Tuần 12. Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Nhung
Ngày gửi: 08h:09' 18-03-2019
Dung lượng: 22.1 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Nhung
Ngày gửi: 08h:09' 18-03-2019
Dung lượng: 22.1 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 17/11/2018
Tên bài: PHONG CÁCH NGÔN NGỮ SINH HOẠT
Tiết 32 (Theo PPCT)
I. MỤC TIÊU
Kiến thức: Nắm vững các khái niệm ngôn ngữ sinh hoạt và phong cách ngôn ngữ sinh hoạt với các đặc trưng cơ bản.
Kỹ năng:
- Lĩnh hội và phân tích ngôn ngữ thuộc PCNNSH.
- Rèn luyện và nâng cao năng lực giao tiếp trong sinh hoạt hằng ngày.
Tháiđộ:
Rèn luyện năng lực giao tiếp trong sinh hoạt hàng ngày, nhất là việc dùng từ, việc xưng hô, biểu hiện tình cảm, thái độ và nói chung là thể hiện văn hoá giao tiếp trong đời sống hiện nay.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1. Phươngpháp:Đàmthoạigợimở, giảngbình, nêuvấnđề.
2. Phươngtiện: SGK, tưliệuliênquan.
III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáoviên:
SGK, SGV, Thiếtkếbàihọc, máychiếu, tưliệuliênquanđếnkiếnthứcbàigiảng.
2. Họcsinh:
- SGK, vởghi, vởsoạn.
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1. Ổnđịnhtổchức:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Giảngbàimới:
Hàngngày, chúng ta vẫnsửdụngngônngữtronghoạtđộnggiaotiếp.Vậyngônngữsinhhoạtlàgì? Cácdạngbiểuhiệncủanónhưthếnào?Vànhữngđặctrưngcủanólàgì?Bàihọchôm nay, chúng ta sẽtìmhiểucácvấnđềấy.
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS
Nội dung bàihọc
Hoạtđộng 1: Tìmhiểuvềkháiniệmvàcácdạngbiểuhiệncủangônngữsinhhoạt
GV yêucầu HS đọccuộchộithoại
- Cuộchộithoạidiễnra ở đâu, khinào?
- Cácnhânvậtgiaotiếplànhữngai?
- Nội dung vàmụcđíchcủacuộchộithoạilàgì? (Lờicủacácnhânvậttậptrungvàovấnđềgì? Hướngtớimụcđíchgiaotiếpntn?)
- Từngữvàcâuvăntrongđoạnhộithoạicóđặcđiểmgì?
Tươngtựngữliệu 1, phântíchbiểuhiệnngônngữsinhhoạt ?
?Thếnàolàngônngữsinhhoạt?
Cácdạngbiểuhiệncủangônngữsinhhoạt?
HS đọcđoạnhộithoại, yêucầuđọcđúnggiọngđiệu.
HS: buổitrưa, tạikhutậpthể X
HS: Lan, Hùng, Hương, bốmẹHương.
HS:GọiHươngđihọc.
HS: Gắn với đời sống sinh hoạt
HS suynghĩtrảlời
HS: Là lời ăn tiếng nói hàng ngày
HS: dạngnói, dạngviết
I/Ngônngữsinhhoạt:
1. Kháiniệm
a. Khảosátngữliệu:
*Ngữliệu 1: SGK trang 113
- Hoàncảnhgiaotiếp: buổitrưa, tạikhutậpthể X, LanvàHùnggọiHươngđihọc.
- Nhânvậtgiaotiếp: Lan, Hùng, Hương, bốmẹHương.
- Nội dung vàmụcđích: gọiHươngđihọc.
- Hìnhthức: Gọi – dáp.
- Ngônngữ:
+ Từ: ơi, đi, à, chứ...Từ hô gọi, tình thái.
+ Chúng mày, lạch bà lạch bạch…Từ thân mật, suồng sã, khẩu ngữ.
+ Câu ngắn, câu tỉnh lược, cảm thán đặc biệt…
-> Gắn với đời sống sinh hoạt.
* Ngữ liệu 2:
- Hoàn cảnh giao tiếp: Chí Phèo say rượu, xách dao đến nhà Bá Kiến
- Nội dung – Mục đích giao tiếp: Đòi lương thiện.
- Ngôn ngữ:
+Xưng hô: Tao, mày-> coi thường.
+ Thái độ: Thách thức, đe doạ, kiêu ngạo, tự hào.
+ câu: Cảm thán, câu đơn, câu hỏi...
-> Gắn với đời sống sinh hoạt.
b. Khái niệm:
Ngôn ngữ sinh hoạt là lời ăn tiếng nói hàng ngày, dùng để thông tin, trao đổi ý nghĩ, tình cảm… đáp ứng những nhu cầu trong cuộc sống.
2. Các dạng biểu hiện của ngôn ngữ sinh hoạt:
- Dạng nói (chủ yếu): độc thoại, đối thoại.
- Dạng viết: nhật ký, hồi ức cá nhân, thư từ.
+ Trong tác phẩm văn học, dạng lời nói tái hiện -> ngôn ngữ đã được gọt giũa theo ý định chủ quan của người sáng tạo.
Hoạtđộng 2: Phongcáchngônngữsinhhoạt
- Nêucácđặctrưngcủaphongcáchngônngữsinhhoạt?
- Tínhcụthểcủaphongcáchngônngữsinhhoạtbiểuhiện ở nhữngkhíacạnhnào?
- Tínhcảmxúccủangônngữsinhhoạtbiểuhiệnntn?
- Biểuhiệncủatínhcáthểtrongngônngữsinhhoạt?
Hs đọcsgk.
Hs đọcsgk.
Hs đọcsgk.
II.Phongcáchngônngữsinhhoạt:
1. Tínhcụthể:
a. Ngữliệu:
SGk/113
b. Kháiniệm:
Ngônngữsinhhoạtcótínhcụthểvề: hoàncảnh, con người, cáchnóinăngvàtừngữdiễnđạt.
2. Tínhcảmxúc:
Ngônngữsinhhoạtcótínhcảmxúc, biểuhiện:
- Mỗingườinói, mỗilờinóiđềubiểuthịtháiđộ, tìnhcảm qua giọngđiệu.
- Nhữngtừngữcótínhkhẩungữvàthểhiệncảmxúcrõrệt.
- Nhữngkiểucâugiàusắctháicảmxúc (câucảmthán, câucầukhiến), nhữnglờigọiđáp, tráchmắng,...
3. Tínhcáthể:
Ngônngữsinhhoạtcótínhcáthể, bộclộnhữngđặcđiểmriêngcủatừngngườivề: giọngnói (cáchphátâm), cáchdùngtừngữ, cáchlựachọnkiểucâu, cáchnóiriêng,...biểuhiệntuổitác, giớitính, địaphương, nghềnghiệp, cátính, trìnhđộhọcvấn,...
Hoạtđộng 4: Củngcố
Lựachọnphươngánđúng
1.Trongcác HĐGT sau, hoạtđộngnàokhôngthuộcphongcáchngônngữsinhhoạt?
A. Hai ngườibạntâmsựvớinhau.
B. Bàigiảngcủacôgiáotrênlớp.
C .Lờichàngtrai, côgáitrongbài ca dao “Tháchcưới”
D. ý kiếnphátbiểuxâydựngbàicủahọcsinh.
2. Nhậnxétnàosauđâykhôngđúngvớingônngữsinhhoạt
Tên bài: PHONG CÁCH NGÔN NGỮ SINH HOẠT
Tiết 32 (Theo PPCT)
I. MỤC TIÊU
Kiến thức: Nắm vững các khái niệm ngôn ngữ sinh hoạt và phong cách ngôn ngữ sinh hoạt với các đặc trưng cơ bản.
Kỹ năng:
- Lĩnh hội và phân tích ngôn ngữ thuộc PCNNSH.
- Rèn luyện và nâng cao năng lực giao tiếp trong sinh hoạt hằng ngày.
Tháiđộ:
Rèn luyện năng lực giao tiếp trong sinh hoạt hàng ngày, nhất là việc dùng từ, việc xưng hô, biểu hiện tình cảm, thái độ và nói chung là thể hiện văn hoá giao tiếp trong đời sống hiện nay.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1. Phươngpháp:Đàmthoạigợimở, giảngbình, nêuvấnđề.
2. Phươngtiện: SGK, tưliệuliênquan.
III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáoviên:
SGK, SGV, Thiếtkếbàihọc, máychiếu, tưliệuliênquanđếnkiếnthứcbàigiảng.
2. Họcsinh:
- SGK, vởghi, vởsoạn.
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1. Ổnđịnhtổchức:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Giảngbàimới:
Hàngngày, chúng ta vẫnsửdụngngônngữtronghoạtđộnggiaotiếp.Vậyngônngữsinhhoạtlàgì? Cácdạngbiểuhiệncủanónhưthếnào?Vànhữngđặctrưngcủanólàgì?Bàihọchôm nay, chúng ta sẽtìmhiểucácvấnđềấy.
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS
Nội dung bàihọc
Hoạtđộng 1: Tìmhiểuvềkháiniệmvàcácdạngbiểuhiệncủangônngữsinhhoạt
GV yêucầu HS đọccuộchộithoại
- Cuộchộithoạidiễnra ở đâu, khinào?
- Cácnhânvậtgiaotiếplànhữngai?
- Nội dung vàmụcđíchcủacuộchộithoạilàgì? (Lờicủacácnhânvậttậptrungvàovấnđềgì? Hướngtớimụcđíchgiaotiếpntn?)
- Từngữvàcâuvăntrongđoạnhộithoạicóđặcđiểmgì?
Tươngtựngữliệu 1, phântíchbiểuhiệnngônngữsinhhoạt ?
?Thếnàolàngônngữsinhhoạt?
Cácdạngbiểuhiệncủangônngữsinhhoạt?
HS đọcđoạnhộithoại, yêucầuđọcđúnggiọngđiệu.
HS: buổitrưa, tạikhutậpthể X
HS: Lan, Hùng, Hương, bốmẹHương.
HS:GọiHươngđihọc.
HS: Gắn với đời sống sinh hoạt
HS suynghĩtrảlời
HS: Là lời ăn tiếng nói hàng ngày
HS: dạngnói, dạngviết
I/Ngônngữsinhhoạt:
1. Kháiniệm
a. Khảosátngữliệu:
*Ngữliệu 1: SGK trang 113
- Hoàncảnhgiaotiếp: buổitrưa, tạikhutậpthể X, LanvàHùnggọiHươngđihọc.
- Nhânvậtgiaotiếp: Lan, Hùng, Hương, bốmẹHương.
- Nội dung vàmụcđích: gọiHươngđihọc.
- Hìnhthức: Gọi – dáp.
- Ngônngữ:
+ Từ: ơi, đi, à, chứ...Từ hô gọi, tình thái.
+ Chúng mày, lạch bà lạch bạch…Từ thân mật, suồng sã, khẩu ngữ.
+ Câu ngắn, câu tỉnh lược, cảm thán đặc biệt…
-> Gắn với đời sống sinh hoạt.
* Ngữ liệu 2:
- Hoàn cảnh giao tiếp: Chí Phèo say rượu, xách dao đến nhà Bá Kiến
- Nội dung – Mục đích giao tiếp: Đòi lương thiện.
- Ngôn ngữ:
+Xưng hô: Tao, mày-> coi thường.
+ Thái độ: Thách thức, đe doạ, kiêu ngạo, tự hào.
+ câu: Cảm thán, câu đơn, câu hỏi...
-> Gắn với đời sống sinh hoạt.
b. Khái niệm:
Ngôn ngữ sinh hoạt là lời ăn tiếng nói hàng ngày, dùng để thông tin, trao đổi ý nghĩ, tình cảm… đáp ứng những nhu cầu trong cuộc sống.
2. Các dạng biểu hiện của ngôn ngữ sinh hoạt:
- Dạng nói (chủ yếu): độc thoại, đối thoại.
- Dạng viết: nhật ký, hồi ức cá nhân, thư từ.
+ Trong tác phẩm văn học, dạng lời nói tái hiện -> ngôn ngữ đã được gọt giũa theo ý định chủ quan của người sáng tạo.
Hoạtđộng 2: Phongcáchngônngữsinhhoạt
- Nêucácđặctrưngcủaphongcáchngônngữsinhhoạt?
- Tínhcụthểcủaphongcáchngônngữsinhhoạtbiểuhiện ở nhữngkhíacạnhnào?
- Tínhcảmxúccủangônngữsinhhoạtbiểuhiệnntn?
- Biểuhiệncủatínhcáthểtrongngônngữsinhhoạt?
Hs đọcsgk.
Hs đọcsgk.
Hs đọcsgk.
II.Phongcáchngônngữsinhhoạt:
1. Tínhcụthể:
a. Ngữliệu:
SGk/113
b. Kháiniệm:
Ngônngữsinhhoạtcótínhcụthểvề: hoàncảnh, con người, cáchnóinăngvàtừngữdiễnđạt.
2. Tínhcảmxúc:
Ngônngữsinhhoạtcótínhcảmxúc, biểuhiện:
- Mỗingườinói, mỗilờinóiđềubiểuthịtháiđộ, tìnhcảm qua giọngđiệu.
- Nhữngtừngữcótínhkhẩungữvàthểhiệncảmxúcrõrệt.
- Nhữngkiểucâugiàusắctháicảmxúc (câucảmthán, câucầukhiến), nhữnglờigọiđáp, tráchmắng,...
3. Tínhcáthể:
Ngônngữsinhhoạtcótínhcáthể, bộclộnhữngđặcđiểmriêngcủatừngngườivề: giọngnói (cáchphátâm), cáchdùngtừngữ, cáchlựachọnkiểucâu, cáchnóiriêng,...biểuhiệntuổitác, giớitính, địaphương, nghềnghiệp, cátính, trìnhđộhọcvấn,...
Hoạtđộng 4: Củngcố
Lựachọnphươngánđúng
1.Trongcác HĐGT sau, hoạtđộngnàokhôngthuộcphongcáchngônngữsinhhoạt?
A. Hai ngườibạntâmsựvớinhau.
B. Bàigiảngcủacôgiáotrênlớp.
C .Lờichàngtrai, côgáitrongbài ca dao “Tháchcưới”
D. ý kiếnphátbiểuxâydựngbàicủahọcsinh.
2. Nhậnxétnàosauđâykhôngđúngvớingônngữsinhhoạt
 








Các ý kiến mới nhất