Chương II. §7. Phép trừ hai số nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Minh Hải
Ngày gửi: 21h:02' 27-11-2016
Dung lượng: 23.1 KB
Số lượt tải: 147
Nguồn:
Người gửi: Bùi Minh Hải
Ngày gửi: 21h:02' 27-11-2016
Dung lượng: 23.1 KB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 49-§7. PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN
A.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS phát biểu được quy tắc phép trừ trongtập hợp các số nguyên Z
2.Kỹ năng: Tính đúng được hiệu của hai số nguyên.Bước đầu hình thành, dự đoán trên cỏ sở nhìn thấy quy luật thay đổi của một loại hiện tượng (toán học) liên tiếp và phép tương tự.
3.Thái độ: Chú ý, nghiêm túc, tích cực học tập, yêu thích môn học.
4.Năng lực hướng tới: Tính toán; Suy luận hợp lý và logic; Diễn đạt, Tự học...
B. TÀI LIỆU-PHƯƠNG TIỆN:
1. Phương pháp-Kỹ thuật dạy học:
-PPDH:Nêu và giải quyết vấn đề; DH Nhóm
-KTDH: Động não ; Thảo luận viết ; XYZ ; Giao nhiệm vụ ; Đặt câu hỏi…
2. Phương tiện-Hình thức tổ chức dạy học :
+ Phương tiện: Sgk-SBT; Bảng phụ ; Phiếu học tập ;
+ Hình thức tổ chức dạy học: Học tập theo lớp, cả lớp cùng luyện tập về cộng hai số nguyên.
3. Chuẩn bị của GV- HS:
+ HS: Xem trước bài, thước kẻ có chia đơn vị.Ôn tập quy tắc lấy giá tuyệt đối của một số nguyên.
+ GV: Thước kẻ, bài tập áp dụng
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
* TỔ CHỨC (1’): Kiểm tra sĩ số ; Ổn định lớp
THỨ
NGÀY
TIẾT
LỚP
SĨ SỐ
TÊN HỌC SINH VẮNG
.....
..../....../2016
.....
6A
...../.....
.........................................................................
.....
..../....../2016
.....
6B
...../.....
.........................................................................
* KIỂM TRA (4’):Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu. Chữa bài tập 65 trang 61 SGK.
Áp d ụng tính
a) (-57) + (- 43)
a) (-57) + (- 43) = -( 57 +43 ) = -100
b) 469 + ( -219)
b) 469 + ( -219) = 469 -219 = 450
* BÀI MỚI(40’):
1. GIỚI THIỆU BÀI HỌC (1’):Phép trừ hai số tư nhi ên thực hiện được khi nào?Trong Z phép trừ các số nguyên thực hiện có giống phép trừ hai số tự nhiên không
2. DẠY HỌC BÀI MỚI (35’):
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
NỘI DUNG KIẾN THỨC
1.Hoạt động 1: Tìm hiểu cách tính hiệu của hai số nguyên (13 phút)
- Hs thực hiện
3-1 = 3+ (-1) = 2
3-2 = 3+ (-2) = 1
3-3 = 3+ (-3) = 0
3-4 = 3+ (-4) = -1
3-5 = 3 + (- 5) = -2
- Hs thực hiện
2-2 = 2+ (-2) = 0
2-1 = 2+ (-1) = 1
2-0 = 2+ (0) = 2
2-(-21) = 2+1= 3
2-(-2) = 2+2 = 4
-Cho biết phép trừ hai số tự nhiên thực hiện được khi nào?
- Còn trong Z các số nguyên, phép trừ thực hiện như thế nào?
- Đưa bài tập ? lên bảng
- Hướng dẫn HS làm
- Nhận xét Qua các ví dụ, em thử đề xuất: muốn trừ đi một số nguyên, ta có thể làm thế nào?
- Nêu quy tắc (SGK) và nêu công thức tổng quát
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc.
- Nêu VD trên bảng và yêu cầu HS làm
-Giới thiệu nhận xét SGK.
1. Hiệu của hai số nguyên
?1Sgk-81
3-1=3+(-1)=2 2-2=2+(-2)=0
3-2=3+(-2)=1 2-1=2+(-1)=1
3-3=3+(-3)=0 2-0=2+0 =2
3-4=3+(-4)=-1 2-(-1)=2+1=3
3-5=3+(-5)=-2 2-(-2)=2+2=4
Quy tắc: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b
+ Công thức:
a-b = a+(-b)
2- 7 = 2+ (- 7) = - 5
(-3) - 4 = (-3) + (-4) = - 7
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
NỘI DUNG KIẾN THỨC
2.Hoạt động 2: Ví dụ
A.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS phát biểu được quy tắc phép trừ trongtập hợp các số nguyên Z
2.Kỹ năng: Tính đúng được hiệu của hai số nguyên.Bước đầu hình thành, dự đoán trên cỏ sở nhìn thấy quy luật thay đổi của một loại hiện tượng (toán học) liên tiếp và phép tương tự.
3.Thái độ: Chú ý, nghiêm túc, tích cực học tập, yêu thích môn học.
4.Năng lực hướng tới: Tính toán; Suy luận hợp lý và logic; Diễn đạt, Tự học...
B. TÀI LIỆU-PHƯƠNG TIỆN:
1. Phương pháp-Kỹ thuật dạy học:
-PPDH:Nêu và giải quyết vấn đề; DH Nhóm
-KTDH: Động não ; Thảo luận viết ; XYZ ; Giao nhiệm vụ ; Đặt câu hỏi…
2. Phương tiện-Hình thức tổ chức dạy học :
+ Phương tiện: Sgk-SBT; Bảng phụ ; Phiếu học tập ;
+ Hình thức tổ chức dạy học: Học tập theo lớp, cả lớp cùng luyện tập về cộng hai số nguyên.
3. Chuẩn bị của GV- HS:
+ HS: Xem trước bài, thước kẻ có chia đơn vị.Ôn tập quy tắc lấy giá tuyệt đối của một số nguyên.
+ GV: Thước kẻ, bài tập áp dụng
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
* TỔ CHỨC (1’): Kiểm tra sĩ số ; Ổn định lớp
THỨ
NGÀY
TIẾT
LỚP
SĨ SỐ
TÊN HỌC SINH VẮNG
.....
..../....../2016
.....
6A
...../.....
.........................................................................
.....
..../....../2016
.....
6B
...../.....
.........................................................................
* KIỂM TRA (4’):Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu. Chữa bài tập 65 trang 61 SGK.
Áp d ụng tính
a) (-57) + (- 43)
a) (-57) + (- 43) = -( 57 +43 ) = -100
b) 469 + ( -219)
b) 469 + ( -219) = 469 -219 = 450
* BÀI MỚI(40’):
1. GIỚI THIỆU BÀI HỌC (1’):Phép trừ hai số tư nhi ên thực hiện được khi nào?Trong Z phép trừ các số nguyên thực hiện có giống phép trừ hai số tự nhiên không
2. DẠY HỌC BÀI MỚI (35’):
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
NỘI DUNG KIẾN THỨC
1.Hoạt động 1: Tìm hiểu cách tính hiệu của hai số nguyên (13 phút)
- Hs thực hiện
3-1 = 3+ (-1) = 2
3-2 = 3+ (-2) = 1
3-3 = 3+ (-3) = 0
3-4 = 3+ (-4) = -1
3-5 = 3 + (- 5) = -2
- Hs thực hiện
2-2 = 2+ (-2) = 0
2-1 = 2+ (-1) = 1
2-0 = 2+ (0) = 2
2-(-21) = 2+1= 3
2-(-2) = 2+2 = 4
-Cho biết phép trừ hai số tự nhiên thực hiện được khi nào?
- Còn trong Z các số nguyên, phép trừ thực hiện như thế nào?
- Đưa bài tập ? lên bảng
- Hướng dẫn HS làm
- Nhận xét Qua các ví dụ, em thử đề xuất: muốn trừ đi một số nguyên, ta có thể làm thế nào?
- Nêu quy tắc (SGK) và nêu công thức tổng quát
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc.
- Nêu VD trên bảng và yêu cầu HS làm
-Giới thiệu nhận xét SGK.
1. Hiệu của hai số nguyên
?1Sgk-81
3-1=3+(-1)=2 2-2=2+(-2)=0
3-2=3+(-2)=1 2-1=2+(-1)=1
3-3=3+(-3)=0 2-0=2+0 =2
3-4=3+(-4)=-1 2-(-1)=2+1=3
3-5=3+(-5)=-2 2-(-2)=2+2=4
Quy tắc: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b
+ Công thức:
a-b = a+(-b)
2- 7 = 2+ (- 7) = - 5
(-3) - 4 = (-3) + (-4) = - 7
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
NỘI DUNG KIẾN THỨC
2.Hoạt động 2: Ví dụ
 








Các ý kiến mới nhất