Phiếu kê khai thông tin nhân sự

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:55' 16-01-2016
Dung lượng: 199.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:55' 16-01-2016
Dung lượng: 199.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT PHÚ QUỐC
TRƯỜNG …………………………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHIỂU KÊ KHAI THÔNG TIN NHÂN SỰ
Dùng trong ngành giáo dục
1. Họ và tên: ……………………….…………..……………………………..
2. Tên gọi khác: ………………..…...…………………………..…………….
3. Giới tính: …………..… 4a. Ngày sinh: ……/………/………..…..……….
4b. Nơi sinh: (xã, huyện, tỉnh): …………………………………………..……...
5. Tình trạng hôn nhân: (đã lập gia đình, độc thân, li hôn): ……………………...…..
6a. Số CMND: …………………6b. Nơi cấp: ……………………………….
6c. Ngày cấp: …../……/…….. 7. Dân tộc: ……………………….………..
8. Tôn giáo: ……………………………………... 9. Quốc tịch: ……………………………...
10. Thành phần xuất thân: ……………………………………………………………..…………
11. Diện ưu tiên của gia đinh: ………………………………………………………………..…..
12. Diện ưu tiên của bản thân: …………………………………………………………………...
13. Năng khiếu, sở trưởng: ……….………………………………………………………………
14a. Tình trạng sức khỏe: …………………………..14b. Nhóm máu: ………………………….
14c. Chiều cao (cm): ………………………………..14d. Cân nặng (kg): ……………………...
14e. Khuyết tật: …………………………………………………………………………………..
15. Quê quán (xã, huyện, tỉnh): ………………………………………………………………………….
16. Hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………..
17a. Nơi ở hiện nay (số nhà, đường phố, thành phố, xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh): …………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………………………………
17b. Điện thoại cơ quan: ……………………………… 17c. Điện thoại nhà riêng: ……………………..
17d. Điện thoại di động: ………………………………...17e. Email: ……………………………………
17g. Số tài khoản cá nhân: 1. ……………………… Ngân hàng mở tài khoản: ………………………….
2. ………………………. Ngân hàng mở tài khoản: …………………………
3. ………………………. Ngân hàng mở tài khoản: …………………………
18a. Ngày hợp đồng: ………./………../…………… 18b. Ngày tuyển dụng: ………./……../…………...
18c. Cơ quan tiếp nhận làm việc: …………………………………………………………………………
18d. Công việc được giao: (khi hợp đồng tuyển dụng): ……………………………………………………..…
19. Ngày bổ nhiệm vào ngạch: ……/………/……… 20a. Ngày về cơ quan hiện nay: ……./……/……..
20b. Thuộc loại cán bộ (biên chế, hợp đồng): ………… 20c. Công việc hiện nay: …………………………
20d. Đang nghỉ bảo hiểm xã hội: ……………………21. Ngày vào ngành GD: ………/………/……….
22a. Chức vụ chính quyền hiện tại: ……………………………………………………………………….
22b. Hệ số phụ cấp chức vụ: …………... 22c. Ngày bổ nhiệm chức vụ hiện nay: ……./………/……….
22d. Lần bổ nhiệm CVCQ hiện tại: ……………………………………………………………………….
22e. Chức vụ kiêm nhiệm: ………………………………………………………………………………...
22g. Chức vụ chính quyền cao nhất đã qua: ………………………………………………………………
23a. Ngày vào Đảng CSVN: ………./………/……….. 23b. Ngày chính thức: ………/………./……….
23c. Chức vụ Đảng hiện tại: ………………………………………………………………………………
24a. Ngày tham gia tổ chức chính trị – xã hội: ……………/……………../………………………………
24b. Tên tổ chức chính trị – xã hội: ……………………………………………………………………….
25. Chức vụ đoàn thể hiện nay: …………………………………………………………………………...
26. Đang theo học khóa đào tạo/ bồi dưỡng: có:
27a. Học vấn phổ thông: …….. 27b. Tốt nghiệp THPT THCS
27c. học hết lớp: …… hệ …… năm ……
28a. Trình độ chuyên môn cao nhất………………………………………………………………………..
28b. Chuyên ngành đào tạo………………………..………………………………………………………
28c. Hình thức đào tạo: …………………………………28e.Năm tốt: ………………………………….
29. Đã qua khóa bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm: có
30a. Môn dạy chính: ………………………………30b. Thuộc tổ chuyên môn: ………………………...
32a. Trình độ lý luận chính trị: ……………………………………………………………………………
32b. Trình độ quản lý nhà nước: ………………………………………………………………………….
32c. Trình độ quản lý giáo dục: …………………………………………………………………………...
33. Trình độ tin học: ………………………………………………………………………………………
34a. Ngoại ngữ thành thạo nhất: ……………………………34b. Ngoại ngữ khác: ……………………..
35a. Chức danh: …………………………………………….35b. Năm công nhận: ……………….…….
36a. Danh hiệu được phong/ tặng cao nhất: ………………………………………………………………
37a. Ngạch công chức (viên chức)………………………… 37b. Mã ngạch: ………..………………….
37c. Bậc lương: ………….. 37d. Hệ số lương: …………… 37e. Hưởng 85%:
37g. Chênh lệch bảo lưu HSL: …………………. ………..37h. Hưởng từ ngày: ……../……../…………
37l. Mốc tính nâng lương lần sau: ……../………/……….. 38a. Phụ cấp thâm niên vượt khung: ……….
38b. % phụ cấp kiêm nghiệm: …………..38c. % phụ cấp ưu đãi: 35% 38d. HSPC khu vực: 0.30
38e. %PC đặc biệt: ……………38k. HSPC lưu động: ………… 38l. HSPC độc hại: …………………..
38m. HSPC khác: …………………. 39. Số sổ BHXH: ………………………………………………….
39b. Ngày bắt đầu đóng BHXH: …………./…………/………… 39c. Số tháng đã đóng: ………………
40. Ghi chú: ……………………………………………………………………………………………….
41. Diễn biến lương và phụ cấp (ghi theo các quyết định nâng lương, nâng ngạch từ 4/1993 đến nay):
Từ
Mã ngạch công chức
Lương được xếp
Hệ
TRƯỜNG …………………………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHIỂU KÊ KHAI THÔNG TIN NHÂN SỰ
Dùng trong ngành giáo dục
1. Họ và tên: ……………………….…………..……………………………..
2. Tên gọi khác: ………………..…...…………………………..…………….
3. Giới tính: …………..… 4a. Ngày sinh: ……/………/………..…..……….
4b. Nơi sinh: (xã, huyện, tỉnh): …………………………………………..……...
5. Tình trạng hôn nhân: (đã lập gia đình, độc thân, li hôn): ……………………...…..
6a. Số CMND: …………………6b. Nơi cấp: ……………………………….
6c. Ngày cấp: …../……/…….. 7. Dân tộc: ……………………….………..
8. Tôn giáo: ……………………………………... 9. Quốc tịch: ……………………………...
10. Thành phần xuất thân: ……………………………………………………………..…………
11. Diện ưu tiên của gia đinh: ………………………………………………………………..…..
12. Diện ưu tiên của bản thân: …………………………………………………………………...
13. Năng khiếu, sở trưởng: ……….………………………………………………………………
14a. Tình trạng sức khỏe: …………………………..14b. Nhóm máu: ………………………….
14c. Chiều cao (cm): ………………………………..14d. Cân nặng (kg): ……………………...
14e. Khuyết tật: …………………………………………………………………………………..
15. Quê quán (xã, huyện, tỉnh): ………………………………………………………………………….
16. Hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………..
17a. Nơi ở hiện nay (số nhà, đường phố, thành phố, xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh): …………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………………………………
17b. Điện thoại cơ quan: ……………………………… 17c. Điện thoại nhà riêng: ……………………..
17d. Điện thoại di động: ………………………………...17e. Email: ……………………………………
17g. Số tài khoản cá nhân: 1. ……………………… Ngân hàng mở tài khoản: ………………………….
2. ………………………. Ngân hàng mở tài khoản: …………………………
3. ………………………. Ngân hàng mở tài khoản: …………………………
18a. Ngày hợp đồng: ………./………../…………… 18b. Ngày tuyển dụng: ………./……../…………...
18c. Cơ quan tiếp nhận làm việc: …………………………………………………………………………
18d. Công việc được giao: (khi hợp đồng tuyển dụng): ……………………………………………………..…
19. Ngày bổ nhiệm vào ngạch: ……/………/……… 20a. Ngày về cơ quan hiện nay: ……./……/……..
20b. Thuộc loại cán bộ (biên chế, hợp đồng): ………… 20c. Công việc hiện nay: …………………………
20d. Đang nghỉ bảo hiểm xã hội: ……………………21. Ngày vào ngành GD: ………/………/……….
22a. Chức vụ chính quyền hiện tại: ……………………………………………………………………….
22b. Hệ số phụ cấp chức vụ: …………... 22c. Ngày bổ nhiệm chức vụ hiện nay: ……./………/……….
22d. Lần bổ nhiệm CVCQ hiện tại: ……………………………………………………………………….
22e. Chức vụ kiêm nhiệm: ………………………………………………………………………………...
22g. Chức vụ chính quyền cao nhất đã qua: ………………………………………………………………
23a. Ngày vào Đảng CSVN: ………./………/……….. 23b. Ngày chính thức: ………/………./……….
23c. Chức vụ Đảng hiện tại: ………………………………………………………………………………
24a. Ngày tham gia tổ chức chính trị – xã hội: ……………/……………../………………………………
24b. Tên tổ chức chính trị – xã hội: ……………………………………………………………………….
25. Chức vụ đoàn thể hiện nay: …………………………………………………………………………...
26. Đang theo học khóa đào tạo/ bồi dưỡng: có:
27a. Học vấn phổ thông: …….. 27b. Tốt nghiệp THPT THCS
27c. học hết lớp: …… hệ …… năm ……
28a. Trình độ chuyên môn cao nhất………………………………………………………………………..
28b. Chuyên ngành đào tạo………………………..………………………………………………………
28c. Hình thức đào tạo: …………………………………28e.Năm tốt: ………………………………….
29. Đã qua khóa bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm: có
30a. Môn dạy chính: ………………………………30b. Thuộc tổ chuyên môn: ………………………...
32a. Trình độ lý luận chính trị: ……………………………………………………………………………
32b. Trình độ quản lý nhà nước: ………………………………………………………………………….
32c. Trình độ quản lý giáo dục: …………………………………………………………………………...
33. Trình độ tin học: ………………………………………………………………………………………
34a. Ngoại ngữ thành thạo nhất: ……………………………34b. Ngoại ngữ khác: ……………………..
35a. Chức danh: …………………………………………….35b. Năm công nhận: ……………….…….
36a. Danh hiệu được phong/ tặng cao nhất: ………………………………………………………………
37a. Ngạch công chức (viên chức)………………………… 37b. Mã ngạch: ………..………………….
37c. Bậc lương: ………….. 37d. Hệ số lương: …………… 37e. Hưởng 85%:
37g. Chênh lệch bảo lưu HSL: …………………. ………..37h. Hưởng từ ngày: ……../……../…………
37l. Mốc tính nâng lương lần sau: ……../………/……….. 38a. Phụ cấp thâm niên vượt khung: ……….
38b. % phụ cấp kiêm nghiệm: …………..38c. % phụ cấp ưu đãi: 35% 38d. HSPC khu vực: 0.30
38e. %PC đặc biệt: ……………38k. HSPC lưu động: ………… 38l. HSPC độc hại: …………………..
38m. HSPC khác: …………………. 39. Số sổ BHXH: ………………………………………………….
39b. Ngày bắt đầu đóng BHXH: …………./…………/………… 39c. Số tháng đã đóng: ………………
40. Ghi chú: ……………………………………………………………………………………………….
41. Diễn biến lương và phụ cấp (ghi theo các quyết định nâng lương, nâng ngạch từ 4/1993 đến nay):
Từ
Mã ngạch công chức
Lương được xếp
Hệ
 








Các ý kiến mới nhất