Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Phep chia

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bích Luyện
Ngày gửi: 11h:44' 03-02-2009
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích: 0 người
toán

phép chia

I/ Mục tiêu:
Giúp HS :
- Bước đầu nhận biết phép chia trong mối quan hệ với phép nhân
- Biết viết , đọc và tính kết quả của phép chia
II/ Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A. KTBC
- 4 HS lên bảng
- HS nhận xét
- GV nhận xét - đánh giá
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
- GV giới thiệu trực tiếp vào bài
2. Nhắc lại phép nhân 3 . 2 = 6
- Gv đưa 6 ô vuông lên bảng
- GV nêu : mỗi phần có 3 ô
H: Hai phần có mấy ô?
- HS nêu phép tính
3. Giới thiệu phép chia cbo 2
- GV kẻ vạch ngang
H: có 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau , hỏi moõi phần có mấy ô?
GV: Ta đã thực hiện được một phép tính mới gọi là phép chia “ Sáu chia hai bằng ba”
- GV hướng dẫn cách viết
- GV giới thiệu dấu chia
4. Giới thiệu phép chia cho 3
H: 6 ô chia thành mấy phần để mỗi phần có 3 ô ?
GV: Ta có phép chia “ Sáu chia hai bằng ba ”
- GV giới thiệu cách viết
5. Nêu nhận xét mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia
GV: Mỗi phần có 3 ô , 2 phần có 6 ô : 3 . 2 = 6
Có 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau , mỗi phần có 3 ô : 6 : 2 = 3
Có 6 ô chia mỗi phần 3 ô thì được 2 phần 6 : 3 = 2
Từ một phép nhân ta lập được hai phép chia tương ứng
6. Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1. HS nêu yêu cầu
- GV phân tích mẫu
H: Có mấy vũng nước? Mỗi vũng có mấy con vịt ? Viết phép nhân?
H: 8 con vịt chia thành 2 vũng nước , mỗi vũng có mấy con ? Viết phép chia? H: 8 con vịt chia mỗi vũng 4 con , hỏi có bao nhiêu vũng ? Viết phép chia ?
- HS làm bài vào vở
- 1 HS chữa bài trên bảng
- Chữa bài : + Nhận xét bài trên bảng
+ Giải thích cách làm
GV: Lưu ý cách viết phép chia
-------------------
Bài 2. HS nêu yêu cầu
- Hs làm bài vào vở- 2 HS làm trên bảng
- Chữa bài :
+ Nhận xét đúng sai
+ Dưới lớp đọc bài làm _ GV kiểm tra
GV: Lưu ý dựa vào phép nhân để tìm kết quả phép chia
3. Củng cố dặn dò
- Dặn dò HS về nhà tự tìm các phép nhân khác
- GV NX giờ học

- Đọc bảng nhân 2, 3 , 4 , 5





Phép chia







- mỗi phần có 3 ô

* Ta có phép chia để tìm số ô trong mỗi phần


6 : 2 = 3
- dấu “ : ” gọi là dấu chia
* Ta có phép chia để tìm số phần , mỗi phần có 3 ô

6 : 3 = 2


Nhận xét

6 : 2 = 3
2 . 3 = 6
6 : 3 = 2







Bài 1. Cho phép nhân viết hai phép chia theo mẫu

M: 4 . 2 = 8
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
b.
15 : 3 = 5
15 : 5 = 3
c.
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
d.

10 : 2 = 5
10 : 5 = 2





Bài 2. Tính
a. 3 . 4 = 12 b. 4 . 5 = 20
12 : 4 = 3 20 : 5 = 4
12 : 3 = 4 20 : 4 = 5









 
Gửi ý kiến