Phép trừ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Sinh
Ngày gửi: 08h:11' 10-04-2016
Dung lượng: 20.4 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Sinh
Ngày gửi: 08h:11' 10-04-2016
Dung lượng: 20.4 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 31
Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2016
TOÁN
TIẾT 151: PHÉP TRỪ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : - Biết thực hiện phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ và giải toán có lời văn.
2. Kĩ năng : - HS làm được các BT1, BT2, BT3.
3.Thái độ : - Giáo dục HS ý thức tích cực trong ôn luyện.
II. ĐỒ DÙNG :
1.Giáo viên:- Bảng phụ,phiếu học tập.
2.Học sinh:-Vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1’
3’
1’
5’
9’
9’
9’
3’
1.Ổn định
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài:
3.2. Vào bài:
a. phép trừ:
b. Luyện tập:
Bài tập 1 (159):
Bài tập 2 (160):
Bài tập 3 (160):
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho HS làm bảng con, 1 HS lên bảng tính: 32,76 - 15, 89 = ?
- GV nhận xét sửa sai.
- GV nêu biểu thức:a-b = c
- Em hãy nêu tên gọi của các thành phần trong biểu thức trên?
+ GV hỏi HS : a - a = ? ; a - 0 = ?
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV cùng HS phân tích mẫu.
- Cho HS làm vào bảng con.
- Cả lớp và GV nhận xét.
- Mời 1 HS đọc yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS làm bài.
- Cho HS làm bài vào nháp, sau đó đổi nháp chấm chéo.
- Cả lớp và GV nhận xét.
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Mời HS nêu cách làm.
- Cho HS làm vào vở.
- Mời 1 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp và GV nhận xét.
- GV củng cố nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn tập.
HS : 32,76 - 15,89 = 16,87
+ a là số bị trừ ; b là số trừ ; c là hiệu.
+Chú ý: a - a = 0 ; a - 0 = a
+ Tính:
a. 8923 - 4157 = 4766
Thử lại: 4766 + 4157 = 8923
27069 - 9537 = 17532
Thử lại : 17532 + 9537 = 27069
b. thử lại
c. 7,284 - 5,596 = 1,688
Thử lại: 1,688 = 5,596 = 7,284
+ Tìm x:
a. x + 5,84 = 9,16
x = 9,16 - 5,84
x = 3,32
b. x - 0,35 = 2,25
x = 2,25 + 0,35
x = 2,6
+ Bài giải:
Diện tích đất trồng hoa là:
540,8 - 385,5 = 155,3(ha)
Diện tích đất trồng lúa và đất trồng hoa là:
540,8 + 155,3 = 696,1(ha)
Đáp số: 696,1ha.
Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2016
TOÁN
TIẾT 151: PHÉP TRỪ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : - Biết thực hiện phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ và giải toán có lời văn.
2. Kĩ năng : - HS làm được các BT1, BT2, BT3.
3.Thái độ : - Giáo dục HS ý thức tích cực trong ôn luyện.
II. ĐỒ DÙNG :
1.Giáo viên:- Bảng phụ,phiếu học tập.
2.Học sinh:-Vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1’
3’
1’
5’
9’
9’
9’
3’
1.Ổn định
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài:
3.2. Vào bài:
a. phép trừ:
b. Luyện tập:
Bài tập 1 (159):
Bài tập 2 (160):
Bài tập 3 (160):
4. Củng cố, dặn dò:
- Cho HS làm bảng con, 1 HS lên bảng tính: 32,76 - 15, 89 = ?
- GV nhận xét sửa sai.
- GV nêu biểu thức:a-b = c
- Em hãy nêu tên gọi của các thành phần trong biểu thức trên?
+ GV hỏi HS : a - a = ? ; a - 0 = ?
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV cùng HS phân tích mẫu.
- Cho HS làm vào bảng con.
- Cả lớp và GV nhận xét.
- Mời 1 HS đọc yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS làm bài.
- Cho HS làm bài vào nháp, sau đó đổi nháp chấm chéo.
- Cả lớp và GV nhận xét.
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Mời HS nêu cách làm.
- Cho HS làm vào vở.
- Mời 1 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp và GV nhận xét.
- GV củng cố nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn tập.
HS : 32,76 - 15,89 = 16,87
+ a là số bị trừ ; b là số trừ ; c là hiệu.
+Chú ý: a - a = 0 ; a - 0 = a
+ Tính:
a. 8923 - 4157 = 4766
Thử lại: 4766 + 4157 = 8923
27069 - 9537 = 17532
Thử lại : 17532 + 9537 = 27069
b. thử lại
c. 7,284 - 5,596 = 1,688
Thử lại: 1,688 = 5,596 = 7,284
+ Tìm x:
a. x + 5,84 = 9,16
x = 9,16 - 5,84
x = 3,32
b. x - 0,35 = 2,25
x = 2,25 + 0,35
x = 2,6
+ Bài giải:
Diện tích đất trồng hoa là:
540,8 - 385,5 = 155,3(ha)
Diện tích đất trồng lúa và đất trồng hoa là:
540,8 + 155,3 = 696,1(ha)
Đáp số: 696,1ha.
 








Các ý kiến mới nhất