Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Chương III. §9. Phép trừ phân số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Anh Thư
Ngày gửi: 20h:07' 09-02-2017
Dung lượng: 31.3 KB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích: 0 người
Tuần 27. Tiết 80Ngày soạn: 3/03/2016

§9. PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

I. Mục tiêu:
1.thức:
Hiểu và nhận biết thế nào là hai sốđối nhau
Nhận biết và vận dụng được quy tắc trừ hai phân số
2. năng:
Có kĩ năng tìm được sốđối của một số.
Thực hiện được phép trừ hai phân số
3. Thái độ:
Cẩn thận, chính xác trong làm bài tập.
II. Chuẩn bị:
Giáo viên:SGK, bảng phụ ?1,?3,?4
2. sinh:SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước.
III. Tiến trình lên lớp
Hoạt động của GV và HS
Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Trước khi vào bài mới cô có câu hỏi kiểm tra bài cũ như sau:Nêu tính chất cơ bản của phép cộng phân số.
HS : Phép cộng phân số có các tính chất cơ bản sau:
Tính chất giao hoán :

𝑎
𝑏
𝑎
𝑑
𝑐
𝑑
𝑎
𝑏

Tính chất kết hợp :

𝑎
𝑏
𝑎
𝑑
𝑝
𝑞
𝑎
𝑏
𝑐
𝑑
𝑝
𝑞

Cộng với 0 :

𝑎
𝑏+0=0
𝑎
𝑏
𝑎
𝑏

GV: Nhận xét


Hoạt động 2 : Số đối

GV:Có thể thay phép trừ phân số bằng phép cộng phân số được không? Để trảlời câu hỏi này chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài học hôm nay .
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1
GV: Yêu cầu 1 HS đọc đề? ?1
HS: Làm phép cộng:

3
5−3
5=…

2−3
2
3=…
GV : Thực hiện phép tính này như thế nào?
HS:
3
5−3
5=0

2−3
2
3=0
GV:
Ta có
3
5−3
5=0 . Ta nói
3
5 là số đối của −3
5 và ngược lại −3
5 là số đối của
3
5
3
5 và −3
5 là hai số đối nhau.
GV: Tương tự như vậy các em thực hiện ?2 cho cô.
HS: Đứng tại chỗ trả lời.
Cũng vậy, ta nói
2
3 là số đối của phân số
2−3;
2−3 là số đối của
2
3; hai số
2
3 và
2−3 là hai số đối nhau.
GV: Vậy hai số được gọi làđối nhau khi nào ?
HS: Nêu định nghĩa SGK/32
GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa.
HS: Nhắc lại định nghĩa.
GV: Tìm số đối của phân số −a
b.
HS:
a
b

GV: Vì sao −𝑎
𝑏 là số đối của phân số
𝑎
𝑏.
HS:
𝑎
𝑏−𝑎
𝑏=0
GV: Hãy tìm số đối của phân số
a−b ? HS: Số đối của
a−b là
a
b vì
a−b
a
b=0
GV: Hãy so sánh các phân số

𝑎
𝑏
𝑎−𝑏−a
b .
HS:
a
b =
a−b = −a
b

GV: Vì sao
a
b =
a−b = −a
b

HS: Vì đều là số đối của phân số
a
b


Tiết 82 : Phép trừ phân số
Sốđối
?1/SGK32

3
5−3
5=0

2−3
2
3=0



















?2/SGK32
Ta nói
2
3 là số đối của phân số
2−3;
2−3 là số đối của
2
3; hai số
2
3 và
2−3 là hai số đối nhau.



*Định nghĩa : SGK/32
*Kí hiệu:
Số đối của phân số
a
b là
a
b

Ta có:
a
b+
a
b)=0

a
b
a−b−a
b


Hoạt động 3: Phép trừ phân số

GV: Để biết trừ hai phân số làm thế nào .
 
Gửi ý kiến