Tìm kiếm Giáo án
Phó từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Rực (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:51' 22-12-2008
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 96
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Rực (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:51' 22-12-2008
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
PHÓ TỪ
I-MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:Giúp học sinh
-Nắm được khái niệm phó từ
-Hiểu và nhớ được các loại ý nghĩa chính của phó từ.
II-CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Nghiên cứu SGK, SGV, bảng phụ
2.Học sinh: Học bài, xem bài mới
III-TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1 (2’)
(Khởi động
-Oån đinh
-Kiểm tra bài cũ
-Bài mới
-Kiểm tra sỉ số lớp
-Ghi tựa bài lên bảng
-Báo cáo sỉ số
-Ghi tựa bài vào tập
HOẠT ĐỘNG 2 (23’)
(Hình thành kiến thức mới
I-PHÓ TỪ LÀ GÌ?
Ghi nhớ
-Phó từ là những từ chuyên đi kèm động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ.
II-CÁC LOẠI PHÓ TỪ.
Ghi nhớ
Phó từ gồm hai loại lớn:
-Phó từ đứng trước động từ, tính từ
Những phó từ này thường bổ sung một số ý nghĩa liên quan đến hành động, trạng thái, đặc điểm, tính chất nêu ở động từ hoặc tính từ như:
+Quan hệ thời gian;
+Mức độ;
+Sự tiếp diễn tương tự;
+Sự phủ định;
+Sự cầu khiến.
-Phó từ đứng sau động từ, tính từ
Những phó từ này thương bổ sung một số ý nghĩa như:
+Mức độ;
+Khả năng;
+Kết quả và hướng.
-Y/c HS đọc ngữ liệu SGK
HỎI:Các từ in đậm bổ sung ý nghĩa cho những từ nào?
HỎI:Những từ được bổ sung ý nghĩa thuộc từ loại nào?
HỎI:Các từ in đậm đứng ở những vị trí nào trong cụm từ?
-Đây là những phó từ (hư từ) đứng trước và đứng sau động từ và tính từ.
HỎI:Vậy phó từ là gì?
-Y/c HS đọc ghi nhớ
-GV chốt ý và ghi nội dung bài học
-Y/c HS đọc ngữ liệu SGK
HỎI:Tìm các phó từ bổ sung ý nghĩa cho những động từ, tính từ in đậm?
-GV treo bảng phụ: Các loại phó từ và yêu cầu học sinh điền các phó từ đã tìm được ở phần I và phần II vào bảng phân loại.
-Y/c HS đọc ghi nhớ
-GV chốt ý và ghi nội dung bài học
-Cá nhân đọc
-Cá nhân trả lời:
a/đã (đi); cũng (ra); vẫn chưa (thấy); thật (lỗi lạc)
b/gương (được); rất (ưa nhìn); ra (to); rất (bướng).
-Cá nhân trả lời:
+Động từ:đi, ra, thấy, soi
+Tính từ:lỗi lạc, ưa nhìn, to, bướng.
-Cá nhân trả lời:đứng trước và đứng sau động từ và tính từ.
-Lắng nghe
-Cá nhân trả lời:là những từ chuyên đi kèm động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ.
-Cá nhân đọc
-Lắng nghe và ghi bài
-Cá nhân đọc
-Cá nhân trả lời:
a/lắm
b/đừng – vào
c/không – đã – đang
-Cá nhân trả lời:
Phó từ đứng trước
Phó từ đứng sau
Chỉ quan hệ thời gian
Đã, đang, sẽ, sắp, từng,..
Chỉ mức độ
Rất, hơi, cực kì, quá, khá, thật,..
Chỉ sự tiếp diễn tương tự
Cũng, vẫn, còn
Đều, vẫn, cứ, còn, nữa
Chỉ sự phủ định
Không, chưa, chẳng,..
Chỉ sự cầu khiến
Hãy, đừng, chớ
Hãy, vào,..
Chỉ kết quả và hướng
Lại..
Mất, ra, đi
Chỉ khả năng
Luôn, thường, ít, hiếm,..
Được, thường thường
-Cá nhân đọc
-Lắng nghe và ghi bài
HOẠT ĐỘNG 3(15’)
III-LUYỆN TẬP
Bài tập 1
-Tìm phó từ và mỗi phó từ bổ sung cho động từ, tính từ ý
I-MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:Giúp học sinh
-Nắm được khái niệm phó từ
-Hiểu và nhớ được các loại ý nghĩa chính của phó từ.
II-CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Nghiên cứu SGK, SGV, bảng phụ
2.Học sinh: Học bài, xem bài mới
III-TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1 (2’)
(Khởi động
-Oån đinh
-Kiểm tra bài cũ
-Bài mới
-Kiểm tra sỉ số lớp
-Ghi tựa bài lên bảng
-Báo cáo sỉ số
-Ghi tựa bài vào tập
HOẠT ĐỘNG 2 (23’)
(Hình thành kiến thức mới
I-PHÓ TỪ LÀ GÌ?
Ghi nhớ
-Phó từ là những từ chuyên đi kèm động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ.
II-CÁC LOẠI PHÓ TỪ.
Ghi nhớ
Phó từ gồm hai loại lớn:
-Phó từ đứng trước động từ, tính từ
Những phó từ này thường bổ sung một số ý nghĩa liên quan đến hành động, trạng thái, đặc điểm, tính chất nêu ở động từ hoặc tính từ như:
+Quan hệ thời gian;
+Mức độ;
+Sự tiếp diễn tương tự;
+Sự phủ định;
+Sự cầu khiến.
-Phó từ đứng sau động từ, tính từ
Những phó từ này thương bổ sung một số ý nghĩa như:
+Mức độ;
+Khả năng;
+Kết quả và hướng.
-Y/c HS đọc ngữ liệu SGK
HỎI:Các từ in đậm bổ sung ý nghĩa cho những từ nào?
HỎI:Những từ được bổ sung ý nghĩa thuộc từ loại nào?
HỎI:Các từ in đậm đứng ở những vị trí nào trong cụm từ?
-Đây là những phó từ (hư từ) đứng trước và đứng sau động từ và tính từ.
HỎI:Vậy phó từ là gì?
-Y/c HS đọc ghi nhớ
-GV chốt ý và ghi nội dung bài học
-Y/c HS đọc ngữ liệu SGK
HỎI:Tìm các phó từ bổ sung ý nghĩa cho những động từ, tính từ in đậm?
-GV treo bảng phụ: Các loại phó từ và yêu cầu học sinh điền các phó từ đã tìm được ở phần I và phần II vào bảng phân loại.
-Y/c HS đọc ghi nhớ
-GV chốt ý và ghi nội dung bài học
-Cá nhân đọc
-Cá nhân trả lời:
a/đã (đi); cũng (ra); vẫn chưa (thấy); thật (lỗi lạc)
b/gương (được); rất (ưa nhìn); ra (to); rất (bướng).
-Cá nhân trả lời:
+Động từ:đi, ra, thấy, soi
+Tính từ:lỗi lạc, ưa nhìn, to, bướng.
-Cá nhân trả lời:đứng trước và đứng sau động từ và tính từ.
-Lắng nghe
-Cá nhân trả lời:là những từ chuyên đi kèm động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ.
-Cá nhân đọc
-Lắng nghe và ghi bài
-Cá nhân đọc
-Cá nhân trả lời:
a/lắm
b/đừng – vào
c/không – đã – đang
-Cá nhân trả lời:
Phó từ đứng trước
Phó từ đứng sau
Chỉ quan hệ thời gian
Đã, đang, sẽ, sắp, từng,..
Chỉ mức độ
Rất, hơi, cực kì, quá, khá, thật,..
Chỉ sự tiếp diễn tương tự
Cũng, vẫn, còn
Đều, vẫn, cứ, còn, nữa
Chỉ sự phủ định
Không, chưa, chẳng,..
Chỉ sự cầu khiến
Hãy, đừng, chớ
Hãy, vào,..
Chỉ kết quả và hướng
Lại..
Mất, ra, đi
Chỉ khả năng
Luôn, thường, ít, hiếm,..
Được, thường thường
-Cá nhân đọc
-Lắng nghe và ghi bài
HOẠT ĐỘNG 3(15’)
III-LUYỆN TẬP
Bài tập 1
-Tìm phó từ và mỗi phó từ bổ sung cho động từ, tính từ ý
 









Các ý kiến mới nhất