Tìm kiếm Giáo án
Chương I. §1. Phép biến hình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thanh Nhân
Ngày gửi: 05h:48' 04-06-2015
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thanh Nhân
Ngày gửi: 05h:48' 04-06-2015
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
PHỤ LỤC 1 GIÁO ÁN TIẾT DẠY BÁO CÁO SẢN PHẨM
NỘI DUNG : ÔN TẬP HÌNH HỌC HK1 LỚP 11
I./ Mục tiêu dạy học.
Kiến thức
Giúp học sinh :
-Ôn tập các dạng bài tập về phép biến hình học kỳ I, lớp 11.
- Ôn tập các dạng bài tập về hình không gian ( phần các bài toán cơ bản).
Kĩ năng :
- Biết vẽ ảnh của một điểm, một hình qua phép biến hình cho trước.
- Xác định được tập hợp điểm của một điểm.
- Làm được các bài tập cơ bản hình không gian .
- Rèn kỹ năng nghiên cứu, tìm tòi lời giải thông qua phần mềm tin học vẽ hình hình học
- Sử dụng thành thạo tin học hỗ trợ công việc học tập.
Rèn kỹ năng làm việc độc lập, sử dụng kiến thức liên hệ các bộ môn liên quan như vật lý, địa lý, tin học ... phục vụ học tập và mở rộng kiến thức, liên hệ thực tiễn.
- Rèn kỹ năng thuyết trình trước lớp, kỹ năng làm việc nhóm.
Thái độ
Giáo dục sinh ý nghĩa của việc tìm dấu vết chuyển động của một điểm trong bài toán hình học phẳng (đặc biệt là đối với các bài toán quỹ tích), hình học không gian; Mở rộng ra ý nghĩa tìm dấu vết một vật thể trong đời sống thực tiễn, ví dụ như ý nghĩa tìm dấu vết chuyển động mặt trăng quanh trái đất, ý nghĩa tìm dấu vết chuyển động một nguyên tử, dấu vết chuyển động một cơn bão,... .
II./ Phương pháp, phương tiện dạy học
- GV đặt đặt câu hỏi, học sinh chia nhóm báo cáo , thực hành vẽ hình..
- Phương tiện: Tranh ảnh ,soạn giáo án, chuẩn bị phương tiện trình chiếu
III./ trình bài học
Phần làm việc của giáo viên
Phần làm việc của học sinh
Bài ghi của học sinh
( phiều học tập)
Giới thiệu ý nghĩa của việc truy tìm dấu vết của một vật thể trong đời sống.
Dấu vết chuyển động của mặt trăng
Dấu vết chuyển động của sao chổi
Dấu vết của một nguyên tử
Dấu vết của giá xăng
Dấu vết của 1 học sinh từ khi đi học đến khi ra trường.
BÀI 1 : Cho đường tròn (O) . Trên (O) lấy điểm M .
a./ Vẽ ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ AB cho trước
b./ Khi M di động trên (O) thì M’ di động trên đường nào? Em hãy vẽ ảnh của (O) qua phép tịnh tiến đó .
? Học sinh thực hiện minh họa ảnh của 1 đường tròn qua phép tịnh tiến.
BÀI 2 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d) :2x – y – 2 = 0 . Tìm phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của (d) qua phép quay tâm O góc quay 900.
? Nêu cách vẽ ảnh của 1 đường thẳng qua phép quay.
? Học sinh minh họa bằng phần mềm vẽ hình.
Học sinh thuyết trình cách vẽ của mình.
Các học sinh khác chú ý yheo dõi để ghi vào phiếu học tập.
BÀI 3 : Cho đường tròn (O) với đường kính AB cố định, một đường kính MN thay đổi. Các đường thẳng AM và AN cắt tiếp tuyến tại B lần lượt tại P và Q. Tìm quỹ tích trực tâm tam giác MPQ
? Học sinh minh họa ảnh của trực tâm tam giác MPQ.
? Nhận xét tứ giác MHAB là hình bình hành . Suy ra H là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vec tơ BA.
Học sinh thuyết trình cách giải của mình.
BÀI 4 : Cho tam giác ABC cân tại A. Đường thẳng d quay quanh A, gọi D là điểm đối xứng của C qua d, BD cắt d tại M. Tìm tập hợp điểm của D và M.
? Học sinh minh họa ảnh của D và M bằng phần mềm vẽ hình.
? Nhận xét khoảng cách từ A đến D luôn không đổi.
Học sinh thuyết trình cách giải của mình.
BÀI 5 : Cho tứ diện ABCD. Lấy M, N, P trên AB, AC, AD. Sao cho , , .Chứng minh: H, K, L thẳng hàng.
? Học sinh sử dụng phần mềm vẽ hình không gian , chú ý các đường bị che khuất.
? Nêu cách chứng minh 3 điểm thẳng hàng.
Học sinh thuyết trình cách giải của mình.
Học sinh theo dõi và trình bày phần nhận xét của mình.
Nhóm 1 báo cáo : Vẽ hình và thuyết trình (
NỘI DUNG : ÔN TẬP HÌNH HỌC HK1 LỚP 11
I./ Mục tiêu dạy học.
Kiến thức
Giúp học sinh :
-Ôn tập các dạng bài tập về phép biến hình học kỳ I, lớp 11.
- Ôn tập các dạng bài tập về hình không gian ( phần các bài toán cơ bản).
Kĩ năng :
- Biết vẽ ảnh của một điểm, một hình qua phép biến hình cho trước.
- Xác định được tập hợp điểm của một điểm.
- Làm được các bài tập cơ bản hình không gian .
- Rèn kỹ năng nghiên cứu, tìm tòi lời giải thông qua phần mềm tin học vẽ hình hình học
- Sử dụng thành thạo tin học hỗ trợ công việc học tập.
Rèn kỹ năng làm việc độc lập, sử dụng kiến thức liên hệ các bộ môn liên quan như vật lý, địa lý, tin học ... phục vụ học tập và mở rộng kiến thức, liên hệ thực tiễn.
- Rèn kỹ năng thuyết trình trước lớp, kỹ năng làm việc nhóm.
Thái độ
Giáo dục sinh ý nghĩa của việc tìm dấu vết chuyển động của một điểm trong bài toán hình học phẳng (đặc biệt là đối với các bài toán quỹ tích), hình học không gian; Mở rộng ra ý nghĩa tìm dấu vết một vật thể trong đời sống thực tiễn, ví dụ như ý nghĩa tìm dấu vết chuyển động mặt trăng quanh trái đất, ý nghĩa tìm dấu vết chuyển động một nguyên tử, dấu vết chuyển động một cơn bão,... .
II./ Phương pháp, phương tiện dạy học
- GV đặt đặt câu hỏi, học sinh chia nhóm báo cáo , thực hành vẽ hình..
- Phương tiện: Tranh ảnh ,soạn giáo án, chuẩn bị phương tiện trình chiếu
III./ trình bài học
Phần làm việc của giáo viên
Phần làm việc của học sinh
Bài ghi của học sinh
( phiều học tập)
Giới thiệu ý nghĩa của việc truy tìm dấu vết của một vật thể trong đời sống.
Dấu vết chuyển động của mặt trăng
Dấu vết chuyển động của sao chổi
Dấu vết của một nguyên tử
Dấu vết của giá xăng
Dấu vết của 1 học sinh từ khi đi học đến khi ra trường.
BÀI 1 : Cho đường tròn (O) . Trên (O) lấy điểm M .
a./ Vẽ ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ AB cho trước
b./ Khi M di động trên (O) thì M’ di động trên đường nào? Em hãy vẽ ảnh của (O) qua phép tịnh tiến đó .
? Học sinh thực hiện minh họa ảnh của 1 đường tròn qua phép tịnh tiến.
BÀI 2 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d) :2x – y – 2 = 0 . Tìm phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của (d) qua phép quay tâm O góc quay 900.
? Nêu cách vẽ ảnh của 1 đường thẳng qua phép quay.
? Học sinh minh họa bằng phần mềm vẽ hình.
Học sinh thuyết trình cách vẽ của mình.
Các học sinh khác chú ý yheo dõi để ghi vào phiếu học tập.
BÀI 3 : Cho đường tròn (O) với đường kính AB cố định, một đường kính MN thay đổi. Các đường thẳng AM và AN cắt tiếp tuyến tại B lần lượt tại P và Q. Tìm quỹ tích trực tâm tam giác MPQ
? Học sinh minh họa ảnh của trực tâm tam giác MPQ.
? Nhận xét tứ giác MHAB là hình bình hành . Suy ra H là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vec tơ BA.
Học sinh thuyết trình cách giải của mình.
BÀI 4 : Cho tam giác ABC cân tại A. Đường thẳng d quay quanh A, gọi D là điểm đối xứng của C qua d, BD cắt d tại M. Tìm tập hợp điểm của D và M.
? Học sinh minh họa ảnh của D và M bằng phần mềm vẽ hình.
? Nhận xét khoảng cách từ A đến D luôn không đổi.
Học sinh thuyết trình cách giải của mình.
BÀI 5 : Cho tứ diện ABCD. Lấy M, N, P trên AB, AC, AD. Sao cho , , .Chứng minh: H, K, L thẳng hàng.
? Học sinh sử dụng phần mềm vẽ hình không gian , chú ý các đường bị che khuất.
? Nêu cách chứng minh 3 điểm thẳng hàng.
Học sinh thuyết trình cách giải của mình.
Học sinh theo dõi và trình bày phần nhận xét của mình.
Nhóm 1 báo cáo : Vẽ hình và thuyết trình (
 









Các ý kiến mới nhất