Phép trừ trong phạm vi 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Ngọc Lan
Ngày gửi: 10h:43' 23-08-2019
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Lưu Ngọc Lan
Ngày gửi: 10h:43' 23-08-2019
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
Ngườisoạn: LưuNgọcLan
Tổchuyênmôn: Tổ 1
Trường: TiểuhọcTrầnquốcToản
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3
I. MỤC TIÊU
- HS cókháiniệm ban đầuvềphéptrừ, hiểumốiquanhệgiữaphéptrừvàphépcộng.
- Biếtlàmtínhtrừtrongphạmvi 3.
- Giảiđượccácbàitoánđơngiảntrongthựctếcóliênquanđếnphéptrừtrongphạmvi 3.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- SửdụngbộđồdùngToán 1, quetính VBT toán.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A. Kiểmtrabàicũ
- 2 emlênlàmbảng.
- HS đọc bài, nhận xét đ/s.
? Em có biết các bạn dựa vào đâu để làm các phép tính không?
( Các bảng cộng đã học).
- GV nhận xét, đánh giá.
B. Bàimới
1. Giớithiệubài
- Vừarồicácemđãthựchiệncácphéptínhcộngrấttốt. Vậykhithứchiệnphéptrừcótốt hay khôngthìcôvàcácemsẽcùngnhautìmhiểubàiphéptrừtrongphạm vi 3.
2. Giớithiệuphéptrừ, bảngtrừtrongphạm vi 3.
- Cảlớpquansáttranhvàchocôbiết.
- Lúcđầucómấy con ong?
- 2 con ongtươngứngsốmấy? – GV đưasố 2.
- Sauđócómấy con bay đi?
- 1 con ongtươngứngvớisốmấy? GV đưasố 1.
GV: Cảlớpcùnglắngnghecônêubàitoán: lúcđầucó 2 con ongđậu ở trênbônghoasauđócó 1 con ongbayđi.Hỏicònlạimấy con ong?
- 2 HS nêulạibàitoán.
? Có2 con ong, bayđi 1 con ongcònlạimấy con ong?
? 2 bớt 1 cònmấy? ( còn 1 ) GV đưasố 1.
? Ai cóthểthaytừ “bớt” bằngtừkhác ?( bỏđi , chođi, lấyđi , trừđi...)
- Đểbiếtcònlạibaonhiêu con ong ta làmphéptrừ.Côgiớithiệuvớicảlớpdấutrừ: Dấutrừđượcviếtbằng 1 nétngang, đặtbút ở ĐKN 2 viếtnétngangtừtrái sang phảirộng 1 li rưỡi.
- GVvừaviết, vừahướngdẫnmẫu.
- GV chỉdấutrừ HSđọcntcánhân, ĐT.
? 2 trừ 1 bằngmấy?
- Ta cóphéptínhnhưsau:
(2 - 1 = 1)
- HS luyệnđọcphéptính.
- GV cho HS xemtranh 2 vànêubàitoán.
? Lúcđầucómấy con ong?
? Mấy con bay đi?
? Bạnnàonêuchocôbàitoántươngứng?
- 2 HS nêu, lớpnhậnxét.
- Có 3 con ongđậutrênbônghoa, 1 con bay đi, muốnbiếtcònlạimấy con ongemlàmphéptínhgì?
? Bạnnàonêuchocôphéptínhtươngứng?
- HS nêuphéptính – Gvđưaphéptính.
- Emđọclạiphéptính.
- GV cho HS xemtranh 3.
- Em QST thảoluậnnhóm 2 trong 2 phútđểnêubàitoánvàphéptínhtươngứng.
- 1HS nêubàitoán, 1 HS nêuphéptính.
- Lúcđầucó 3 con ong, có 2 con bay đi.Hỏicònlạimấy con ong? ( HS nêubàitoán)
? Vìsaoemlạilàmphéptínhtrừ?
- Ngoài bay đithìănđi, mấtđi, vỡ, mất, hay chođi ta cũnglàmphéptrừđấycácem ạ..
- Có 3 con ong, bay đi 2 con ongnênemlàmphéptínhtrừ.
3 - 2 = 1
- HS luyệnđọcphéptính.
3. Mốiquanhệgiữaphépcộngvàphéptrừ
- Giáoviêntreotranh.
? Cómấychấmtròn?
? Tươngứngvớisốmấy?
- GV bắnsố 2.
? Thêmmấychấmtròn? Tươngứngvớisốmấy?
? Cótấtcảbaonhiêuchấmtròn?
- Quansáttranhbạnnàonêu 2 phéptínhcộng?
- Quansátmôhìnhnêu 2 phéptínhtươngứngvới 2 phéptínhtrừ?
- Emcónhậnxétgìvềcácphéptính:
2 + 1=3 3 – 1 = 2
1 + 2=3 3 – 2 = 1
- HS luyệnđọcbảngtrừtrongphạm vi 3.
- Chơitròchơi.
4. Thựchành
- HS quansátnêuyêucầubàitập?
- Đểtínhđượcnhanhemdựavàođâu?
- HS làmbài:
+ 4 HS làmtrênbảng.
- 1 HS đọcbài, cảlớpnhậnxét Đ/S.
? Đốichiếuvớikếtquảtrênbảng.Bạnnàocókếtquảđúnggiơtay?
+ GV kiểmtrakiểmtralớp, nhậnxét, tuyêndương.
- 1 HS đọc 3 phéptínhcuối.
? Emcónhậnxétgìvềvịtrícácsốcủa 3 phéptínhnày?
- Quansát 3 phép tính:1 + 2, 3-2, 3-1. Cácsốgiốngnhaunhưngđổivịtríchonhau. Phéptrừlàphéptínhngượclạicủaphéptínhcông. 1+2=3 lấy 3-1=2, lấy 3-2=1. Khi ta tínhđược 1+2=3 emcóthểsuyrađược 3 phéptínhtrừtươngứngmàkhôngcầnphảitính.
GV:Vớidạngbàitậptínhtheohàngngangemcầndựavàobảngcộngtrừđãhọc. Tínhkếtquảrồighisaudấubằng.
- Vừarồicácemđãthựchiệntínhbài 1 rấttốt, vậybài 2 cógìkhác so vớibài 1 thìchúng ta cùngchuyển sang bài 2.
- GV nêuyêucầu.
- Nhậnxétcáchtính ở bài 2 vớibài 1 cógìkhácnhau?
- Khiviếtphéptínhcộtdọccầnlưu ý gì?
- HS làmbài - 1 emlàmbảng.
- Chữabài:
+ Nhậnxét Đ – S.
+ HS đổivởkiểmtrakếtquả.
+ Báocáokếtquả.
GV: Vớidạngbàitínhtheocộtdọcemcầnlưu ý viếtkếtquảdướigạchngangsaochothẳngcộtvớicácsốđãcho.
- Qua 2 bàitậpcácemđãthựchiệntínhrấttốt, vậyđểxemcácemviếtphéptínhcótốt hay khôngthìchúng ta chuyển sang bài 3 nhé.
- GV nêuyêucầubài.
- Bàiyêucầugì?
- Muốn viết được phép tính thích hợp em phải thực hiện qua mấy bước?( 3 bước: quan sát tranh, nêu bài toán, viết phép tính)
- GV đưa tranh HS quan sát.
? Lúc đầu có mấy con chim? (3)
? Bay đi mấy con chim? (2)
? Nhìn vào tranh bạn nào nêu cho cô bài toán?
- 1 HS nêu, HS khác nhận xét, nhắc lại.
- Cả lớp viết phép tính tương ứng vào vở.
- 1 HS lên bảng làm bài.
- HS đọc phép tính –HS nhận xét đ/s.
+ GV kiểmtrakếtquảlớp.
GV:Cácemcầnghinhớcácbướcviếtphéptínhđểlàmbàichođúngnhé.
5. Củngcố – dặndò
- Chơitròchơi: Ongtìmchữ.
- Hôm nay chúng ta họcbàigì?
- Kểcácdạngtoánđượclàm?
- Vềnhàhọcthuộcbảngtrừ 3.
1. Tính: 2. Đặttínhrồitính:
1 + 2= 3 5 + 0 2+2 3+1
3 + 2= 5
4 +0
Tổchuyênmôn: Tổ 1
Trường: TiểuhọcTrầnquốcToản
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3
I. MỤC TIÊU
- HS cókháiniệm ban đầuvềphéptrừ, hiểumốiquanhệgiữaphéptrừvàphépcộng.
- Biếtlàmtínhtrừtrongphạmvi 3.
- Giảiđượccácbàitoánđơngiảntrongthựctếcóliênquanđếnphéptrừtrongphạmvi 3.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- SửdụngbộđồdùngToán 1, quetính VBT toán.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A. Kiểmtrabàicũ
- 2 emlênlàmbảng.
- HS đọc bài, nhận xét đ/s.
? Em có biết các bạn dựa vào đâu để làm các phép tính không?
( Các bảng cộng đã học).
- GV nhận xét, đánh giá.
B. Bàimới
1. Giớithiệubài
- Vừarồicácemđãthựchiệncácphéptínhcộngrấttốt. Vậykhithứchiệnphéptrừcótốt hay khôngthìcôvàcácemsẽcùngnhautìmhiểubàiphéptrừtrongphạm vi 3.
2. Giớithiệuphéptrừ, bảngtrừtrongphạm vi 3.
- Cảlớpquansáttranhvàchocôbiết.
- Lúcđầucómấy con ong?
- 2 con ongtươngứngsốmấy? – GV đưasố 2.
- Sauđócómấy con bay đi?
- 1 con ongtươngứngvớisốmấy? GV đưasố 1.
GV: Cảlớpcùnglắngnghecônêubàitoán: lúcđầucó 2 con ongđậu ở trênbônghoasauđócó 1 con ongbayđi.Hỏicònlạimấy con ong?
- 2 HS nêulạibàitoán.
? Có2 con ong, bayđi 1 con ongcònlạimấy con ong?
? 2 bớt 1 cònmấy? ( còn 1 ) GV đưasố 1.
? Ai cóthểthaytừ “bớt” bằngtừkhác ?( bỏđi , chođi, lấyđi , trừđi...)
- Đểbiếtcònlạibaonhiêu con ong ta làmphéptrừ.Côgiớithiệuvớicảlớpdấutrừ: Dấutrừđượcviếtbằng 1 nétngang, đặtbút ở ĐKN 2 viếtnétngangtừtrái sang phảirộng 1 li rưỡi.
- GVvừaviết, vừahướngdẫnmẫu.
- GV chỉdấutrừ HSđọcntcánhân, ĐT.
? 2 trừ 1 bằngmấy?
- Ta cóphéptínhnhưsau:
(2 - 1 = 1)
- HS luyệnđọcphéptính.
- GV cho HS xemtranh 2 vànêubàitoán.
? Lúcđầucómấy con ong?
? Mấy con bay đi?
? Bạnnàonêuchocôbàitoántươngứng?
- 2 HS nêu, lớpnhậnxét.
- Có 3 con ongđậutrênbônghoa, 1 con bay đi, muốnbiếtcònlạimấy con ongemlàmphéptínhgì?
? Bạnnàonêuchocôphéptínhtươngứng?
- HS nêuphéptính – Gvđưaphéptính.
- Emđọclạiphéptính.
- GV cho HS xemtranh 3.
- Em QST thảoluậnnhóm 2 trong 2 phútđểnêubàitoánvàphéptínhtươngứng.
- 1HS nêubàitoán, 1 HS nêuphéptính.
- Lúcđầucó 3 con ong, có 2 con bay đi.Hỏicònlạimấy con ong? ( HS nêubàitoán)
? Vìsaoemlạilàmphéptínhtrừ?
- Ngoài bay đithìănđi, mấtđi, vỡ, mất, hay chođi ta cũnglàmphéptrừđấycácem ạ..
- Có 3 con ong, bay đi 2 con ongnênemlàmphéptínhtrừ.
3 - 2 = 1
- HS luyệnđọcphéptính.
3. Mốiquanhệgiữaphépcộngvàphéptrừ
- Giáoviêntreotranh.
? Cómấychấmtròn?
? Tươngứngvớisốmấy?
- GV bắnsố 2.
? Thêmmấychấmtròn? Tươngứngvớisốmấy?
? Cótấtcảbaonhiêuchấmtròn?
- Quansáttranhbạnnàonêu 2 phéptínhcộng?
- Quansátmôhìnhnêu 2 phéptínhtươngứngvới 2 phéptínhtrừ?
- Emcónhậnxétgìvềcácphéptính:
2 + 1=3 3 – 1 = 2
1 + 2=3 3 – 2 = 1
- HS luyệnđọcbảngtrừtrongphạm vi 3.
- Chơitròchơi.
4. Thựchành
- HS quansátnêuyêucầubàitập?
- Đểtínhđượcnhanhemdựavàođâu?
- HS làmbài:
+ 4 HS làmtrênbảng.
- 1 HS đọcbài, cảlớpnhậnxét Đ/S.
? Đốichiếuvớikếtquảtrênbảng.Bạnnàocókếtquảđúnggiơtay?
+ GV kiểmtrakiểmtralớp, nhậnxét, tuyêndương.
- 1 HS đọc 3 phéptínhcuối.
? Emcónhậnxétgìvềvịtrícácsốcủa 3 phéptínhnày?
- Quansát 3 phép tính:1 + 2, 3-2, 3-1. Cácsốgiốngnhaunhưngđổivịtríchonhau. Phéptrừlàphéptínhngượclạicủaphéptínhcông. 1+2=3 lấy 3-1=2, lấy 3-2=1. Khi ta tínhđược 1+2=3 emcóthểsuyrađược 3 phéptínhtrừtươngứngmàkhôngcầnphảitính.
GV:Vớidạngbàitậptínhtheohàngngangemcầndựavàobảngcộngtrừđãhọc. Tínhkếtquảrồighisaudấubằng.
- Vừarồicácemđãthựchiệntínhbài 1 rấttốt, vậybài 2 cógìkhác so vớibài 1 thìchúng ta cùngchuyển sang bài 2.
- GV nêuyêucầu.
- Nhậnxétcáchtính ở bài 2 vớibài 1 cógìkhácnhau?
- Khiviếtphéptínhcộtdọccầnlưu ý gì?
- HS làmbài - 1 emlàmbảng.
- Chữabài:
+ Nhậnxét Đ – S.
+ HS đổivởkiểmtrakếtquả.
+ Báocáokếtquả.
GV: Vớidạngbàitínhtheocộtdọcemcầnlưu ý viếtkếtquảdướigạchngangsaochothẳngcộtvớicácsốđãcho.
- Qua 2 bàitậpcácemđãthựchiệntínhrấttốt, vậyđểxemcácemviếtphéptínhcótốt hay khôngthìchúng ta chuyển sang bài 3 nhé.
- GV nêuyêucầubài.
- Bàiyêucầugì?
- Muốn viết được phép tính thích hợp em phải thực hiện qua mấy bước?( 3 bước: quan sát tranh, nêu bài toán, viết phép tính)
- GV đưa tranh HS quan sát.
? Lúc đầu có mấy con chim? (3)
? Bay đi mấy con chim? (2)
? Nhìn vào tranh bạn nào nêu cho cô bài toán?
- 1 HS nêu, HS khác nhận xét, nhắc lại.
- Cả lớp viết phép tính tương ứng vào vở.
- 1 HS lên bảng làm bài.
- HS đọc phép tính –HS nhận xét đ/s.
+ GV kiểmtrakếtquảlớp.
GV:Cácemcầnghinhớcácbướcviếtphéptínhđểlàmbàichođúngnhé.
5. Củngcố – dặndò
- Chơitròchơi: Ongtìmchữ.
- Hôm nay chúng ta họcbàigì?
- Kểcácdạngtoánđượclàm?
- Vềnhàhọcthuộcbảngtrừ 3.
1. Tính: 2. Đặttínhrồitính:
1 + 2= 3 5 + 0 2+2 3+1
3 + 2= 5
4 +0
 








Các ý kiến mới nhất