Chương III. §9. Phép trừ phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ thị nhã phương
Ngày gửi: 22h:04' 13-03-2016
Dung lượng: 62.1 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: võ thị nhã phương
Ngày gửi: 22h:04' 13-03-2016
Dung lượng: 62.1 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
A. Mục tiêu:
Kiến thức:
HS hiểu được thế nào là hai số đối nhau.
Hiểu và vận dụng được qui tắc trừ p/số.
Kĩ năng:
Có kĩ năng tìm số đối của một số và kĩ năng thực hiện p/trừ p/số.
Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ p/số.
Thái độ: Có ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ.
B. Chuẩn bị: Bảng nhóm.
C. Tiến trình bài giảng:
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
GV: Phát biểu quy tắc cộng hai p/số cùng mẫu, khác mẫu.
Áp dụng: Tính
HS: Phát biểu quy tắc như sgk.
3. Bài mới:
Hoạt động 1. Số đối
GV: ta có ta nói là số đối của p/số và cũng nói là số đối của p/số
GV: Vậy và là hai số có quan hệ ntn?
HS: và là hai số đối nhau.
GV: yêu cầu đứng tạ chỗ làm ?2
GV: Tìm số đối của p/số
HS: Phân số đối của là
GV: Vậy khi nào hai số đối nhau?
HS: Hai số đối nhau khi có tổng bằng 0.
GV: Tìm số đối của p/số ? Vì sao ?
Củng cố: GV cho HS làm bài 58.
GV: gọi lần lượt HS trả lời.
GV: Qua các VD trên em hãy cho biết ý nghĩa của hai số đối nhau trên trục số.
HS: Trên trục số, hai số đối nhau nằm về hai phía của điểm 0 và cánh đều điểm 0.
1. Số đối:
và là hai số đối nhau.
Ta nói là số đối của p/số và ngược lại
là số đối của
hay và là hai số đối nhau.
- Phân số đối của là
- Hai số đối nhau khi tổng của chúng bằng 0
- Số đối của p/số là
Vì
Bài 58(sgk)
có số đối là
- 7 có số đối là 7
có số đối là
có số đối là
Hoạt động 2: Phép trừ phân số.
? Yêu cầu học sinh làm ?3.
Học sinh thực hiện phép tính.
?Qua ?3 em thực hiện phép trừ hai phân số như thế nào?
Trả lời miệng.
GV:Giới thiệu qui tắc phép trừ phân số
HS: Đọc qui tắc.
GV: Thực hiện phép tính:
a) -( )
b) + ( )
GV: Đối với học sinh yếu hơn giáo viên hướng dẫn học sinh xác định phân số ứng với và như qui tắc .
Học sinh hoạt động cá nhân làm bài.
Bốn học sinh lên bảng làm bài .
Dưới lớp làm vào vở .
HS: Nhận xét bài làm của bạn.
GV: -( )= mà
+ = .Vậy hiệu của hai phân số - là một số như thế nào ?
Là số mà khi cộng với thì được .
GV: Vậy phép trừ phân số là phép toán ngược của phép cộng.
GV: Giới thiệu nhận xét.
? Yêu cầu học sinh làm ?4
GV: Nhận xét, chữa bài .
2.Phép trừ phân số.
? 3
- = - = .
+( )= + ( )= .
Qui tắc:
- = + ( - )
a) -( )= + = + =
b) + = + =
Nhận xét: SGK/33
? 4
- = + = + = .
- = + = + = .
- = + = + = .
-5 - = + = + = .
4. Củng cố:
GV: Gọi HS nhắc lại
- Thế nào là 2 số đối nhau ?
- Quy tắc trừ hai p/số.
Làm bài 60(sgk):
GV: đưa bà 61(sgk)
HS: trả lời đúng, sai
5. HDVN
- Nắm vững đ/nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ
A. Mục tiêu:
Kiến thức:
HS hiểu được thế nào là hai số đối nhau.
Hiểu và vận dụng được qui tắc trừ p/số.
Kĩ năng:
Có kĩ năng tìm số đối của một số và kĩ năng thực hiện p/trừ p/số.
Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ p/số.
Thái độ: Có ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ.
B. Chuẩn bị: Bảng nhóm.
C. Tiến trình bài giảng:
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
GV: Phát biểu quy tắc cộng hai p/số cùng mẫu, khác mẫu.
Áp dụng: Tính
HS: Phát biểu quy tắc như sgk.
3. Bài mới:
Hoạt động 1. Số đối
GV: ta có ta nói là số đối của p/số và cũng nói là số đối của p/số
GV: Vậy và là hai số có quan hệ ntn?
HS: và là hai số đối nhau.
GV: yêu cầu đứng tạ chỗ làm ?2
GV: Tìm số đối của p/số
HS: Phân số đối của là
GV: Vậy khi nào hai số đối nhau?
HS: Hai số đối nhau khi có tổng bằng 0.
GV: Tìm số đối của p/số ? Vì sao ?
Củng cố: GV cho HS làm bài 58.
GV: gọi lần lượt HS trả lời.
GV: Qua các VD trên em hãy cho biết ý nghĩa của hai số đối nhau trên trục số.
HS: Trên trục số, hai số đối nhau nằm về hai phía của điểm 0 và cánh đều điểm 0.
1. Số đối:
và là hai số đối nhau.
Ta nói là số đối của p/số và ngược lại
là số đối của
hay và là hai số đối nhau.
- Phân số đối của là
- Hai số đối nhau khi tổng của chúng bằng 0
- Số đối của p/số là
Vì
Bài 58(sgk)
có số đối là
- 7 có số đối là 7
có số đối là
có số đối là
Hoạt động 2: Phép trừ phân số.
? Yêu cầu học sinh làm ?3.
Học sinh thực hiện phép tính.
?Qua ?3 em thực hiện phép trừ hai phân số như thế nào?
Trả lời miệng.
GV:Giới thiệu qui tắc phép trừ phân số
HS: Đọc qui tắc.
GV: Thực hiện phép tính:
a) -( )
b) + ( )
GV: Đối với học sinh yếu hơn giáo viên hướng dẫn học sinh xác định phân số ứng với và như qui tắc .
Học sinh hoạt động cá nhân làm bài.
Bốn học sinh lên bảng làm bài .
Dưới lớp làm vào vở .
HS: Nhận xét bài làm của bạn.
GV: -( )= mà
+ = .Vậy hiệu của hai phân số - là một số như thế nào ?
Là số mà khi cộng với thì được .
GV: Vậy phép trừ phân số là phép toán ngược của phép cộng.
GV: Giới thiệu nhận xét.
? Yêu cầu học sinh làm ?4
GV: Nhận xét, chữa bài .
2.Phép trừ phân số.
? 3
- = - = .
+( )= + ( )= .
Qui tắc:
- = + ( - )
a) -( )= + = + =
b) + = + =
Nhận xét: SGK/33
? 4
- = + = + = .
- = + = + = .
- = + = + = .
-5 - = + = + = .
4. Củng cố:
GV: Gọi HS nhắc lại
- Thế nào là 2 số đối nhau ?
- Quy tắc trừ hai p/số.
Làm bài 60(sgk):
GV: đưa bà 61(sgk)
HS: trả lời đúng, sai
5. HDVN
- Nắm vững đ/nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ
 








Các ý kiến mới nhất