Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phiếu kê khai thông tin nhân sự

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:55' 16-01-2016
Dung lượng: 199.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT PHÚ QUỐC
TRƯỜNG …………………………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



PHIỂU KÊ KHAI THÔNG TIN NHÂN SỰ
Dùng trong ngành giáo dục

1. Họ và tên: ……………………….…………..……………………………..
2. Tên gọi khác: ………………..…...…………………………..…………….
3. Giới tính: …………..… 4a. Ngày sinh: ……/………/………..…..……….
4b. Nơi sinh: (xã, huyện, tỉnh): …………………………………………..……...
5. Tình trạng hôn nhân: (đã lập gia đình, độc thân, li hôn): ……………………...…..
6a. Số CMND: …………………6b. Nơi cấp: ……………………………….
6c. Ngày cấp: …../……/…….. 7. Dân tộc: ……………………….………..
8. Tôn giáo: ……………………………………... 9. Quốc tịch: ……………………………...
10. Thành phần xuất thân: ……………………………………………………………..…………
11. Diện ưu tiên của gia đinh: ………………………………………………………………..…..
12. Diện ưu tiên của bản thân: …………………………………………………………………...
13. Năng khiếu, sở trưởng: ……….………………………………………………………………
14a. Tình trạng sức khỏe: …………………………..14b. Nhóm máu: ………………………….
14c. Chiều cao (cm): ………………………………..14d. Cân nặng (kg): ……………………...
14e. Khuyết tật: …………………………………………………………………………………..
15. Quê quán (xã, huyện, tỉnh): ………………………………………………………………………….
16. Hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………..
17a. Nơi ở hiện nay (số nhà, đường phố, thành phố, xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh): …………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………………………………
17b. Điện thoại cơ quan: ……………………………… 17c. Điện thoại nhà riêng: ……………………..
17d. Điện thoại di động: ………………………………...17e. Email: ……………………………………
17g. Số tài khoản cá nhân: 1. ……………………… Ngân hàng mở tài khoản: ………………………….
2. ………………………. Ngân hàng mở tài khoản: …………………………
3. ………………………. Ngân hàng mở tài khoản: …………………………
18a. Ngày hợp đồng: ………./………../…………… 18b. Ngày tuyển dụng: ………./……../…………...
18c. Cơ quan tiếp nhận làm việc: …………………………………………………………………………
18d. Công việc được giao: (khi hợp đồng tuyển dụng): ……………………………………………………..…
19. Ngày bổ nhiệm vào ngạch: ……/………/……… 20a. Ngày về cơ quan hiện nay: ……./……/……..
20b. Thuộc loại cán bộ (biên chế, hợp đồng): ………… 20c. Công việc hiện nay: …………………………
20d. Đang nghỉ bảo hiểm xã hội: ……………………21. Ngày vào ngành GD: ………/………/……….
22a. Chức vụ chính quyền hiện tại: ……………………………………………………………………….
22b. Hệ số phụ cấp chức vụ: …………... 22c. Ngày bổ nhiệm chức vụ hiện nay: ……./………/……….
22d. Lần bổ nhiệm CVCQ hiện tại: ……………………………………………………………………….
22e. Chức vụ kiêm nhiệm: ………………………………………………………………………………...
22g. Chức vụ chính quyền cao nhất đã qua: ………………………………………………………………
23a. Ngày vào Đảng CSVN: ………./………/……….. 23b. Ngày chính thức: ………/………./……….
23c. Chức vụ Đảng hiện tại: ………………………………………………………………………………
24a. Ngày tham gia tổ chức chính trị – xã hội: ……………/……………../………………………………
24b. Tên tổ chức chính trị – xã hội: ……………………………………………………………………….
25. Chức vụ đoàn thể hiện nay: …………………………………………………………………………...
26. Đang theo học khóa đào tạo/ bồi dưỡng: có:

27a. Học vấn phổ thông: …….. 27b. Tốt nghiệp THPT THCS
27c. học hết lớp: …… hệ …… năm ……
28a. Trình độ chuyên môn cao nhất………………………………………………………………………..
28b. Chuyên ngành đào tạo………………………..………………………………………………………
28c. Hình thức đào tạo: …………………………………28e.Năm tốt: ………………………………….
29. Đã qua khóa bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm: có

30a. Môn dạy chính: ………………………………30b. Thuộc tổ chuyên môn: ………………………...
32a. Trình độ lý luận chính trị: ……………………………………………………………………………
32b. Trình độ quản lý nhà nước: ………………………………………………………………………….
32c. Trình độ quản lý giáo dục: …………………………………………………………………………...
33. Trình độ tin học: ………………………………………………………………………………………
34a. Ngoại ngữ thành thạo nhất: ……………………………34b. Ngoại ngữ khác: ……………………..
35a. Chức danh: …………………………………………….35b. Năm công nhận: ……………….…….
36a. Danh hiệu được phong/ tặng cao nhất: ………………………………………………………………
37a. Ngạch công chức (viên chức)………………………… 37b. Mã ngạch: ………..………………….
37c. Bậc lương: ………….. 37d. Hệ số lương: …………… 37e. Hưởng 85%:
37g. Chênh lệch bảo lưu HSL: …………………. ………..37h. Hưởng từ ngày: ……../……../…………
37l. Mốc tính nâng lương lần sau: ……../………/……….. 38a. Phụ cấp thâm niên vượt khung: ……….
38b. % phụ cấp kiêm nghiệm: …………..38c. % phụ cấp ưu đãi: 35% 38d. HSPC khu vực: 0.30
38e. %PC đặc biệt: ……………38k. HSPC lưu động: ………… 38l. HSPC độc hại: …………………..
38m. HSPC khác: …………………. 39. Số sổ BHXH: ………………………………………………….
39b. Ngày bắt đầu đóng BHXH: …………./…………/………… 39c. Số tháng đã đóng: ………………
40. Ghi chú: ……………………………………………………………………………………………….
41. Diễn biến lương và phụ cấp (ghi theo các quyết định nâng lương, nâng ngạch từ 4/1993 đến nay):

Từ
Mã ngạch công chức
Lương được xếp
Hệ
 
Gửi ý kiến