Chương II. §7. Phép trừ hai số nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Sĩ Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:05' 30-12-2020
Dung lượng: 42.4 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Vũ Sĩ Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:05' 30-12-2020
Dung lượng: 42.4 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 15/12/2020.
Ngày dạy: Tiết 49: 22/12/2020; Tiết 50: 22/12/2020
TUẦN 16
TIẾT 49+50.PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS phát biểu được quy tắc phép trừ trong Z.
2. Kĩ năng:
- Tính đúng hiệu của hai số nguyên.
- Vận dụng được qui tắc trừ hai số nguyên để làm bài tập và giải các bài toán có nội dung thực tế.
3. Thái độ:
- HS có tính chăm học, tính tự giác.
- Có tinh thần hợp tác trong học tập và tìm tòi, mở rộng các kiến thức.
=> Định hướng hình thành và phát triển năng lực và phẩm chất:
- Năng lực:
+ Năng lực chung:Năng lực tự chủ và tự học,NL giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ NL đặc thù: NL tính toán.
+ NL chuyên biệt: NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hóa toán học, NL gq vđ toán học, NL giao tiếp toán học.
- Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.
B. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: KHBH, SHD, bảng phụ, thước kẻ.
2. HS: Vở ghi, vở bài tập, SHD, ôn tập kiến thức và làm bài tập đầy đủ, thước kẻ.
C. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
TIẾT 49
1. Ổn định tổ chức lớp (1’):Sĩ số lớp 6A: /30. Vắng: ĐT cho GĐ
2. KTBC: 5’
GV nêu câu hỏi KT: Nêu các tính chất của phép cộng các số nguyên, viết dạng tổng quát?
Làm bài tập sau: Tìm tổng các giá trị của x, biết -3≤x≤2
- Gọi 1 HS lên bảng phát biểu các t/c và làm bt
Đáp án: Tính chất giáo hoán: a + b = b + a
T/c kết hợp : (a + b) + c = a + ( b + c)
T/c cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a
T/c cộng với số đối : a + (-a) = 0
Bài tập: Ta có: x =
Vậy tổng các số nguyên x là: (-3) + (-2) + (- 1) + 0 + 1 + 2
= (-3) + [(- 2) + 2] + [1 + (- 1)] + 0 = - 3
3. Tổ chức các hđ dạy học
Hoạt động của GV-HS
Kiến thức cần đạt
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
* MT: Tạo tâm thế học tập, củng cốkiến thức và kĩ năng về cộng hai số nguyên khác dấu và về số đối.
* Định hướng PTNL, PC:
- NL: Tự học, hợp tác, gq vđ toán học, mô hình hóa toán học, tính toán.
- PC: Nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.
* PP và KTDH:
- PP: Trò chơi.
- KTDH: KT giao n/v, ht hợp tác.
* HT: nhóm, cả lớp.
* TG:7’
Cho các nhóm thi xem nhóm nào làm đúng và nhanh nhất thì thắng cuộc
Các nhóm làm vào bảng nhóm phần A sau đó trưng bày và báo cáo kq.
GV cùng hs nx và nêu vấn đề vào bài.
1)
Số cho trước
3
-5
7
-9
12
Số đối
-3
5
-7
9
-12
2) Tính:
a) 14 + (-6) = 8;
b) 12 + (-16) = -4
c) (-21) + 30 + 21 + (-40) = -10;
d) 325 + (-162) + (-208) + 15 = -30
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
* MT:
- HS phát biểu được quy tắc phép trừ trong Z.
- Tính đúng hiệu của hai số nguyên.
* Định hướng PTNL, PC:
- NL: Tự học, hợp tác, tư duy, giao tiếp toán học, gq vđ toán học, mô hình hóa toán học, tính toán.
- PC: Nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.
* PP và KTDH:
- PP: Vấn đáp, nêu và gq vấn đề, thực hành - luyện tập, dh hợp tác.
- KTDH: Kĩ thuật học tập hợp tác, kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, đọc tích cực.
* HT: Cá nhân, cặp đôi,
Ngày dạy: Tiết 49: 22/12/2020; Tiết 50: 22/12/2020
TUẦN 16
TIẾT 49+50.PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS phát biểu được quy tắc phép trừ trong Z.
2. Kĩ năng:
- Tính đúng hiệu của hai số nguyên.
- Vận dụng được qui tắc trừ hai số nguyên để làm bài tập và giải các bài toán có nội dung thực tế.
3. Thái độ:
- HS có tính chăm học, tính tự giác.
- Có tinh thần hợp tác trong học tập và tìm tòi, mở rộng các kiến thức.
=> Định hướng hình thành và phát triển năng lực và phẩm chất:
- Năng lực:
+ Năng lực chung:Năng lực tự chủ và tự học,NL giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ NL đặc thù: NL tính toán.
+ NL chuyên biệt: NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hóa toán học, NL gq vđ toán học, NL giao tiếp toán học.
- Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.
B. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: KHBH, SHD, bảng phụ, thước kẻ.
2. HS: Vở ghi, vở bài tập, SHD, ôn tập kiến thức và làm bài tập đầy đủ, thước kẻ.
C. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
TIẾT 49
1. Ổn định tổ chức lớp (1’):Sĩ số lớp 6A: /30. Vắng: ĐT cho GĐ
2. KTBC: 5’
GV nêu câu hỏi KT: Nêu các tính chất của phép cộng các số nguyên, viết dạng tổng quát?
Làm bài tập sau: Tìm tổng các giá trị của x, biết -3≤x≤2
- Gọi 1 HS lên bảng phát biểu các t/c và làm bt
Đáp án: Tính chất giáo hoán: a + b = b + a
T/c kết hợp : (a + b) + c = a + ( b + c)
T/c cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a
T/c cộng với số đối : a + (-a) = 0
Bài tập: Ta có: x =
Vậy tổng các số nguyên x là: (-3) + (-2) + (- 1) + 0 + 1 + 2
= (-3) + [(- 2) + 2] + [1 + (- 1)] + 0 = - 3
3. Tổ chức các hđ dạy học
Hoạt động của GV-HS
Kiến thức cần đạt
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
* MT: Tạo tâm thế học tập, củng cốkiến thức và kĩ năng về cộng hai số nguyên khác dấu và về số đối.
* Định hướng PTNL, PC:
- NL: Tự học, hợp tác, gq vđ toán học, mô hình hóa toán học, tính toán.
- PC: Nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.
* PP và KTDH:
- PP: Trò chơi.
- KTDH: KT giao n/v, ht hợp tác.
* HT: nhóm, cả lớp.
* TG:7’
Cho các nhóm thi xem nhóm nào làm đúng và nhanh nhất thì thắng cuộc
Các nhóm làm vào bảng nhóm phần A sau đó trưng bày và báo cáo kq.
GV cùng hs nx và nêu vấn đề vào bài.
1)
Số cho trước
3
-5
7
-9
12
Số đối
-3
5
-7
9
-12
2) Tính:
a) 14 + (-6) = 8;
b) 12 + (-16) = -4
c) (-21) + 30 + 21 + (-40) = -10;
d) 325 + (-162) + (-208) + 15 = -30
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
* MT:
- HS phát biểu được quy tắc phép trừ trong Z.
- Tính đúng hiệu của hai số nguyên.
* Định hướng PTNL, PC:
- NL: Tự học, hợp tác, tư duy, giao tiếp toán học, gq vđ toán học, mô hình hóa toán học, tính toán.
- PC: Nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.
* PP và KTDH:
- PP: Vấn đáp, nêu và gq vấn đề, thực hành - luyện tập, dh hợp tác.
- KTDH: Kĩ thuật học tập hợp tác, kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, đọc tích cực.
* HT: Cá nhân, cặp đôi,
 








Các ý kiến mới nhất