Bài 18. Phó từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thúy Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:35' 19-05-2017
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Thúy Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:35' 19-05-2017
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
: 20
: 75
ND: 3/1/2014 PHÓ TỪ.
1.Mục tiêu:
a. Kiến thức:
- Hoạt động 1: Tạo hứng thú học tập.
- động 2, 3:
+ Học sinh biết : khái niệm phó từ: Các loại phó từ.
+ Học sinh hiểu: Ý nghĩa khái quát của phó từ. Đặc điểm ngữ pháp của phó từ ( Khả năng kết hợp của phó từ. Chức vụ ngữ pháp của phó từ).
- Hoạt động 4:
+ Học sinh hiểu: cách làm các bài tập
b. Kĩ năng:
- sinh thực hiện được: biết phó từ trong văn bản.
- Học sinh thực hiện thành thạo: Phân biệt các loại phó từ. Sử dụng phó từ để đặt câu.
c. Thái độ:
- quen: sử dụng phó từ.
- Tính cách: Giáo dục HS ý thức sử dụng phó từ phù hợp khi nói viết.
2.dung học tập:
- Đặc điểm của phó từ. Các loại phó từ.
3.Chuẩn bị:
GV: Bảng phu ïghi ví dụ mục I.
HS: Tìm hiểu khái niệm và các loại phó từ.
4. chức các hoạt động học tập:
4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện:1 phút
6A1: 6A2: 6A3:
4.2. Kiểm tra : ()
( Đối với bài học hôm nay, em đã chuẩn bị được những gì?
( Tìm hiểu khái niệm và các loại phó từ.
4.3.trình bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung bài học
(Hoạt động 1: Vào bài: 1 phút Ở HKI, các em đã được tìm hiểu về số loại từ. Tiết này chúng ta sẽ tìm hiểu về
một loại từ nữa, đó là phó từ.
(động 2: Khái niệm phó từ. (10 phút)
( GV treo bảng phụ, ghi VD SGK.
( Các từ in đậm trong VD bổ sung ý nghĩa cho những từ nào?
( a. đã( đi, cũng ( ra, vẫn, chưa( thấy, thật(lỗi lạc
b. được(soi(gương), rất(ưa nhìn, ra(to, rất(bướng
( Những từ được bổ sung ý nghĩa thuộc loại từ nào?
( Động từ: đi, ra (câu đố), thấy, soi(gương)
- Tính từ: lỗi lạc, ưa nhìn, to, bướng
( Các từ in đậm đứng ở những vị trí nào trong cụm từ?
( Đứng trước, đứng sau động từ, tính từ.
( GV treo bảng phụ giơiù thiệu ví dụ:
( Tìm phó từ trong câu ca dao sau:
Em ơi chua ngọt đã từng
Non xanh nước bạc xin đừng quên nhau.
(Vậy qua đó, em hãy cho biết: Thế nào là phó từ? Cho VD?
( HS trả lời, GV nhận xét, chốt ý.
(Gọi HS đọc ghi nhớ SGK.
(Hoạt động 3: Các loại phó từ. ()
( GV treo bảng phụ, ghi VD SGK
( Tìm các phó từ bổ sung ý nghiã cho những động từ, tính từ in đậm?
( GV sử dụng bảng phụ, ghi bảng SGK/13.
( HS lên bảng điền các phó từ đã tìm được ở phần I và phần II vào bảng phân loại.
(GV nhận xét sửa sai.
Ý nghĩa.
Đứng trước.
Đứng sau.
Chỉ quan hệ thời gian.
Đã, đang.
Chỉ mức độ.
Thật, rất.
Lắm.
Chỉ sự tiếp diễn tương tự.
Cũng, vẫn.
Chỉ sự phủ định.
Không, chưa.
Chỉ sự cầu khiến.
Đừng.
Chỉ kết quả và hướng.
Vào, ra.
Chỉ khả năng.
Được.
( Kể thêm phó từ mà em biết thuộc mỗi loại nói trên?
( - Thời gian: đã, sắp, đang, sẽ.
- Mức độ: rất, quá. lắm, cực kì, vô cùng, hơi, khá…
- Tiếp diễn: cũng, vẫn, cứ, đều, cùng…
- Phủ định: không, chưa, chẳng…
- Cầu khiến: hãy, đừng, chớ… Kết quả và hướng: được, rồi, xong, ra,
vào, lên, xuống
- Khả năng: vẫn, chưa, có lẽ, có thể,
: 75
ND: 3/1/2014 PHÓ TỪ.
1.Mục tiêu:
a. Kiến thức:
- Hoạt động 1: Tạo hứng thú học tập.
- động 2, 3:
+ Học sinh biết : khái niệm phó từ: Các loại phó từ.
+ Học sinh hiểu: Ý nghĩa khái quát của phó từ. Đặc điểm ngữ pháp của phó từ ( Khả năng kết hợp của phó từ. Chức vụ ngữ pháp của phó từ).
- Hoạt động 4:
+ Học sinh hiểu: cách làm các bài tập
b. Kĩ năng:
- sinh thực hiện được: biết phó từ trong văn bản.
- Học sinh thực hiện thành thạo: Phân biệt các loại phó từ. Sử dụng phó từ để đặt câu.
c. Thái độ:
- quen: sử dụng phó từ.
- Tính cách: Giáo dục HS ý thức sử dụng phó từ phù hợp khi nói viết.
2.dung học tập:
- Đặc điểm của phó từ. Các loại phó từ.
3.Chuẩn bị:
GV: Bảng phu ïghi ví dụ mục I.
HS: Tìm hiểu khái niệm và các loại phó từ.
4. chức các hoạt động học tập:
4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện:1 phút
6A1: 6A2: 6A3:
4.2. Kiểm tra : ()
( Đối với bài học hôm nay, em đã chuẩn bị được những gì?
( Tìm hiểu khái niệm và các loại phó từ.
4.3.trình bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung bài học
(Hoạt động 1: Vào bài: 1 phút Ở HKI, các em đã được tìm hiểu về số loại từ. Tiết này chúng ta sẽ tìm hiểu về
một loại từ nữa, đó là phó từ.
(động 2: Khái niệm phó từ. (10 phút)
( GV treo bảng phụ, ghi VD SGK.
( Các từ in đậm trong VD bổ sung ý nghĩa cho những từ nào?
( a. đã( đi, cũng ( ra, vẫn, chưa( thấy, thật(lỗi lạc
b. được(soi(gương), rất(ưa nhìn, ra(to, rất(bướng
( Những từ được bổ sung ý nghĩa thuộc loại từ nào?
( Động từ: đi, ra (câu đố), thấy, soi(gương)
- Tính từ: lỗi lạc, ưa nhìn, to, bướng
( Các từ in đậm đứng ở những vị trí nào trong cụm từ?
( Đứng trước, đứng sau động từ, tính từ.
( GV treo bảng phụ giơiù thiệu ví dụ:
( Tìm phó từ trong câu ca dao sau:
Em ơi chua ngọt đã từng
Non xanh nước bạc xin đừng quên nhau.
(Vậy qua đó, em hãy cho biết: Thế nào là phó từ? Cho VD?
( HS trả lời, GV nhận xét, chốt ý.
(Gọi HS đọc ghi nhớ SGK.
(Hoạt động 3: Các loại phó từ. ()
( GV treo bảng phụ, ghi VD SGK
( Tìm các phó từ bổ sung ý nghiã cho những động từ, tính từ in đậm?
( GV sử dụng bảng phụ, ghi bảng SGK/13.
( HS lên bảng điền các phó từ đã tìm được ở phần I và phần II vào bảng phân loại.
(GV nhận xét sửa sai.
Ý nghĩa.
Đứng trước.
Đứng sau.
Chỉ quan hệ thời gian.
Đã, đang.
Chỉ mức độ.
Thật, rất.
Lắm.
Chỉ sự tiếp diễn tương tự.
Cũng, vẫn.
Chỉ sự phủ định.
Không, chưa.
Chỉ sự cầu khiến.
Đừng.
Chỉ kết quả và hướng.
Vào, ra.
Chỉ khả năng.
Được.
( Kể thêm phó từ mà em biết thuộc mỗi loại nói trên?
( - Thời gian: đã, sắp, đang, sẽ.
- Mức độ: rất, quá. lắm, cực kì, vô cùng, hơi, khá…
- Tiếp diễn: cũng, vẫn, cứ, đều, cùng…
- Phủ định: không, chưa, chẳng…
- Cầu khiến: hãy, đừng, chớ… Kết quả và hướng: được, rồi, xong, ra,
vào, lên, xuống
- Khả năng: vẫn, chưa, có lẽ, có thể,
 








Các ý kiến mới nhất