Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Chương I. §1. Phép biến hình

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị thanh vân
Ngày gửi: 21h:07' 15-02-2017
Dung lượng: 507.9 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 12/11/2014
Tiết PPCT: 19-20

BÀI 3: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC (Tiết 1)


I. MỤC TIÊU: Qua bài học học sinh (HS) cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:
1.Kiến thức: Giúp HS nắm được:
-Định lý cosin, định lý sin trong tam giác và các hệ quả.
2.Kỹ năng: Rèn cho HS:
-Vận dụng các định lý và các công thức giải các bài toán chứng minh và tính toán các yếu tố trong tam giác.
-Giải tam giác và các bài toán thực tế.
3.Tư duy và thái độ:
-Chuẩn bị bài, tích cực xây dưng bài, nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
-Nghiêm túc, tích cực, có tư duy logic.
-Biết đưa những kiến thức và kĩ năng mới về kiến thức và kĩ năng quen thuộc.
-Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá kết quả học tập của mình
-Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới. Có tinh thần hợp tác trong học tập.
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của thầy:Bài sọan, các hoạt động của SGK, tình huống GV chuẩn bị, phiếu học tập.
2.Chuẩn bị của trò:Ngoài đồ dùng học tập, SGK, bút, thước…
-Kiến thức cũ
-Bảng phụ và bút viết trên bảng phụ trong khi trình bày kết qủa hoạt động.
-Máy tính cầm tay.
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Vận dụng linh hoạt các phương pháp nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh các tri thức như: thuyết trình, giảng giải , gợi mở và nêu vấn đề …. Trong đó phương pháp chính là gợi mở và nêu vấn đề
IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tiết: 19
Ngày day: 19 / 11 / 2014
Lớp: 10A1
1.Ổn định tổ chức:
2.Bài cũ:
Câu 1:Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ  và 
Câu 2: Nếu  thì  = ?
Câu 3: = ?
GV: cho HS nhận xét câu trả lời của bạn, chỉnh sửa bổ sung (nếu cần). Nhận xét câu trả lời của HS và cho điểm
3.Nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh
Ghi bảng

HOẠT ĐỘNG 1: ĐỊNH LÝ CÔSIN TRONG TAM GIÁC
Phiếu học tập 1: Cho tam giác ABC với BC = a, AC = b , AC = c
a.Từ 3 điểm A,B,C biễu diễn vectơ  thành hiệu 2 vectơ.
b.Bình phương 2 vế đẳng thức vừa tìm được để tìm mối quan hệ giữa các giá trị a,b,c trong 2 trường hợp : Góc A = 900 ; Góc A không bằng 900
c.Phát biểu bằng lời công thức tính một cạnh của tam giác theo hai cạnh còn lại và côsin của góc xen giữa hai cạnh đó?

- Gọi mỗi em trình bày từng câu hỏi của
phiếu 1.
-Viết các đẳng thức tương tự . Từ các dẳng thức trên rút cosA,cosB,cosC ?










Gv hướng dẫn học sinh cách nhớ hệ quả và suy luận từ hệ quả để có được tam giác nhọn, tù, vuông.


Ví dụ 1 . Cho HS phân tích bài toán và nêu cách tìm. Lời giải xem sgk.

Ví dụ 2. Cho ABC, BC = 8, AB = 3, AC = 7. Trên cạnh BC lấy D: BD = 5. Tính AD.

Ví dụ 3:Các cạnh của tam giác ABC là a = 7 , b = 24 , c = 23. Tính cosin của góc lớn nhất trong tam giác từ đó suy ra tam giác đó là tù, nhọn, hay vuông. (hướng dẫn sd MTBT).

1. Ta có 
2. 

a. Nếu A = 900 thì 
nên BC2 = AB2 + AC2;
b. Nếu A không vuông thì
BC2 = AB2 + AC2 – 2AB.AC.cosA cosA
c. Bình phương 1 cạnh bằng tổng bình phương 2 cạnh còn lại trừ đi 2 lần tích của hai cạnh đó và côsin của góc xen giữa hai cạnh đó.
ĐỊNH LÍ CÔSIN: (SGK)
HỆ QUẢ (SGK)
Ví dụ 2. AD =
/


HOẠT ĐỘNG 2: ĐỊNH LÝ SIN TRONG TAM GIÁC.
Phiếu học tập 2: Cho  ABC vuông tại A , có BC = a , CA = b , AB = c nội tiếp đường tròn (O,R).
CM : a = 2R.sin A ; b =
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓