Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

phenol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Trinh
Ngày gửi: 14h:24' 24-09-2011
Dung lượng: 108.0 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: GVHD: Nguyễn Thị Lệ Hồng
Ngày giảng: Giáo sinh: Võ Thị Phương Thúy
Tiết phân phối chương trình: 75
BÀI 55: PHENOL

I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS biết: Định nghĩa, phân loại, tính chất vật lí, điều chế và ứng dụng của phenol.
- HS hiểu: ảnh hưởng qua lại giữa các nhám nguyên tử trong phân tử và tính chất hóa học của phenol
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng phân biệt phenol với rượu thơm, vận dụng đúng các tính chất hóa học của phenol để giải các bài tập.
3. Thái độ:
- Phenol có độc tính cao nên cẩn thận khi sử dụng
- Biết được ứng dụng của phenol trong đời sống
II. CHUẨN BỊ
- GV: giáo án, thí nghiệm
- HS: bài cũ, một số kiến thức bài mới
III. PHƯƠNG PHÁP
- Đàm thoại, trực quan, thuyết trình
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Ổn định lớp:
- Trật tự
- Sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Hãy viết các phương trình hóa học sau:
a. C2H5OH + Na (
b. C2H5OH + CuO 
c. C2H5OH + HBr 
d. CH3CH(OH)CH2CH3 
HS: các phương trình hóa học
a. 2CH3-CH2-OH + 2Na ( 2CH3-CH2-ONa + H2
b. CH3-CH2-OH + CuO  CH3-CHO + Cu + H2O
c. CH3 –CH2-OH + HBr  CH3-CH2-Br + H2O
d. CH3CH(OH)CH2CH3  CH3 -CH=CH-CH3 + CH2=CH-CH2-CH3
But-2-en (chính) But-1-en (phụ)
Câu 2: Để phân biệt ancol dơn chức (C2H5OH) với ancol đa chức (glixerol) người ta dùng phản ứng nào?
HS:

màu xanh lam

Câu 3: Cho các chất có CTCT là:
1. CH3-OH 2. CH2=CH2-CH2-OH 3. C6H5CH2OH 4. C6H5OH
Em hãy cho biết chất nào trong 4 chất trên là ancol:
A. 1,3,4 B.1,2,4 C.1,2,3 D.1,2,3,4.
HS: đáp án C
3. Bài mới:
GV dẫn dắt từ câu 2 phần kiểm tra bài cũ công thức thứ 4 không phải là ancol mà gọi là phenol vậy phenol là gì và có tính chât như thế nào hôm nay chúng ta đi vào bài 41: phenol
Hoạt động của thầy - trò
Nội dung bài ghi

Hoạt động 1:
- GV vẽ các công thức

Yêu cầu HS nhận xét sự giống và khác nhau về cấu tạo phân tử của ancol thơm và phenol từ đó nêu định nghĩa phenol?
- HS trả lời:
+ Giống: đều chứa nhóm –OH và có vòng benzen
+ Khác: phenol liên kết trực tiếp với nhóm –OH, ancol thơm thì không
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1. Định nghĩa:
- Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng bezen.
- C6H5OH là phenol đơn giản nhất
- Ancol thơm là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH đính vào mạch nhánh của vòng thơm

Hoạt động 2:
- GV gợi ý cho HS là phân loại phenol dựa trên cơ sở là số lượng nhóm –OH trong phân tử vậy cho biết có mấy loại phenol?
- HS trả lời:
- GV giới thiệu cách đọc tên:

2. Phân loại:
- Monophenol: phân tủ có chứa 1 nhóm -OH

phenol o-crezol m-crezol p-crezol
2-metylphenol 3-metylphenol 4-metylphenol
- Poliphenol: phân tử có chứa nhiều nhóm -OH
 catechol rezoxinol hiroquinol

Hoạt động 3:
- GV yêu cầu HS dựa vào sgk cho biết tính chất vật lí của phenol?
- HS trả lời:
- GV treo bảng phụ về nhiệt độ sôi của 1 số phenol
yêu cầu HS so sánh nhiệt độ sôi của phenol và ancol(bảng 8.3/222)? Từ đó dự đoán phenol có liên kết hidro không?
- HS trả lời: tsôi phenol > tsôi ancol . Có tạo liên kết hidro liên phân tử của C6H5-OH
2. Tính chất vật lí
- Là chất rắn không màu tan ít trong nước lạnh, tan vô hạn ở 660C, tan tốt
 
Gửi ý kiến