Tìm kiếm Giáo án
Phiếu đánh giá tiết dạy tiểu học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sở GD&ĐT
Người gửi: Nguyễn Văn Đoàn
Ngày gửi: 08h:17' 15-04-2009
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn: Sở GD&ĐT
Người gửi: Nguyễn Văn Đoàn
Ngày gửi: 08h:17' 15-04-2009
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT TUYÊN QUANG
PHIẾU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI TIẾT DẠY CẤP TIỂU HỌC
Họ, tên người dạy: …………………….……………………..........................................……….........
Tên bài dạy: ……………….…………………………….........……..……Môn: …..….………….…
Lớp: ……..Trường tiểu học:........……….……Huyện, thị xã: ………………..…Tỉnh: Tuyên Quang
Các lĩnh vực
Tiêu chí
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá
I. KIẾN THỨC (50 điểm)
1.1. Xác định được vị trí, mục tiêu, chuẩn kiến thức và kỹ năng, nội dung cơ bản, trọng tâm của bài dạy.
1.2. Giảng dạy kiến thức cơ bản chính xác, có hệ thống.
1.3. Nội dung dạy học đảm bảo giáo dục toàn diện (về thái độ, tình cảm, thẩm mĩ).
1.4. Khai thác nội dung dạy học nhằm phát triển năng lực học tập của học sinh.
1.5. Nội dung dạy học phù hợp tâm lí lứa tuổi, tác động tới các đối tượng, kể cả học sinh khuyết tật, học sinh lớp ghép (nếu có)
1.6. Nội dung dạy học cập nhật những vấn đề xã hội, nhân văn gắn với thực tế, đời sống xung quanh của học sinh.
10
10
5
10
10
5
.................
.................
.................
.................
.................
.................
II. KĨ NĂNG SƯ PHẠM (70 điểm)
2.1.Dạy học đúng đặc trưng bộ môn, đúng loại bài (lý thuyết, luyện tập, thực hành, ôn tập…).
2.2. Vận dụng phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với các đối tượng theo hướng phát huy tính năng động sáng tạo của học sinh.
2.3. Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng môn học và theo hướng đổi mới.
2.4. Xử lý các tình huống sư phạm phù hợp với đối tượng và có tác dụng giáo dục.
2.5. Sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học, kể cả đồ dùng dạy học tự làm thiết thực, có hiệu quả.
2.6. Lời giảng mạch lạc, truyền cảm; chữ viết đúng, đẹp; trình bày bảng hợp lí.
2.7. Phân bố thời gian đảm bảo tiến trình tiết dạy, đạt mục tiêu của bài dạy và phù hợp với thực tế của lớp học.
10
20
10
5
10
5
10
.................
.................
.................
.................
.................
.................
.................
III. THÁI ĐỘ SƯ PHẠM (30 điểm)
3.1. Tác phong sư phạm chuẩn mực, gần gũi, ân cần với học sinh.
3.2. Tôn trọng và đối xử công bằng với học sinh.
3.3. Kịp thời giúp đỡ học sinh có khó khăn trong học tập, động viên để mỗi học sinh đều được phát triển năng lực học tập.
10
10
10
.................
.................
.................
IV. HIỆU QUẢ (50 điểm)
4.1 Tiến trình tiết dạy hợp lí, nhẹ nhàng; các hoạt động học tập diễn ra tự nhiên, hiệu quả và phù hợp với đặc điểm học sinh tiểu học.
4.2. Học sinh tích cực chủ động tiếp thu bài học, có tình cảm, thái độ đúng.
4.3. Học sinh nắm được kiến thức, kĩ năng cơ bản của bài học và biết vận dụng vào các bài luyện tập, thực hành sau tiết dạy.
10
10
30
.................
.................
.................
XẾP LOẠI TIẾT DẠY: CỘNG:
Loại Tốt: 180 -->200 (Các tiêu chí 1.2, 2.1, 3.2 và 4.3 không bị điểm 0)
Loại Khá: 140 -->175 (Các tiêu chí 1.2, 2.1, 3.2 và 4.3 không bị điểm 0) Điểm tiết dạy:
Loại Trung bình: 100 -->135 (Các tiêu chí 1.2, 2.1, 3.2 và 4.3 không bị điểm 0)
Loại Kém: dưới 100 (Hoặc một trong các tiêu chí 1.2, 2.1, 3.2 và 4.3 bị điểm 0) Xếp loại
GHI CHÚ: - Thang điểm của từng tiêu chí là: 0; 5; 10. (Riêng tiêu chí 2.2 là: 0; 5; 10; 15; 20, tiêu chí 4.3 là: 0; 10; 20; 30).
- Điểm về hiệu quả tiết dạy (tiêu chí 4.3) có thể thay
PHIẾU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI TIẾT DẠY CẤP TIỂU HỌC
Họ, tên người dạy: …………………….……………………..........................................……….........
Tên bài dạy: ……………….…………………………….........……..……Môn: …..….………….…
Lớp: ……..Trường tiểu học:........……….……Huyện, thị xã: ………………..…Tỉnh: Tuyên Quang
Các lĩnh vực
Tiêu chí
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá
I. KIẾN THỨC (50 điểm)
1.1. Xác định được vị trí, mục tiêu, chuẩn kiến thức và kỹ năng, nội dung cơ bản, trọng tâm của bài dạy.
1.2. Giảng dạy kiến thức cơ bản chính xác, có hệ thống.
1.3. Nội dung dạy học đảm bảo giáo dục toàn diện (về thái độ, tình cảm, thẩm mĩ).
1.4. Khai thác nội dung dạy học nhằm phát triển năng lực học tập của học sinh.
1.5. Nội dung dạy học phù hợp tâm lí lứa tuổi, tác động tới các đối tượng, kể cả học sinh khuyết tật, học sinh lớp ghép (nếu có)
1.6. Nội dung dạy học cập nhật những vấn đề xã hội, nhân văn gắn với thực tế, đời sống xung quanh của học sinh.
10
10
5
10
10
5
.................
.................
.................
.................
.................
.................
II. KĨ NĂNG SƯ PHẠM (70 điểm)
2.1.Dạy học đúng đặc trưng bộ môn, đúng loại bài (lý thuyết, luyện tập, thực hành, ôn tập…).
2.2. Vận dụng phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với các đối tượng theo hướng phát huy tính năng động sáng tạo của học sinh.
2.3. Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng môn học và theo hướng đổi mới.
2.4. Xử lý các tình huống sư phạm phù hợp với đối tượng và có tác dụng giáo dục.
2.5. Sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học, kể cả đồ dùng dạy học tự làm thiết thực, có hiệu quả.
2.6. Lời giảng mạch lạc, truyền cảm; chữ viết đúng, đẹp; trình bày bảng hợp lí.
2.7. Phân bố thời gian đảm bảo tiến trình tiết dạy, đạt mục tiêu của bài dạy và phù hợp với thực tế của lớp học.
10
20
10
5
10
5
10
.................
.................
.................
.................
.................
.................
.................
III. THÁI ĐỘ SƯ PHẠM (30 điểm)
3.1. Tác phong sư phạm chuẩn mực, gần gũi, ân cần với học sinh.
3.2. Tôn trọng và đối xử công bằng với học sinh.
3.3. Kịp thời giúp đỡ học sinh có khó khăn trong học tập, động viên để mỗi học sinh đều được phát triển năng lực học tập.
10
10
10
.................
.................
.................
IV. HIỆU QUẢ (50 điểm)
4.1 Tiến trình tiết dạy hợp lí, nhẹ nhàng; các hoạt động học tập diễn ra tự nhiên, hiệu quả và phù hợp với đặc điểm học sinh tiểu học.
4.2. Học sinh tích cực chủ động tiếp thu bài học, có tình cảm, thái độ đúng.
4.3. Học sinh nắm được kiến thức, kĩ năng cơ bản của bài học và biết vận dụng vào các bài luyện tập, thực hành sau tiết dạy.
10
10
30
.................
.................
.................
XẾP LOẠI TIẾT DẠY: CỘNG:
Loại Tốt: 180 -->200 (Các tiêu chí 1.2, 2.1, 3.2 và 4.3 không bị điểm 0)
Loại Khá: 140 -->175 (Các tiêu chí 1.2, 2.1, 3.2 và 4.3 không bị điểm 0) Điểm tiết dạy:
Loại Trung bình: 100 -->135 (Các tiêu chí 1.2, 2.1, 3.2 và 4.3 không bị điểm 0)
Loại Kém: dưới 100 (Hoặc một trong các tiêu chí 1.2, 2.1, 3.2 và 4.3 bị điểm 0) Xếp loại
GHI CHÚ: - Thang điểm của từng tiêu chí là: 0; 5; 10. (Riêng tiêu chí 2.2 là: 0; 5; 10; 15; 20, tiêu chí 4.3 là: 0; 10; 20; 30).
- Điểm về hiệu quả tiết dạy (tiêu chí 4.3) có thể thay
 









Các ý kiến mới nhất