Phép cộng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khánh Nguyễn
Ngày gửi: 21h:05' 02-03-2022
Dung lượng: 25.7 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Khánh Nguyễn
Ngày gửi: 21h:05' 02-03-2022
Dung lượng: 25.7 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
PHÉP CỘNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
- Học sinh củng cố kiến thức về phép tính cộng các số đến sáu chữ số
2. Kĩ năng
- HS biết đặt tính và biết thực hiện phép cộng các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp.
3. Phẩm chất
- Học tập tích cực, tính toán chính xác
4. Góp phần phát triền các NL:
- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (dòng 1,3), bài 3.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Bảng nhóm, bài giảng điện tử
- HS: Sgk, bảng con, vở
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm.
- KT: động não, chia sẻ nhóm 2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động
- GV giới thiệu, dẫn vào bài mới
Chơi trò chơi “Bé ong chăm chỉ”
2. Hình thành kiến thức mới
* Mục tiêu: Biết đặt tính và biết thực hiện phép cộng các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp.
*Cách tiến hành: Cá nhân- Nhóm 2 - Lớp
- Nêu VD: a. 48352 + 21026
b. 367859 + 541728,
- GV tổ chức cho HS cùng chơi trò “Truy tìm kho báu”
- YC HS nêu:
+ Em hãy nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính của mình ?
- GV kết luận, chuyển hoạt động
- HS cùng chơi trò chơi
- Trình bày về
+ Cách đặt tính: các chữ số cùng 1 hàng thẳng cột với nhau
+ Cách tính: Thực hiện phép tính theo thứ tự từ phải sang trái.
3. Hoạt động thực hành:
* Mục tiêu: - HS thực hành đặt tính và tính chính xác.
- Vận dụng làm các bài toán liên quan
* Cách tiến hành:.
Bài 1:
-GV gọi HS đọc yêu cầu đề
-GV yêu cầu HS tự đặt tính và thực hiện phép tính vào bảng con.
- Cho HS nhắc lại cách đặt tính
-GV nhận xét, đánh giá.
Bài 2(dòng 1+3)
- Cho HS YC bài tập
- YC HS làm bài tập vào nháp
- GV theo dõi, giúp đỡ những HS chưa đạt trong lớp.
- Cho HS lên bảng sửa bài
- GV nhận xét, sửa bài
Bài 3.
-GV gọi 1 HS đọc đề bài.
-GV hướng dẫn HS phân tích đề toán
- YC HS làm bài vào vở
Tóm tắt
Cây lấy gỗ: 325 164 cây
Cây ăn quả: 60 830 cây
Tất cả: …… cây ?
-GV nhận xét
Bài 4 (bài tập chờ dành cho HS hoàn thành sớm)
4, HĐ vận dụng
5. HĐ sáng tạo
Cá nhân-Nhóm 2- Lớp
- HS đọc yêu cầu đề
- HS thực hiện vào bảng con
- HS nêu:
+Cách đặt tính: các chữ số cùng 1 hàng thẳng cột với nhau. Thực hiện phép tính theo thứ tự từ phải sang trái
+ Cách thực hiện phép tính: 5247 + 2741 (cộng không nhớ) và phép tính 2968 + 6524 (cộng có nhớ)
4682 2968 5247 3917
- HS đọc YC BT
-HS lên bảng:
a)4685 57696 b) 186954 793575
247436
434390
6425
800000
- 1 HS đọc đề
- HS phân tích bài toán
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở.
Bài giải
Số cây huyện đó trồng được tất cả là:
325 164 + 60 830 = 385 994 (cây)
Đáp số: 385 994 cây
- HS làm bài vào vở Tự học – Nêu cách tìm thành phần chưa biết trong phép tính
Đáp án
a) x – 363 = 975
x = 975 + 363
x = 1338
b) 207 + x = 815
x = 815 – 207
x = 608
- Nêu lại cách đặt tính và tính trong phép cộng
- Giữ nguyên lời văn, bài 3 thay số để tạo ra bài toán mới và giải
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
:...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
PHÉP CỘNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
- Học sinh củng cố kiến thức về phép tính cộng các số đến sáu chữ số
2. Kĩ năng
- HS biết đặt tính và biết thực hiện phép cộng các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp.
3. Phẩm chất
- Học tập tích cực, tính toán chính xác
4. Góp phần phát triền các NL:
- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (dòng 1,3), bài 3.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Bảng nhóm, bài giảng điện tử
- HS: Sgk, bảng con, vở
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm.
- KT: động não, chia sẻ nhóm 2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động
- GV giới thiệu, dẫn vào bài mới
Chơi trò chơi “Bé ong chăm chỉ”
2. Hình thành kiến thức mới
* Mục tiêu: Biết đặt tính và biết thực hiện phép cộng các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp.
*Cách tiến hành: Cá nhân- Nhóm 2 - Lớp
- Nêu VD: a. 48352 + 21026
b. 367859 + 541728,
- GV tổ chức cho HS cùng chơi trò “Truy tìm kho báu”
- YC HS nêu:
+ Em hãy nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính của mình ?
- GV kết luận, chuyển hoạt động
- HS cùng chơi trò chơi
- Trình bày về
+ Cách đặt tính: các chữ số cùng 1 hàng thẳng cột với nhau
+ Cách tính: Thực hiện phép tính theo thứ tự từ phải sang trái.
3. Hoạt động thực hành:
* Mục tiêu: - HS thực hành đặt tính và tính chính xác.
- Vận dụng làm các bài toán liên quan
* Cách tiến hành:.
Bài 1:
-GV gọi HS đọc yêu cầu đề
-GV yêu cầu HS tự đặt tính và thực hiện phép tính vào bảng con.
- Cho HS nhắc lại cách đặt tính
-GV nhận xét, đánh giá.
Bài 2(dòng 1+3)
- Cho HS YC bài tập
- YC HS làm bài tập vào nháp
- GV theo dõi, giúp đỡ những HS chưa đạt trong lớp.
- Cho HS lên bảng sửa bài
- GV nhận xét, sửa bài
Bài 3.
-GV gọi 1 HS đọc đề bài.
-GV hướng dẫn HS phân tích đề toán
- YC HS làm bài vào vở
Tóm tắt
Cây lấy gỗ: 325 164 cây
Cây ăn quả: 60 830 cây
Tất cả: …… cây ?
-GV nhận xét
Bài 4 (bài tập chờ dành cho HS hoàn thành sớm)
4, HĐ vận dụng
5. HĐ sáng tạo
Cá nhân-Nhóm 2- Lớp
- HS đọc yêu cầu đề
- HS thực hiện vào bảng con
- HS nêu:
+Cách đặt tính: các chữ số cùng 1 hàng thẳng cột với nhau. Thực hiện phép tính theo thứ tự từ phải sang trái
+ Cách thực hiện phép tính: 5247 + 2741 (cộng không nhớ) và phép tính 2968 + 6524 (cộng có nhớ)
4682 2968 5247 3917
- HS đọc YC BT
-HS lên bảng:
a)4685 57696 b) 186954 793575
247436
434390
6425
800000
- 1 HS đọc đề
- HS phân tích bài toán
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở.
Bài giải
Số cây huyện đó trồng được tất cả là:
325 164 + 60 830 = 385 994 (cây)
Đáp số: 385 994 cây
- HS làm bài vào vở Tự học – Nêu cách tìm thành phần chưa biết trong phép tính
Đáp án
a) x – 363 = 975
x = 975 + 363
x = 1338
b) 207 + x = 815
x = 815 – 207
x = 608
- Nêu lại cách đặt tính và tính trong phép cộng
- Giữ nguyên lời văn, bài 3 thay số để tạo ra bài toán mới và giải
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
:...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất