Tìm kiếm Giáo án
Phép cộng phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Huyền
Ngày gửi: 19h:36' 01-02-2016
Dung lượng: 709.5 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Huyền
Ngày gửi: 19h:36' 01-02-2016
Dung lượng: 709.5 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 23Thứ hai ngày 7 tháng 2 năm 2015
Tiết 1 Chào cờ
****************
Tiết 2 Tiếng anh
Đ/c Vân soạn giảng
****************
Tiết 3 Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu
- Biết cách so sánh hai phân số.
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong một số trường hợp đơn giản.
- Tự giác làm bài.
II. Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ.
- Học sinh: SGK,VBT Toán.
III. Các hoạt động dạy học
TG
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5’
33’
3’
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
2.1. Giới thiệu bài
2.2. Hướng dẫn HS luyện tập
Bài 1. Điền dấu:<, >, =
Bài 2. Viết phân số.
Bài 1 (cuối trang 123).Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống.
3. Củng cố, dặn dò
- Gọi HS lên bảng so sánh các phân số sau: a) ; ; b) ; .
- GV nhận xét, đánh giá.
-Ghi đầu bài lên bảng.
Bài 1 (đầu trang 123)
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Yêu cầu HS giải thích cách điền của mình với từng cặp phân số:
+ Giải thích vì sao <?
+ Tương tự với các cặp phân số tiếp.
- GV nhận xét, chữa bài.
- Gọi HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS nhắc lại thế nào là phân số lớn hơn 1, thế nào là phân số bé hơn 1.
- Yêu cầu HS làm bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
- Yêu cầu HS làm bài phần a), c).
+ Điền số nào vào 755 để 75...chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5? Vì sao điền như thế lại được số không chia hết cho 5?
+ Điền số nào vào 75 để 75… chia hết cho 9?
+ Số vừa tìm được có chia hết cho 2 và 3 không?
- GV nhận xét, chữa bài.
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
- 2 HS lên bảng.
-Lắng nghe, ghi bài.
- 2 HS lên bảng làm bài.
< ; <; < 1
= ; >; 1 <.
- Giải thích:
+ Vì hai phân số này cùng mẫu số, so sánh tử số thì 9 < 11 nên <.
+ So sánh hai phân số cùng tử số (<). Phân số bé hơn 1 (< 1). So sánh hai phân số khác mẫu số ( = ). Phân số lớn hơn 1 (1 <)
- Đọc.
- Nhắc lại.
- Làm bài: a) ; b) .
- Làm bài.
+ Điền các số 2, 4, 6, 8 vào ô trống thì đều được số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5. Vì chỉ những số có tận cùng là 0 hoặc 5 mới chia hết cho 5.
+ Để 75 chia hết cho 9 thì 7 + 5 +… phải chia hết cho 9. 7 + 5 = 12, 12 + 6 = 18, 18 chia hết cho 9. Vậy điền 6 vào… thì được 756 chia hết cho 9.
+ Số 756 chia hết cho 2 vì có chữ số tận cùng là số 6, chia hết cho 3 vì có tổng các chữ số là 18, 18 chia hết cho 3.
-nghe, thực hiện.
Thứ ba ngày 10 tháng 2 năm 2015
Tiết 1 Mĩ thuật
Đ/c Tùng soạn giảng
**********************
Tiết 2 Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu
- Biết tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau, so sánh phân số.
- Ôn tập về thực hiện các phép tính với các số tự nhiên.
- Tự giác làm bài.
II. Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ.
- Học sinh: SGK,VBT Toán.
Tiết 1 Chào cờ
****************
Tiết 2 Tiếng anh
Đ/c Vân soạn giảng
****************
Tiết 3 Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu
- Biết cách so sánh hai phân số.
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong một số trường hợp đơn giản.
- Tự giác làm bài.
II. Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ.
- Học sinh: SGK,VBT Toán.
III. Các hoạt động dạy học
TG
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5’
33’
3’
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
2.1. Giới thiệu bài
2.2. Hướng dẫn HS luyện tập
Bài 1. Điền dấu:<, >, =
Bài 2. Viết phân số.
Bài 1 (cuối trang 123).Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống.
3. Củng cố, dặn dò
- Gọi HS lên bảng so sánh các phân số sau: a) ; ; b) ; .
- GV nhận xét, đánh giá.
-Ghi đầu bài lên bảng.
Bài 1 (đầu trang 123)
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Yêu cầu HS giải thích cách điền của mình với từng cặp phân số:
+ Giải thích vì sao <?
+ Tương tự với các cặp phân số tiếp.
- GV nhận xét, chữa bài.
- Gọi HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS nhắc lại thế nào là phân số lớn hơn 1, thế nào là phân số bé hơn 1.
- Yêu cầu HS làm bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
- Yêu cầu HS làm bài phần a), c).
+ Điền số nào vào 755 để 75...chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5? Vì sao điền như thế lại được số không chia hết cho 5?
+ Điền số nào vào 75 để 75… chia hết cho 9?
+ Số vừa tìm được có chia hết cho 2 và 3 không?
- GV nhận xét, chữa bài.
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
- 2 HS lên bảng.
-Lắng nghe, ghi bài.
- 2 HS lên bảng làm bài.
< ; <; < 1
= ; >; 1 <.
- Giải thích:
+ Vì hai phân số này cùng mẫu số, so sánh tử số thì 9 < 11 nên <.
+ So sánh hai phân số cùng tử số (<). Phân số bé hơn 1 (< 1). So sánh hai phân số khác mẫu số ( = ). Phân số lớn hơn 1 (1 <)
- Đọc.
- Nhắc lại.
- Làm bài: a) ; b) .
- Làm bài.
+ Điền các số 2, 4, 6, 8 vào ô trống thì đều được số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5. Vì chỉ những số có tận cùng là 0 hoặc 5 mới chia hết cho 5.
+ Để 75 chia hết cho 9 thì 7 + 5 +… phải chia hết cho 9. 7 + 5 = 12, 12 + 6 = 18, 18 chia hết cho 9. Vậy điền 6 vào… thì được 756 chia hết cho 9.
+ Số 756 chia hết cho 2 vì có chữ số tận cùng là số 6, chia hết cho 3 vì có tổng các chữ số là 18, 18 chia hết cho 3.
-nghe, thực hiện.
Thứ ba ngày 10 tháng 2 năm 2015
Tiết 1 Mĩ thuật
Đ/c Tùng soạn giảng
**********************
Tiết 2 Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu
- Biết tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau, so sánh phân số.
- Ôn tập về thực hiện các phép tính với các số tự nhiên.
- Tự giác làm bài.
II. Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ.
- Học sinh: SGK,VBT Toán.
 








Các ý kiến mới nhất