 3 bộ sách giáo khoa mới
CÁNH DIỀU, KẾT NỐI TRI THỨC, CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Thày cô xem và tải tài liệu tại website: tailieugiaovien.edu.vn
https://tailieugiaovien.edu.vn
30
 









Các ý kiến mới nhất