Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phép trừ trong phạm vi 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 17h:02' 23-01-2015
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4 (trang 56)
I. Mục tiêu:
Giúp HS:
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4.
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Giáo dục HS yêu thích học toán.
II. Đồ dùng dạy học:
GV: mẫu vật
HS: SGK, bộ thực hành Toán, bảng, phấn.
III. Hoạt động dạy học:
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

1’

4’



30’



































































4’
A. Ổn định lớp:
B. Kiểm tra bài cũ:


C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4.
a. Giới thiệu lần lượt từng phép trừ



c.Hướng dẫn HS đọc các công thức



4. Hướng dẫn HS nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:












*Nghỉ giữa tiết
3. Thực hành:
Bài 1: Tính






Bài 2: Tính









Bài 3: Viết phép tính thích hợp






D.Củng cố - dặn dò:



GV yêu cầu HS làm bảng con:
1 + 4 = 3 – 1 =
2 + 3 = 3 – 2 =
GV nhận xét

Phép trừ trong phạm vi 4

Giới thiệu lần lượt từng phép trừ
4 – 1 = 3 4 – 2 = 2 4 – 3 = 1
+Lúc đầu có 4 quả cam,cô lấy đi 1 quả cam. Hỏi còn lại mấy quả cam?
+Ta làm phép tính gì?
GV ghi bảng: 4 – 1 = 3
Phép trừ 4 – 2 = 2 và 4 – 3 = 1 h/dẫn tương tự.
Hướng dẫn HS đọc các công thức
4– 1 = 3 4– 2 = 2 4– 3 = 1
-GV xoá từng phần rồi toàn bộ công thức và tổ chức cho HS thi đọc
Hướng dẫn HS nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:
- 3 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn?
3 + 1 = 4

- 1 chấm tròn thêm 3 chấm tròn là mấy chấm tròn?
1 + 3 = 4
- 4 chấm tròn bớt 1 chấm rròn còn mấy chấm tròn?
4 – 1 = 3
- 4 chấm tròn bớt 3 chấm tròn còn mấy chấm tròn?
4 – 3 = 1
Đó chính là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.


Thực hành:

Tính
Gọi yêu cầu HS dựa vào kết quả của bảng trừ để tự làm bài




Tính
H/dẫn HS đặt tính và thực hiện phép tính theo hàng dọc.
Chú ý: Viết các số phải thẳng cột, kết quả cũng viết thẳng cột.




Viết phép tính thích hợp
GV yêu cầu HS quan sát tranh nêu bài toán, trả lời bài toán và viết phép tính thích hợp.





HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 4
GV nhận xét tiết học – Khen HS.
Chuẩn bị tiết sau.
 HS hát.

- HS làm bảng con .
- 2 HS lên bảng làm.









- Có 4 quả cam, lấy đi 2 quả cam. Còn lại 3 quả cam.

- Tính trừ: 4 – 1 = 3
HS đọc




- HS đọc cá nhân nối tiếp.
- HS thi đua lập lại (miệng, viết bảng) các công thức đó.


- HS quan sát hình vẽ và nhận xét.
+ 4 chấm tròn.

-Vài HS đọc.


+ 4 chấm tròn.
HS đọc: 1 + 3 = 4

+ Còn 3 chấm tròn.
HS đọc: 4 – 1 = 3





- HS hát



- HS nêu yêu cầu bài 1
- Cả lớp làm vào bảng con.
4 – 1 = 3 4 – 2 = 2
3 – 1 = 2 3 – 2 = 1
2 – 1 = 1 4 – 3 = 1
Nhận xét bài
 
Gửi ý kiến