Tìm kiếm Giáo án
Bài 18. Phó từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh
Ngày gửi: 15h:22' 07-04-2015
Dung lượng: 169.5 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh
Ngày gửi: 15h:22' 07-04-2015
Dung lượng: 169.5 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
Tuần : 20 - Tiết 75
Ngày dạy: 31/12/2014
PHÓ TỪ
1.MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức:
- HĐ 1: HS biết được khái niệm phó từ (ý nghĩa khái quát, đặc điểm ngữ pháp: khả năng kết hợp, chức vụ ngữ pháp),
- HĐ 2: HS biết các loại phó từ.
- HĐ 3: HS hiểu và nhớ được các loại ý nghĩa của phó từ; biết đặt câu có chứa phó từ nhằm thể hiện những ý nghĩa khác nhau.
1.2.Kĩ năng:
- HĐ 1,3: Thực hiện thành thạo kĩ năng nhận biết phó từ trong văn bản.
-HĐ 2,3: Thực hiện phân biệt được các loại phó từ.
-HĐ 3: Thực hiện phù hợp phó từ trong văn nói, viết
1.3.Thái độ:
- Có thói quen dùng phó từ thích hợp
- Giáo dục lòng tự hào về sự giàu đẹp của Tiếng Việt.
2. NỘI DUNG HỌC TẬP
-Đặc điểm , các loại phó từ.
3.CHUẨN BỊ:
3.1.GV: Bảng phu ghi ví dụ mục I.
3.2.HS: Tìm hiểu khái niệm và các loại phó từ.
4.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1.Ổn định tổ chức và kiểm diện:
6A5: …………………………………
4.2.Kiểm tra miệng: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS
4.3.Tiến trình bài học
Ở học kì I, các em đã được tìm hiểu về các loại từ. (Mời một HS nhắc lại). Tiết này chúng ta sẽ tìm hiểu về một loại từ nữa, đó là Phó từ
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1: (10P)
GV treo bảng phụ, ghi dụ SGK.
?Các từ in đậm trong ví dụ bổ sung ý nghĩa cho những từ nào?
a. đã( đi, cũng ( ra, vẫn , chưa( thấy, thật( lỗi lạc
b. được( soi (gương), rất( ưa nhìn, ra( to, rất( bướng.
?Những từ được bổ sung ý nghĩa thuộc loại từ nào?
- Động từ: đi, ra (câu đố), thấy, soi (gương)
- Tính từ: lỗi lạc, ưa nhìn, to, bướng
?Các từ in đậm đứng ở những vị trí nào trong cụm từ?
Đứng trước, đứng sau động từ, tính từ.
Đây là những phó từ
GV treo bảng phụ giới thiệu ví dụ:
? Tìm phó từ trong câu ca dao sau:
Em ơi chua ngọt đã từng
Non xanh nước bạc xin đừng quên nhau.
- Phó từ: đã, đừng
?Vậy qua đó, em hãy cho biết: Thế nào là phó từ? Cho ví dụ?
HS trả lời, GV nhận xét, chốt ý.
Gọi HS đọc ghi nhớ SGK.
Hoạt động 2: (10P)
GV treo bảng phụ, ghi VD SGK
?Tìm các phó từ bổ sung ý nghã cho những động từ, tính từ in đậm?
GV sử dụng bảng phụ, ghi VD SGK/13.
HS lên bảng điền các phó từ đã tìm được ở phần I và phần II vào bảng phân loại.
GV nhận xét sửa sai.
Ý nghĩa
Đứng trước
Đứng sau
Chỉ quan hệ thời gian.
Đã, đang.
Chỉ mức độ.
Thật, rất.
Lắm.
Chỉ sự tiếp diễn tương tự.
Cũng, vẫn.
Chỉ sự phủ định.
Không, chưa.
Chỉ sự cầu khiến.
Đừng.
Chỉ kết quả và hướng.
Vào, ra.
Chỉ khả năng.
Được.
?Kể thêm phó từ mà em biết thuộc mỗi loại nói trên?
- Thời gian: đã, sắp, đang, sẽ.
- Mức độ: rất, quá, khá, lắm, cực kì, vô cùng, hơi..
- Tiếp diễn: cũng, vẫn, cứ, đều, cùng…
- Phủ định: không, chưa, chẳng…
- Cầu khiến: hãy, đừng, chớ…
- Kết quả và hướng: được, rồi, xong, ra, vào, lên, xuống…
- Khả năng: vẫn, chưa, có lẽ, có thể, chăng, phải chăng, nên chăng…
?Phó từ có mấy loại lớn? Nêu cụ thể từng loại?
HS trả lời, GV nhận xét, chốt ý.
Gọi HS đọc ghi nhớ SGK.
GD HS ý thức sử dụng phó
 








Các ý kiến mới nhất