Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §5. Phép cộng và phép nhân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thương
Ngày gửi: 20h:15' 25-08-2017
Dung lượng: 24.2 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
Ngàysoạn: 16/8/2017
Ngàydạy: 23/8/2017

Tiết 5: LUYỆN TẬP

I. Mụctiêu
1. Kiếnthức:
-HS biếttìmsốphầntửcủamộttậphợp
(Lưu ý trườnghợpcácphầntửcủamộttậphợpđượcviếtdướidạngdạysốcóquyluật).
2. Kỹnăng:
-Rènkỹnăngviếttậphợp, viếttậphợp con củamộttậphợpchotrước, sửdụngđúng, chínhxáccáckýhiệu(, (.
3. Tháiđộ:
- Vậndụngkiếnthứctoánhọcvàomộtsốbàitoánthựctế.
4. Năng lực hình thành cho HS: - Năng lực tự học.Năng lực giải quyết vấn đề.Năng lực tư duy, sáng tạo. Năng lực giao tiếp
II. Chuẩn bị
GV: Phần màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài các bài tập.
HS: Bảng phụ, bút dạ.
III. Phương pháp dạy học chủ yếu
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV. Tiến trình lên lớp
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào?
Sửa bài 29 tr.7 (SBT)
Câu 2: Khi nào tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B.
Sửa bài 32 tr.7 (SBT)
Trả lời
Bài 29 tr.7 (SBT)
a. A = {18} b. B = {0}
c. C = N d. D = Þ
HS2: Trảlờinhư SGK
Bài 32 tr.7 (SBT)
A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}
B = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
A ( B







3. Bàimới

Hoạtđộngcủathầy
Hoạtđộngcủatrò
Ghibảng

Hoạtđộng 1: Luyệntập

Dạng 1:Tìmsốphầntửcủamộttậphợpchotrước.

Bài 21 tr.14 (SGK)
+ GV gợi ý: A làtậphợpcácsốtựnhiêntừ 8 đến 20.
+ Hướngdẫncáchtìmsốphầntửcủatậphợp A như SGK.
Côngthứctổngquát (SGK)
Gọi 1 HS lênbảngtìmsốphầntửcủatậphợp B:
B = {10; 11; 12; … ; 99}
Bài 23 tr.14 (SGK)
+ GV yêucầu HS làmbàitheonhóm. Yêucầucủanhóm:
-Nêucôngthứctổngquáttínhsốphầntửcủatậphợpcácsốchẵntừsốchẵn a đếnsốchẵnb(a- Cácsốlẻtừsốlẻ m đếnsốlẻ n (m < n).
-Tínhsốphầntửcủatậphợp D,E.
+ GV gọimộtđạidiệnnhómlêntrìnhbày.
Tậphợp D làtậphợpcótínhchấtgì?
- Tậphợp E làtậphợpcótínhchấtgì?
Ápdụngcôngthứcnàođểcó

HS bằngcáchkiệtkêđểtìmsốphầntửcủatậphợp A.



Ápdụngcôngthứcvừatìmđược, tìmsốphầntửcủatậphợp B.
HS làmviệctheonhómtrong 5 phút.
Cácnhómtrưởngphân chia côngviệcchocácthànhviêntrongnhóm






HS nộpbảngnhóm
Bài 21 tr.14 (SGK)
A = {8; 9; 10; … ; 20}
Có 20 – 8 + 1 = 13 phầntử
Tổngquát:
Tậphợpcácsốtựnhiêntừ a đến b có
b – a + 1 phầntử
B = {10; 11; 12; … ; 99}
Có 99 – 10 + 1 = 90 phầntử
Bài 23 SGK:
- Tậphợpcácsốchẵntừsố a đếnsố b có:
(b – a):2 + 1 (phầntử)
- Tậphợpcácsốchẵntừsố a đếnsố b có:
(n – m) : 2 + 1
(phầntử)
D = {21, 23, 25, …, 99} có
(99 – 21):2 + 1 = 40

đượcsốphầntửcủatậphợp D và E.
- Gọi HS nhậnxét.
- Kiểntrabàicácnhómcònlại.

phầntử.
E = {32, 34, 36, …, 96} có
(96 – 32):2 + 1 = 33 phầntử

Dạng 2:Viếttậphợp – Viếtmộtsốtậphợp con củatậphợpchotrước.

Bài 22 tr.14 (SGK)
- GV yêucầu 2 họcsinhlênbảnglàmbài.
- Các HS kháclàmbàivàbảngphụ.
Yêucầu HS dướilớpnhậnxétbàilàmcủabạn, GV thubàicủa 5 HS nhanhnhấtvànhậnxétbàilàmcủabạn.
- GV yêucầuthêm: Hãytínhsốphầntửcủacáctậphợpvừaviết? Ápdụngcôngthứcnào?

a). Viếttậphợp C cácsốchẵnnhỏhơn 10?
b). Viếttậphợp L cácsốlẻlớnhơn 10 nhưngnhỏhơn 20.
c). Viếttậphợp A có 3 sốchẵnliêntiếp, sốnhỏnhấtlà 18.
d). Viếttậphợp B cóbốnsốlẻliêntiếptrongđósốlớnnhấtlà 31.
Bài 22 tr.14 (SGK)
C = {0,2,4,6,8}
L={11,13,15,17,19}
A = {18,20,22}
B = {25,27,29,31}

Dạng 3:Bàitoánthựctế

Bài 25 SGK
Yêucầu HS đọcđềbài.
- Gọimột HS lênbảngviếttậphợp A bốnnướccódiệntíchlớnnhất.
- Gọimột HS lênbảngviếttậphợp A bốnnướccó DT nhỏnhất.
- Thu 3 bàinhanhnhấtcủa HS

HS đọcđềbài



2 HS lênbảnglàmbài.
HS dướilớplàmbàivàobảngphụ
Bài 25 SGK
A = {Inđô; Mianma; TháiLan, Việt Nam}.
B = {Xingapo, Brunây, Campuchia}

4. Củngcố
- Nhắclạikiếnthứctậphợp, cáchtìmsốphầntửcủatậphợp.
5. Hướngdẫnvềnhàvàchuẩnbịbàisau
- BTVN: 34 ( 37; 41, 42 tr.8 (SBT)
-
 
Gửi ý kiến