phụ đạo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:05' 18-03-2009
Dung lượng: 204.5 KB
Số lượt tải: 205
Nguồn:
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:05' 18-03-2009
Dung lượng: 204.5 KB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích:
0 người
DẠNG BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Bài 1: Nguyên tử của Nguyên tố X có cấu tạo bởi 115 hạt. Trong đó, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25 hạt. Viết cấu hình của nguyên tố?
HD: 2Z + N = 115 và 2Z – N = 25. Mức năng lượng: 1s2s2p3s3p4s3d4p5s…
Bài 2: Tổng số hạt trong nguyên tử một nguyên tố là 13.
xác định tên nguyên tố.
Viết cấu hình electron của nguyên tố
HD: Với Z < 83 thì: Z < N < 1,5Z. Cấu hình: Sắp xếp lại mức năng lượng theo lớp.
Bài 3: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố là 21.
a. Xác định tân nguyên tố.
b. Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó.
c. Tính tổng số electrong trong nguyên tử nguyên tố đó.
(ĐH Y Dược TP HCM – 1998)
Bài 4: Nguyên tố R có tổng số hạt trong nguyên tử là 48.
Cho biết tên và vị trí của R trong bảng HTTH.
Viết CTHH của Oxit và Hiđroxit ứng với hoá trị cao nhất của R, cho biết tính chất của các hợp chất này?
(CĐSP TP HCM – 2001)
Bài 5: Hoàn thành PTPƯ theo sơ đồ:
A1 ---+D1---> A2 ---+D2---> A3 ---+D3---> A4
M ---to--
B1 ---+E1----> B2 ---+E2---> B3 ---+E3---> M
Biết: A1 là oxit kim loại A có điện tích hạt nhân là 3,2.10-18Culong. B1 là oxit phi kim B có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p2.
(ĐH Ngoại Thương 1998)
HD: Số p của A: p = 3,2.10-18: 1,6.10-19 = 20 -> A là Ca, A1 là CaO
Số p của B là 6 -> B là Cacbon, B1 là CO2
Bài 6:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Bài 1: Cân bằng các pư oxi hoá – khử sau:
Fe3O4 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NxOy + H2O.
FeO + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NxOy + H2O.
FexOy + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
HD: a. (5x – 2y) – (46x – 18y) – (10x – 6y) – (1) – (23x – 9y)
b.
Bài 1: - Viết cấu hình electron các nguyên tử có số hiệu nguyên tử lần lượt bằng: 13; 22; 28; 35; 20.
xác định: số proton trong hạt nhân, số electrom trong nguyên tử, số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng? Cho biết chúng là nguyên tố kim loại hay phi kim?
Xác định tên của từng nguyên tố và viết kí hiệu của chúng.
HD: 1s2s2p3s3p4s3d4p5s
Bài 2: Nguyên tử một nguyên tố có tổng số 26 hạt. Viết cấu hình electron và cho biết tên nguyên tố?
Bài 3: Cấu hình electron ngoài cùng của một nguyên tố là 5p5. Tỉ lệ số nơtron và điện tích hạt nhân bằng 1,3962. số nơtron trong nguyên tử X gấp 3,7 lần số nơtron của nguyên tử nguyên tố Y. khi cho 1,0725gam Y tác dụng với lượng dư X thu được 4,565gam sản phẩm có công thức XY.
Viết cấu hình đầy đủ nguyên tử nguyên tố X?
Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên của X, Y.
X và Y chất nào là kim loại, phi kim?
Bài 1: Một nguyên tử X có tổng số các hạt là 58, số khối của nó nhỏ hơn 40. Hãy tính số hạt p, n, e của nguyên tử đó? ( p = e = 19; n= 20)
Bài 2: Hãy điền các số liệu cần thiết vào những ô trống trong bảng sau đây:
Kí hiệu nguyên tử
15 7N
18 8O
19 9F
Số khối
15
23
Số điện tích hạt nhân
7
11
Số proton
14
Số electron
7
14
Số nơtron
14
Bài 3: Magiê có khối lượng mol là 24,31g/mol và khối lượng riêng là 1,738g/cm3. Hãy tính:
Khối lượng của nguyên tử Magiê? (theo gam) (24,31:6,02.1023)
Thể tích của 1 mol nguyên tử Magiê (theo cm3)? (24,31: 1,738 = 13,99)
Thể tích trung bình của một nguyên tử Magiê (theo cm3)? (13,99: 6,023.1023)
Bài 1: Nguyên tử của Nguyên tố X có cấu tạo bởi 115 hạt. Trong đó, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25 hạt. Viết cấu hình của nguyên tố?
HD: 2Z + N = 115 và 2Z – N = 25. Mức năng lượng: 1s2s2p3s3p4s3d4p5s…
Bài 2: Tổng số hạt trong nguyên tử một nguyên tố là 13.
xác định tên nguyên tố.
Viết cấu hình electron của nguyên tố
HD: Với Z < 83 thì: Z < N < 1,5Z. Cấu hình: Sắp xếp lại mức năng lượng theo lớp.
Bài 3: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố là 21.
a. Xác định tân nguyên tố.
b. Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó.
c. Tính tổng số electrong trong nguyên tử nguyên tố đó.
(ĐH Y Dược TP HCM – 1998)
Bài 4: Nguyên tố R có tổng số hạt trong nguyên tử là 48.
Cho biết tên và vị trí của R trong bảng HTTH.
Viết CTHH của Oxit và Hiđroxit ứng với hoá trị cao nhất của R, cho biết tính chất của các hợp chất này?
(CĐSP TP HCM – 2001)
Bài 5: Hoàn thành PTPƯ theo sơ đồ:
A1 ---+D1---> A2 ---+D2---> A3 ---+D3---> A4
M ---to--
B1 ---+E1----> B2 ---+E2---> B3 ---+E3---> M
Biết: A1 là oxit kim loại A có điện tích hạt nhân là 3,2.10-18Culong. B1 là oxit phi kim B có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p2.
(ĐH Ngoại Thương 1998)
HD: Số p của A: p = 3,2.10-18: 1,6.10-19 = 20 -> A là Ca, A1 là CaO
Số p của B là 6 -> B là Cacbon, B1 là CO2
Bài 6:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Bài 1: Cân bằng các pư oxi hoá – khử sau:
Fe3O4 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NxOy + H2O.
FeO + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NxOy + H2O.
FexOy + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
HD: a. (5x – 2y) – (46x – 18y) – (10x – 6y) – (1) – (23x – 9y)
b.
Bài 1: - Viết cấu hình electron các nguyên tử có số hiệu nguyên tử lần lượt bằng: 13; 22; 28; 35; 20.
xác định: số proton trong hạt nhân, số electrom trong nguyên tử, số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng? Cho biết chúng là nguyên tố kim loại hay phi kim?
Xác định tên của từng nguyên tố và viết kí hiệu của chúng.
HD: 1s2s2p3s3p4s3d4p5s
Bài 2: Nguyên tử một nguyên tố có tổng số 26 hạt. Viết cấu hình electron và cho biết tên nguyên tố?
Bài 3: Cấu hình electron ngoài cùng của một nguyên tố là 5p5. Tỉ lệ số nơtron và điện tích hạt nhân bằng 1,3962. số nơtron trong nguyên tử X gấp 3,7 lần số nơtron của nguyên tử nguyên tố Y. khi cho 1,0725gam Y tác dụng với lượng dư X thu được 4,565gam sản phẩm có công thức XY.
Viết cấu hình đầy đủ nguyên tử nguyên tố X?
Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên của X, Y.
X và Y chất nào là kim loại, phi kim?
Bài 1: Một nguyên tử X có tổng số các hạt là 58, số khối của nó nhỏ hơn 40. Hãy tính số hạt p, n, e của nguyên tử đó? ( p = e = 19; n= 20)
Bài 2: Hãy điền các số liệu cần thiết vào những ô trống trong bảng sau đây:
Kí hiệu nguyên tử
15 7N
18 8O
19 9F
Số khối
15
23
Số điện tích hạt nhân
7
11
Số proton
14
Số electron
7
14
Số nơtron
14
Bài 3: Magiê có khối lượng mol là 24,31g/mol và khối lượng riêng là 1,738g/cm3. Hãy tính:
Khối lượng của nguyên tử Magiê? (theo gam) (24,31:6,02.1023)
Thể tích của 1 mol nguyên tử Magiê (theo cm3)? (24,31: 1,738 = 13,99)
Thể tích trung bình của một nguyên tử Magiê (theo cm3)? (13,99: 6,023.1023)
 








Các ý kiến mới nhất