Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §10. Phép nhân phân số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngô thị hương
Ngày gửi: 13h:50' 13-04-2016
Dung lượng: 24.4 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người

Người soạn: Đinh Thị Huyền
Ngày soạn:2/3/2016
Ngày dạy:
Tiết 84: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I, Mục tiêu
1, Kiến thức
- Học sinh biết quy tắc của phép nhân phân số.
2, Kỹ năng
- Vận dụng quy tắc của phép nhân phân số để tính toán hợp lí.
- Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số khi cần thiết.
3. Thái độ
- Cẩn thận, chính xác khi nhân phân số.
- Quan sát các phân số để vận dụng quy tắc phep nhân phân số.
II, Chuẩn bị
1, Chuẩn bị của giáo viên
- Sách giáo khoa, sách bài tập, giáo án, bảng phụ.
2, Chuẩn bị của học sinh
- Sách giáo khoa, sách bài tập, vở ghi, đồ dùng học tập.
III, Tiến trình dạy học
1, Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
2, Kiểm tra bài cũ (7 phút)
Câu 1: Phát biểu quy tắc phép trừ phân số? Viết dạng tổng quát?
Câu 2: Làm bài 74 (SBT – 21)
Trả lời:
Câu 1: Quy tắc phép trừ phân số: Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ.
TQ:
𝑎
𝑏−
𝑐
𝑑=
𝑎
𝑏+ (−
𝑐
𝑑)

Câu 2: Bài 74 (SBT – 21)
Một giờ vòi A chảy được
1
3 phần bể
Một giờ vòi B chảy được
1
4 phần bể
Một giờ vòi A chảy nhiều hơn vòi B là

1
3
1
4
1
3
1
4
1
12(bể)
3, Bài mới (30 phút)
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh





1. Quy tắc




VD: Tính:

2
5
4
7
2.4
5.7
8
35



?1:
a,
3
4
5
7
3.5
4.7
15
28
b,
3
10
25
42
3.25
10.42
1.5
5.14
5
28



* Quy tắc: (SGK – 36)

𝑎
𝑏
𝑐
𝑑
𝑎.𝑐
𝑏.𝑑





VD: −3
7
2−5−3.2
7.(−5−6−35
6
35

?2:
𝑎, −5
11
4
13−5.4
11.13−20
143




𝑏, −6
35−49
54−6.(−49
35.54−1.(−7
5.9
7
45


?3: Tính
𝑎, −28
33−3
4−28.(−3
33.4−7.(−1
11.1
7
11

𝑏
15−17
34
45
15.34−17.45
3.2−1.9
1.2−1.3−2
3

𝑐−3
5)2 (−3
5(−3
5−3.(−3
5.5
9
25




2. Nhận xét
VD:
a,(-2).
1
5= −2.1
5−2
5

b−3
13−4−3.(−4
13
12
13


*Nhận xét:
a
𝑏
𝑐
𝑎.𝑏
𝑐


?4: Tính
𝑎−2−3
7−2−3
7
6
7

𝑏
5
33−3
5.(−3
33
5.(−1
11−5
11

C, −7
31.0 = 0



- Quan sát hình vẽ ở sgk-35, em có nhận xét gì về hình vẽ đó?

- Ở tiểu học các em đã được học phép nhân phân số. Em nào hãy phát biểu quy tắc phép nhân phân số đa học?
- Gọi học sinh đứng tại chỗ làm VD


- Gọi học sinh lên bảng làm ?1




- GV nhận xét bài làm của HS.
GV nói: Quy tắc trên vẫn đúng với đối với phân số có tử và mẫu là các số nguyên.
- GV: Gọi hs đọc quy tắc

- Gọi hs đứng tại chỗ làm vd



-
 
Gửi ý kiến