Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Phép cộng trong phạm vi 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 16h:24' 23-01-2015
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
Tiết 4: Toán
Tiết 26: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
I.Mục tiêu:
Giúp HS:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3.
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3.
- Giáo dục HS yêu thích học toán.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: mẫu vật, phấn màu.
HS: SGK, bộ thực hành Toán, bảng, phấn.
III.Hoạt động dạy học:
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

1’

4’


30’








































































4’
A.Ổn định lớp:
B.Kiểm tra bài cũ:

C.Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3.
Phép cộng 1 + 1 = 2








*Phép cộng
2 + 1 = 3







*Phép cộng
1 + 2 = 3













Nghỉ giải lao
3.Thực hành
Bài 1: Tính






Bài 2: Tính








Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp





D.Củng cố- dặn dò:



Yêu cầu HS so sánh các số:
5…7 10…6
GV nhận xét

Phép cộng trong phạm vi 3

*Phép cộng 1 + 1 = 2
Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi:
-Có 1 con gà, thêm 1 con gà nữa. Hỏi có tất cả mấy con gà?
-“1 con gà thêm 1 con gà là 2 con gà. Một thêm một bằng hai.”
Ta viết một thêm một bằng hai như sau:
1 + 1 = 2
Đọc là “Một cộng một bằng hai”
Dấu “ + ” đọc là cộng.
Hỏi: Một cộng một bằng mấy?
Phép cộng 2 + 1 = 3
-Có 2 ô tô, thêm 1 ô tô nữa. Hỏi có mấy ô tô?
-2 ô tô thêm 1 ô tô được 3 ô tô.Vậy 2 thêm 1 bằng 3.
Viết: 2 + 1 = 3

Hỏi: Hai cộng một bằng mấy?


Phép cộng 1 + 2 = 3
(Tương tự h/dẫn 2 + 1 = 3)
Gọi HS đọc lại các phép cộng trong phạm vi 3: 1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
2 + 1 = 3
Hỏi lại:
Một cộng một bằng mấy?
Ba bằng mấy cộng mấy?

*Nêu câu hỏi để HS biết 2 + 1 cũng giống 1 + 2 vì đều bằng 3.
Vậy khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không đổi.




Tính
Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con.




Tính
H/dẫn HS đặt tính và thực hiện phép tính theo hàng dọc.
Chú ý: Viết các số phải thẳng cột, kết quả cũng viết thẳng cột.



Nối phép tính với số thích hợp
Chuyển thành trò chơi: Nối nhanh nối đúng.
GV nêu tên trò chơi, h/dẫn cách chơi:



- HS đọc lại các phép cộng trong phạm vi 3.
GV nhận xét tiết học – Khen HS.
Dặn về học thuộc các công thức.
Chuẩn bị tiết sau.
 HS hát.

1 HS lên bảng làm.
Cả lớp làm bảng con.







- HS nêu lại bài toán – trả lời:
-1 con gà, thêm 1 con gà nữa là 2 con gà (1 thêm 1 là 2)




- HS đọc nối tiếp.


- Một cộng một bằng hai.

- HS nêu lại bài toán.

- Có 2 ô tô thêm 1 ô tô nữa là 3 ô tô.
Vài HS nêu lại.

- HS đọc: Hai cộng một bằng ba.
- Viết bảng: 2 + 1 = 3


- HS trả lời.
- HS đọc xuôi, ngược.
- Một cộng một bằng hai.
- Một cộng hai bằng ba.
- Hai cộng một bằng ba.
Hs
 
Gửi ý kiến