Chương III. §10. Phép nhân phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ thị nhã phương
Ngày gửi: 22h:05' 13-03-2016
Dung lượng: 18.7 KB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: võ thị nhã phương
Ngày gửi: 22h:05' 13-03-2016
Dung lượng: 18.7 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
A. MỤC TIÊU:
Kiến thức: Hs biết và vận dụng được quy tắc nhân hai phân số .
Kỹ năng: Có kỹ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết .
Thái độ: Phát triển tư duy tính toán nhanh, khả năng phân tích, quan sát. Có ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV : - Bảng phụ - SGK - Thước kẻ .
HS: - Đồ dùng học tập, bảng nhóm .
C. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu quy tắc trừ phân số ?
Viết dạng tổng quát ?
Chữa bài tập 68 (b,c)/35_SGK
3. Bài mới:
Hoạt động của GV
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Quy tắc phép nhân.
GV: Đặt vấn đề như sgk : hình vẽ thể hiện quy tắc gì ?
HS: Quan sát hình vẽ sgk tr 35 và trả lời câu hỏi của giáo viên.
GV: Kiểm tra quy tắc nhân phân số ở Tiểu học qua bài tập ? 1 .
HS: Thực hiện nhân phân số như ở Tiểu học .
GV: Khẳng định quy tắc đó vẫn đúng đối với những phân số có mẫu và tử là những số nguyên .
GV: Hướng dẫn hs từng bước vận dụng quy tắc vào bài tập ?2 , 3 theo các mức độ khác nhau .
HS: Làm theo hướng dẫn ? 2
G: Nhận xét ,chữa bài
1.Quy tắc :
? 1
a) . =
= .
Muốn nhân hai phân số , ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau .
. =
? 2
b) . = = =
? 3
a) . = = = .
b) . = .
= = = .
c)( )2 = ( ).( )= =
Hoạt động 2: Nhận xét.
GV: Yêu cầu học sinh đọc hiểu phần nhận xét trong sgk/38 .Sau đó yêu cầu học sinh phát biểu và nêu dạng tổng quát.
HS: Đọc hiểu phần nhận xét, vài học sinh phát biểu nhận xét .
?Yêu cầu học sinh làm ?4
Gv : Củng cố ở các bài tập còn lại ?4
Học sinh hoạt động cá nhân làm bài.
Ba học sinh lên bảng làm.
GV: Nhận xét chữa bài .
2. Nhận xét :
* Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc 1 phân số với 1 số nguyên ) , ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu
a. =
? 4
(-2). = = .
.(-3) =
= = .
c) .0= 0.
4. Củng cố, luyện tập:
GV : Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã được học trong tiết.
Vận dụn làm các bài tập sau:
GV:yêu cầu học sinh làm bài 69 sgk/36
? Các biểu thức trên chứa phép tính gì?
? Trước khi thực hiện phép nhân phân số ta nên làm công việc gì trước đối với phân số chưa tối giản hoặc phân số có mẫu âm ?
? Nêu cách thực hiện phép tính?
GV: Nhận xét ,chữa bài .
GV: yêu cầu học sinh làm bài 71 sgk/37
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm.
GV: Nhận xét ,chữa bài .
Bài 69 sgk/36
a) . = = .
b) . = .
= = = .
Bài tập 71sgk/37
x- = .
x- =
x= +
x= + = = .
d) . = . =
= =
b) = .
=
x.63 = (-20).126
x = =-40.
Vậy x = -40.
5. Hướng dẫn HS tự học ở nhà:
Học thuộc qui tắc nhân hai phân số
Vận dụng làm bài tập 70,72sgk/37
A. MỤC TIÊU:
Kiến thức: Hs biết và vận dụng được quy tắc nhân hai phân số .
Kỹ năng: Có kỹ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết .
Thái độ: Phát triển tư duy tính toán nhanh, khả năng phân tích, quan sát. Có ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV : - Bảng phụ - SGK - Thước kẻ .
HS: - Đồ dùng học tập, bảng nhóm .
C. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu quy tắc trừ phân số ?
Viết dạng tổng quát ?
Chữa bài tập 68 (b,c)/35_SGK
3. Bài mới:
Hoạt động của GV
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Quy tắc phép nhân.
GV: Đặt vấn đề như sgk : hình vẽ thể hiện quy tắc gì ?
HS: Quan sát hình vẽ sgk tr 35 và trả lời câu hỏi của giáo viên.
GV: Kiểm tra quy tắc nhân phân số ở Tiểu học qua bài tập ? 1 .
HS: Thực hiện nhân phân số như ở Tiểu học .
GV: Khẳng định quy tắc đó vẫn đúng đối với những phân số có mẫu và tử là những số nguyên .
GV: Hướng dẫn hs từng bước vận dụng quy tắc vào bài tập ?2 , 3 theo các mức độ khác nhau .
HS: Làm theo hướng dẫn ? 2
G: Nhận xét ,chữa bài
1.Quy tắc :
? 1
a) . =
= .
Muốn nhân hai phân số , ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau .
. =
? 2
b) . = = =
? 3
a) . = = = .
b) . = .
= = = .
c)( )2 = ( ).( )= =
Hoạt động 2: Nhận xét.
GV: Yêu cầu học sinh đọc hiểu phần nhận xét trong sgk/38 .Sau đó yêu cầu học sinh phát biểu và nêu dạng tổng quát.
HS: Đọc hiểu phần nhận xét, vài học sinh phát biểu nhận xét .
?Yêu cầu học sinh làm ?4
Gv : Củng cố ở các bài tập còn lại ?4
Học sinh hoạt động cá nhân làm bài.
Ba học sinh lên bảng làm.
GV: Nhận xét chữa bài .
2. Nhận xét :
* Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc 1 phân số với 1 số nguyên ) , ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu
a. =
? 4
(-2). = = .
.(-3) =
= = .
c) .0= 0.
4. Củng cố, luyện tập:
GV : Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã được học trong tiết.
Vận dụn làm các bài tập sau:
GV:yêu cầu học sinh làm bài 69 sgk/36
? Các biểu thức trên chứa phép tính gì?
? Trước khi thực hiện phép nhân phân số ta nên làm công việc gì trước đối với phân số chưa tối giản hoặc phân số có mẫu âm ?
? Nêu cách thực hiện phép tính?
GV: Nhận xét ,chữa bài .
GV: yêu cầu học sinh làm bài 71 sgk/37
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm.
GV: Nhận xét ,chữa bài .
Bài 69 sgk/36
a) . = = .
b) . = .
= = = .
Bài tập 71sgk/37
x- = .
x- =
x= +
x= + = = .
d) . = . =
= =
b) = .
=
x.63 = (-20).126
x = =-40.
Vậy x = -40.
5. Hướng dẫn HS tự học ở nhà:
Học thuộc qui tắc nhân hai phân số
Vận dụng làm bài tập 70,72sgk/37
 








Các ý kiến mới nhất