Tìm kiếm Giáo án
Tập 2 - Chủ đề 12: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 - Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị kim Phượng
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Phượng
Ngày gửi: 16h:46' 13-03-2025
Dung lượng: 16.8 KB
Số lượt tải: 61
Nguồn: Nguyễn Thị kim Phượng
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Phượng
Ngày gửi: 16h:46' 13-03-2025
Dung lượng: 16.8 KB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
CHỦ ĐỀ: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100
Bài 23: PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
TIẾT 60: PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Nhóm 3
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Năng lực đặc thù:
- HS thực hiện được phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số.
- Nhận biết được ý nghĩa thực hiện của phép trừ thông qua tranh ảnh, hình vẽ hoặc tình
huống thực tiễn.
- Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải quyết các bài tập có một bước tính
trong phạm vi các số và phép tính đã học.
2.Phát triển năng lực chung:
- Phát triển năng lực tính toán.
3. Phẩm chất :
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác.
- Yêu thích môn học
* HSKT: Biết lắng nghe bạn trả lời, biết đặt tính rồi tính dưới sự hướng dẫn của cô.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Khởi động: (5')
- Gọi HS thực hiện: Đặt tính rồi tính
-3HS lên bảng ,lớp làm bảng con
32- 8;
50 - 3,
82 - 7
- GV,HS nhận xét
- GV cho HS nghe và hát theo bài hát
- GV giới thiệu bài
2. Khám phá: (8')
Mục tiêu
- Nhận biết được ý nghĩa thực hiện của phép
trừ thông qua tranh ảnh, hình vẽ hoặc tình
huống thực tiễn.
- Phát triển năng lực tính toán.
Cách tiến hành
- Cho HS quan sát tranh sgk/tr.89:
+ Nêu bài toán?
- 2-3 HS trả lời.
+ Hai anh em gùi ngô trên nương về nhà.
Anh gùi được 42 bắp ngô, em gùi được 15
bắp ngô. Hỏi anh gùi nhiều hơn em bao
- Giới thiệu cái gùi
nhiêu bắp ngô ?
+ Nêu phép tính?
- HS quan sát, lắng nghe.
- Con có NX gì về PT này ?
+ Phép tính: 42- 15 = ?
- YC HS thảo luận nhóm 2 để tìm ra kết quả - HS nêu
của phép tính.
- Thảo luận nhóm (thao tác trên que tính,
đặt tính rồi tính,…)
Chốt cách làm hiệu quả nhất, ngắn gọn - Đại diện các nhóm báo cáo, NX
nhất (Đặt tính rồi tính)
(Nếu HS không làm được, GV sẽ HD kĩ
thuật trừ có nhớ như SGK)
-Một số HS nêu lại kĩ thuật trừ có nhớ của
- YCHS lấy thêm ví dụ về phép 1 phép trừ PT (như SGK)
(có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ - HS lấy ví dụ và đặt tính rồi tính sau đó
số.
chia sẻ trong nhóm đôi.
- Nhận xét, tuyên dương.
-2 HS chia sẻ trước lớp, lớp NX
- HS lắng nghe, nhắc lại.
3. Luyện tập:(17')
Mục tiêu
- HS thực hiện được phép trừ (có nhớ) số có
hai chữ số cho số có hai chữ số .
- Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc
giải quyết các bài tập có một bước tính trong
phạm vi các số và phép tính đã học.
- Rèn tính cẩn thận
Cách tiến hành
Bài 1:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- YC HS tính và viết kết quả vào SGK- Hợp
tác nhóm đôi
- Nhận xét, tuyên dương.
- Gọi 1 HD nêu lại KT trừ của PT: 60 - 28
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- YC HS làm bài vào vở ô li.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS làm bài CN, 4 HS lên bảng chữa bài,
chia sẻ cách làm.
- Lớp nhận xét, bổ sung, sửa chữa (nếu có)
- HS đổi vở KT chéo
- 1 HS nêu
- 2 HS đọc
- 1-2 HS trả lời.
- HS làm CN vào vở, 4 HS của 4 tổ lên
chữa bài, chia sẻ cách làm.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
- HS nêu.
? Khi thực hiện phép trừ số có hai chữ số
cho số có hai chữ số cần lưu ý gì ?
Bài 3:
-HS theo dõi
- GV kể vắn tắt cho HS nghe câu chuyện
“Cây khế” để dẫn dắt vào bài toán.
- 2 -3 HS đọc.
- Gọi HS đọc YC bài.
- 1-2 HS trả lời.
- Bài yêu cầu làm gì?
- HS nêu tóm tắt
- HD HS tóm tắt bằng lời (sơ đồ)
- HS tự làm bài cá nhân, 1HS làm trên
- YC HS tự làm bài vào vở.
bảng giải + chia sẻ cách làm.
Đáp án:
Bài giải:
- Lớp NX, chữa bài (nếu có)
Trên cây còn lại số quả khế là:
- HS đổi chéo kiểm tra
90 - 24 = 66 (quả)
Đáp số: 66 quả khế
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- Lưu ý câu lời giải và đơn vị
4. Vận dụng – trải nghiệm: (5')
Tổ chức HS chơi trò chơi “ Ai nhanh, ai -HS tham gia
đúng” Chọn kết quả của các phép tính trừ có
nhớ số có hai chữ số cho số có hai chữ số
- Hôm nay em học bài gì?
- Khi thực hiện phép trừ (có nhớ)số có hai - HS nêu.
chữ số cho số có hai chữ số cần lưu ý gì ?
- HS chia sẻ.
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ( nếu có)
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………..............
……………………
CHỦ ĐỀ: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100
Bài 23: PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
TIẾT 60: PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Nhóm 3
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Năng lực đặc thù:
- HS thực hiện được phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số.
- Nhận biết được ý nghĩa thực hiện của phép trừ thông qua tranh ảnh, hình vẽ hoặc tình
huống thực tiễn.
- Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải quyết các bài tập có một bước tính
trong phạm vi các số và phép tính đã học.
2.Phát triển năng lực chung:
- Phát triển năng lực tính toán.
3. Phẩm chất :
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác.
- Yêu thích môn học
* HSKT: Biết lắng nghe bạn trả lời, biết đặt tính rồi tính dưới sự hướng dẫn của cô.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Khởi động: (5')
- Gọi HS thực hiện: Đặt tính rồi tính
-3HS lên bảng ,lớp làm bảng con
32- 8;
50 - 3,
82 - 7
- GV,HS nhận xét
- GV cho HS nghe và hát theo bài hát
- GV giới thiệu bài
2. Khám phá: (8')
Mục tiêu
- Nhận biết được ý nghĩa thực hiện của phép
trừ thông qua tranh ảnh, hình vẽ hoặc tình
huống thực tiễn.
- Phát triển năng lực tính toán.
Cách tiến hành
- Cho HS quan sát tranh sgk/tr.89:
+ Nêu bài toán?
- 2-3 HS trả lời.
+ Hai anh em gùi ngô trên nương về nhà.
Anh gùi được 42 bắp ngô, em gùi được 15
bắp ngô. Hỏi anh gùi nhiều hơn em bao
- Giới thiệu cái gùi
nhiêu bắp ngô ?
+ Nêu phép tính?
- HS quan sát, lắng nghe.
- Con có NX gì về PT này ?
+ Phép tính: 42- 15 = ?
- YC HS thảo luận nhóm 2 để tìm ra kết quả - HS nêu
của phép tính.
- Thảo luận nhóm (thao tác trên que tính,
đặt tính rồi tính,…)
Chốt cách làm hiệu quả nhất, ngắn gọn - Đại diện các nhóm báo cáo, NX
nhất (Đặt tính rồi tính)
(Nếu HS không làm được, GV sẽ HD kĩ
thuật trừ có nhớ như SGK)
-Một số HS nêu lại kĩ thuật trừ có nhớ của
- YCHS lấy thêm ví dụ về phép 1 phép trừ PT (như SGK)
(có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ - HS lấy ví dụ và đặt tính rồi tính sau đó
số.
chia sẻ trong nhóm đôi.
- Nhận xét, tuyên dương.
-2 HS chia sẻ trước lớp, lớp NX
- HS lắng nghe, nhắc lại.
3. Luyện tập:(17')
Mục tiêu
- HS thực hiện được phép trừ (có nhớ) số có
hai chữ số cho số có hai chữ số .
- Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc
giải quyết các bài tập có một bước tính trong
phạm vi các số và phép tính đã học.
- Rèn tính cẩn thận
Cách tiến hành
Bài 1:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- YC HS tính và viết kết quả vào SGK- Hợp
tác nhóm đôi
- Nhận xét, tuyên dương.
- Gọi 1 HD nêu lại KT trừ của PT: 60 - 28
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- YC HS làm bài vào vở ô li.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS làm bài CN, 4 HS lên bảng chữa bài,
chia sẻ cách làm.
- Lớp nhận xét, bổ sung, sửa chữa (nếu có)
- HS đổi vở KT chéo
- 1 HS nêu
- 2 HS đọc
- 1-2 HS trả lời.
- HS làm CN vào vở, 4 HS của 4 tổ lên
chữa bài, chia sẻ cách làm.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
- HS nêu.
? Khi thực hiện phép trừ số có hai chữ số
cho số có hai chữ số cần lưu ý gì ?
Bài 3:
-HS theo dõi
- GV kể vắn tắt cho HS nghe câu chuyện
“Cây khế” để dẫn dắt vào bài toán.
- 2 -3 HS đọc.
- Gọi HS đọc YC bài.
- 1-2 HS trả lời.
- Bài yêu cầu làm gì?
- HS nêu tóm tắt
- HD HS tóm tắt bằng lời (sơ đồ)
- HS tự làm bài cá nhân, 1HS làm trên
- YC HS tự làm bài vào vở.
bảng giải + chia sẻ cách làm.
Đáp án:
Bài giải:
- Lớp NX, chữa bài (nếu có)
Trên cây còn lại số quả khế là:
- HS đổi chéo kiểm tra
90 - 24 = 66 (quả)
Đáp số: 66 quả khế
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- Lưu ý câu lời giải và đơn vị
4. Vận dụng – trải nghiệm: (5')
Tổ chức HS chơi trò chơi “ Ai nhanh, ai -HS tham gia
đúng” Chọn kết quả của các phép tính trừ có
nhớ số có hai chữ số cho số có hai chữ số
- Hôm nay em học bài gì?
- Khi thực hiện phép trừ (có nhớ)số có hai - HS nêu.
chữ số cho số có hai chữ số cần lưu ý gì ?
- HS chia sẻ.
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ( nếu có)
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………..............
……………………
 









Các ý kiến mới nhất