Bài 41. Phenol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu huyền
Ngày gửi: 17h:38' 03-10-2015
Dung lượng: 134.7 KB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu huyền
Ngày gửi: 17h:38' 03-10-2015
Dung lượng: 134.7 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
BÀI 41: PHENOL
MỤC TIÊU BÀI HỌC
KIẾN THỨC:
Biếtđược:
Kháiniệm phenol
Tínhchấtvậtlí :Trạngthái, nhiệtđộsôi, nhiệtđộnóngchảy, tính tan.
Tínhchấthoáhọc : Tácdụngvớinatri, natrihidroxit, nướcbrom
Ứngdụngcủa phenol.
Kháiniệmvềảnhhưởng qua lạigiữacácnguyêntửtrongphântửhợpchấthữucơ.
KĨ NĂNG:
Phânbiệt dung dịch phenol vớiancolcụthểbằngphươngpháphoáhọc.
Viếtcác PTHH minh hoạtínhchấthoáhọccủa phenol.
THÁI ĐỘ:
Phenol độc, cầncẩnthậntrongthínghiệmvàđờisống.
TRỌNG TÂM:
Đặcđiểmcấutạovàtínhchấthóahọccủa phenol.
PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Đàmthoại, thuyếttrình, trựcquan, gợimở.
CHUẨN BỊ
Giáoán, hìnhảnh, thínghiệmliênquanđến phenol.
Bàitậpliênquanđến phenol.
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Kiểmtrabàicũ:etanolcóthểtácdụngvớinhữngchấtnàosauđây, viếtphươngtrìnhhóahọc: Na, NaOH, CuO, HBr
Vàobàimới:GV cho HS quansát 2 hìnhảnhsau: cùng 1 CTPT là C7H8O:
//
(B)
1 HS chorằng 2 côngthứctrênlàancolthơm? Kếtluậnnàyđúng hay sai? Vìsao?Saukhi HS trảlời, GV nhậnxétvàchobiết CT A là phenol, vậy phenollàgì, cótínhchấtnhưthếnào ta vàobàihôm nay.
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
NỘI DUNG
Hoạtđộng 1: dựavàovídụtrênbảng GV cho HS phátbiểuđịnhnghĩa phenol.
GV cungcấp phenol đơngiảnnhấtvàphầnphânloạiđể HS tựđọc.
Hoạtđộng 2: GV cho HS quansátmôhìnhcủa phenol. Cho biết CTPT và CTCT của phenol.
Nêutínhchấtvậtlýcủa phenol
+Phầntrạngthái, màusắc GV cho HS quansáthìnhảnh)
+ GV nhấnmạnhtínhđộcvàgâybỏng da, cáchxửlíkhibịbỏng phenol (rửabằngcồn, sauđórửabằngdd Na2CO3 5%).
+GV choxemthínghiệmhòa tan của phenol.
Hoạtđộng 3: Ancol(vd:ancoletylic) và phenol cógìgiốngvàkhácnhau. Dựđoántínhchấthóahọccủa phenol.
+ Đểxemdựđoáncủabạnđúng hay sai, ta làmthínghiệmsau. GV quansátthínghiệmmôphỏng phenol tácdụngvới Na. Nêuhiệntượngvàviếtphươngtrình.
AncolkhôngtácdụngvớiNaOH, phenol thìhơnancollàcó 1 vòngbenzenvậy phenol cótácdụngvớiNaOHkhông, ta quansátthínghiệmsau.
+ Phenol tácdụngvớiNaOHtạosảnphẩmvàmuốivànước, vậy phenol thểhiệntínhgì?
GV kếtluậnlạitínhaxitcủa phenol.
+ Sụckhí CO2vàotrong C6H5ONa, nêuhiệntượng.
GV cungcấpphươngtrìnhphảnứngvàchobiếtkếttủalà phenol.
+ Quansáttiếpthínghiệmkhichoquỳtímvào phenol.
+ VậyancolcóthamgiaphảnứngvớiNaOHkhông?
+ So sánhtínhaxitcủaancol, phenol, axitcacbonic.
GV đưaranhậnxét.
Hoạtđộng 4: So sánhđiểmgiốngvàkhácnhaugiữatoluenvà phenol. Dựđoántínhchấthóahọctiếptheocủa phenol.
+ Chiếuthínghiệmmôphỏngcủa phenol tácdụngvới dung dịchnướcbrom.
Tươngtự GV cho HS vềnhàviếtphảnứngcủa phenol tácdụngvớiaxit nitric.
+ GV cho HS so sánhvềđiềukiệnphảnứng, sốnguyêntử Br thếvàovòngbezencủa phenol, benzen, toluen ở phầnbàicũ.
GV tổngkếtlạivềsựảnhhưởng qua lạicủanhóm – OH vàbenzen.
Hoạtđộng 4: Phầnđiềuchếcácemvềnhàtựđọc, đểxem phenol cóứngdụngnhưthếnào, cácemquansáthìnhảnhsau:
/
/
/
HS trảlời
HS trảlời.
HS quansátvànghiêncứu SGK vàtrảlời
HS quansát, nêuhiệntượng.
HS trảlời.
HS quansátvànhậnxét.
HS quansátvànhậnxét.
HS nêuhiệntượngvàviết PTHH.
HS trảlời.
HS quansátvànêuhiệntượng, giảithích.
HS quansátvànêusựthayđổimàucủaquỳ.
HS trảlời.
HS trảlời.
HS nhậnxét, dựđoán.
HS quansátvàtrảlời.
HS quansáttrênbảngvàtrảlời.
HS quansáthìnhảnhvàtrảlời.
I/ Địnhnghĩa, phânloại
1/ Địnhnghĩa:
lànhữnghợpchấthữucơtrongphântửcónhóm- OHgắntrựctiếpvớinguyêntử C củavòngbezen.
Phenol đơngiảnnhấtcócôngthứclà C6H5 – OH.
2/ Phânloại : HS tựđọc.
II/ Phenol
1/ Cấutạo
CTPT : C6H6O
CTCT: C6H5 – OH hay
/
2/ Tínhchấtvậtlý
Rắn, khôngmàu.
Độc,gâybỏng.
Ít tan trongnươclạnh,tan nhiềutrongnướcnóngvàentanol.
3/ Tínhchấthóahọc
PhảnứngthếnguyêntửH củanhóm- OH.
(Tácdụngvớikimloạikiềm
C6H5OH + Na → C6H5ONa + ½ H2.
(Tácdụngvớibazơ
C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O.
Natriphenolat
C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH ↓+ NaHCO3.
⇒Tínhaxityếu, khôngđổimàuquỳtím.
Tínhaxit: Ancol< phenol< H2CO3.
Nhậnxét: Do vòngbenzenmà phenol dễthế H thuộcnhóm – OHhơnancol.
PhảnứngthếnguyêntửHcủavòngbenzen.
/
2,4,6-tribromphenol
→ phảnứngnhậnbiết phenol.
Nhậnxét:Nguyêntử Htrongvòngbenzencủaphântử phenol dễthếhơnphântửbenzenvàđồngđẳngcủanódo nhóm– OH.
4/ Điềuchế: HS tựđọc
5/ Ứngdụng: SGK
Củngcốbài:
Câu 1: Trongsốcácđồngphânsau, cóbaonhiêuđồngphânvừaphảnứngvới Na, vừaphảnứngvớiNaOH ?
/////
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
(đápán B)
Câu 2: Đểnhậnbiếtcácchấtlỏngsau: phenol, ancolbenzylicvàbenzencóthểdùngthuốcthửlà:
A. Dung dịch Br2 B. Dung dịch Br2và Na
C. Dung dịch KMnO4 D. Na và dung dịchNaOH
(đápán B)
Câu 3: Hãychọnđápánđúngnhấttrongsốcáccâusau:
A. Phenol làchấtrắn, tan vôhạntrongnước
B. Phenol làchấtlỏng, độc, gâybỏngkhitiếpxúcvới da
C. Phenol làchấtrắn, độc, cóliênkếthiđroliênphântử
D. Phenol làchấtrắn, không tan trongnước.
(Đápán C)
Câu 4: ĐánhdấuĐ(đúng) hoặc S(sai) chonhữngcâusauđây?
Phenol làmmấtmàunướcbrom do nguyêntửhidrotrongvòngbenzencủa phenol dễdàngbịthaythế.(Đ).
Phenol làmmấtmàunướcbrom do phenol dễdàngthamgiaphảnứngcộng(S).
Phenol cótínhaxityếuhơnancol(S).
MỤC TIÊU BÀI HỌC
KIẾN THỨC:
Biếtđược:
Kháiniệm phenol
Tínhchấtvậtlí :Trạngthái, nhiệtđộsôi, nhiệtđộnóngchảy, tính tan.
Tínhchấthoáhọc : Tácdụngvớinatri, natrihidroxit, nướcbrom
Ứngdụngcủa phenol.
Kháiniệmvềảnhhưởng qua lạigiữacácnguyêntửtrongphântửhợpchấthữucơ.
KĨ NĂNG:
Phânbiệt dung dịch phenol vớiancolcụthểbằngphươngpháphoáhọc.
Viếtcác PTHH minh hoạtínhchấthoáhọccủa phenol.
THÁI ĐỘ:
Phenol độc, cầncẩnthậntrongthínghiệmvàđờisống.
TRỌNG TÂM:
Đặcđiểmcấutạovàtínhchấthóahọccủa phenol.
PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Đàmthoại, thuyếttrình, trựcquan, gợimở.
CHUẨN BỊ
Giáoán, hìnhảnh, thínghiệmliênquanđến phenol.
Bàitậpliênquanđến phenol.
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Kiểmtrabàicũ:etanolcóthểtácdụngvớinhữngchấtnàosauđây, viếtphươngtrìnhhóahọc: Na, NaOH, CuO, HBr
Vàobàimới:GV cho HS quansát 2 hìnhảnhsau: cùng 1 CTPT là C7H8O:
//
(B)
1 HS chorằng 2 côngthứctrênlàancolthơm? Kếtluậnnàyđúng hay sai? Vìsao?Saukhi HS trảlời, GV nhậnxétvàchobiết CT A là phenol, vậy phenollàgì, cótínhchấtnhưthếnào ta vàobàihôm nay.
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
NỘI DUNG
Hoạtđộng 1: dựavàovídụtrênbảng GV cho HS phátbiểuđịnhnghĩa phenol.
GV cungcấp phenol đơngiảnnhấtvàphầnphânloạiđể HS tựđọc.
Hoạtđộng 2: GV cho HS quansátmôhìnhcủa phenol. Cho biết CTPT và CTCT của phenol.
Nêutínhchấtvậtlýcủa phenol
+Phầntrạngthái, màusắc GV cho HS quansáthìnhảnh)
+ GV nhấnmạnhtínhđộcvàgâybỏng da, cáchxửlíkhibịbỏng phenol (rửabằngcồn, sauđórửabằngdd Na2CO3 5%).
+GV choxemthínghiệmhòa tan của phenol.
Hoạtđộng 3: Ancol(vd:ancoletylic) và phenol cógìgiốngvàkhácnhau. Dựđoántínhchấthóahọccủa phenol.
+ Đểxemdựđoáncủabạnđúng hay sai, ta làmthínghiệmsau. GV quansátthínghiệmmôphỏng phenol tácdụngvới Na. Nêuhiệntượngvàviếtphươngtrình.
AncolkhôngtácdụngvớiNaOH, phenol thìhơnancollàcó 1 vòngbenzenvậy phenol cótácdụngvớiNaOHkhông, ta quansátthínghiệmsau.
+ Phenol tácdụngvớiNaOHtạosảnphẩmvàmuốivànước, vậy phenol thểhiệntínhgì?
GV kếtluậnlạitínhaxitcủa phenol.
+ Sụckhí CO2vàotrong C6H5ONa, nêuhiệntượng.
GV cungcấpphươngtrìnhphảnứngvàchobiếtkếttủalà phenol.
+ Quansáttiếpthínghiệmkhichoquỳtímvào phenol.
+ VậyancolcóthamgiaphảnứngvớiNaOHkhông?
+ So sánhtínhaxitcủaancol, phenol, axitcacbonic.
GV đưaranhậnxét.
Hoạtđộng 4: So sánhđiểmgiốngvàkhácnhaugiữatoluenvà phenol. Dựđoántínhchấthóahọctiếptheocủa phenol.
+ Chiếuthínghiệmmôphỏngcủa phenol tácdụngvới dung dịchnướcbrom.
Tươngtự GV cho HS vềnhàviếtphảnứngcủa phenol tácdụngvớiaxit nitric.
+ GV cho HS so sánhvềđiềukiệnphảnứng, sốnguyêntử Br thếvàovòngbezencủa phenol, benzen, toluen ở phầnbàicũ.
GV tổngkếtlạivềsựảnhhưởng qua lạicủanhóm – OH vàbenzen.
Hoạtđộng 4: Phầnđiềuchếcácemvềnhàtựđọc, đểxem phenol cóứngdụngnhưthếnào, cácemquansáthìnhảnhsau:
/
/
/
HS trảlời
HS trảlời.
HS quansátvànghiêncứu SGK vàtrảlời
HS quansát, nêuhiệntượng.
HS trảlời.
HS quansátvànhậnxét.
HS quansátvànhậnxét.
HS nêuhiệntượngvàviết PTHH.
HS trảlời.
HS quansátvànêuhiệntượng, giảithích.
HS quansátvànêusựthayđổimàucủaquỳ.
HS trảlời.
HS trảlời.
HS nhậnxét, dựđoán.
HS quansátvàtrảlời.
HS quansáttrênbảngvàtrảlời.
HS quansáthìnhảnhvàtrảlời.
I/ Địnhnghĩa, phânloại
1/ Địnhnghĩa:
lànhữnghợpchấthữucơtrongphântửcónhóm- OHgắntrựctiếpvớinguyêntử C củavòngbezen.
Phenol đơngiảnnhấtcócôngthứclà C6H5 – OH.
2/ Phânloại : HS tựđọc.
II/ Phenol
1/ Cấutạo
CTPT : C6H6O
CTCT: C6H5 – OH hay
/
2/ Tínhchấtvậtlý
Rắn, khôngmàu.
Độc,gâybỏng.
Ít tan trongnươclạnh,tan nhiềutrongnướcnóngvàentanol.
3/ Tínhchấthóahọc
PhảnứngthếnguyêntửH củanhóm- OH.
(Tácdụngvớikimloạikiềm
C6H5OH + Na → C6H5ONa + ½ H2.
(Tácdụngvớibazơ
C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O.
Natriphenolat
C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH ↓+ NaHCO3.
⇒Tínhaxityếu, khôngđổimàuquỳtím.
Tínhaxit: Ancol< phenol< H2CO3.
Nhậnxét: Do vòngbenzenmà phenol dễthế H thuộcnhóm – OHhơnancol.
PhảnứngthếnguyêntửHcủavòngbenzen.
/
2,4,6-tribromphenol
→ phảnứngnhậnbiết phenol.
Nhậnxét:Nguyêntử Htrongvòngbenzencủaphântử phenol dễthếhơnphântửbenzenvàđồngđẳngcủanódo nhóm– OH.
4/ Điềuchế: HS tựđọc
5/ Ứngdụng: SGK
Củngcốbài:
Câu 1: Trongsốcácđồngphânsau, cóbaonhiêuđồngphânvừaphảnứngvới Na, vừaphảnứngvớiNaOH ?
/////
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
(đápán B)
Câu 2: Đểnhậnbiếtcácchấtlỏngsau: phenol, ancolbenzylicvàbenzencóthểdùngthuốcthửlà:
A. Dung dịch Br2 B. Dung dịch Br2và Na
C. Dung dịch KMnO4 D. Na và dung dịchNaOH
(đápán B)
Câu 3: Hãychọnđápánđúngnhấttrongsốcáccâusau:
A. Phenol làchấtrắn, tan vôhạntrongnước
B. Phenol làchấtlỏng, độc, gâybỏngkhitiếpxúcvới da
C. Phenol làchấtrắn, độc, cóliênkếthiđroliênphântử
D. Phenol làchấtrắn, không tan trongnước.
(Đápán C)
Câu 4: ĐánhdấuĐ(đúng) hoặc S(sai) chonhữngcâusauđây?
Phenol làmmấtmàunướcbrom do nguyêntửhidrotrongvòngbenzencủa phenol dễdàngbịthaythế.(Đ).
Phenol làmmấtmàunướcbrom do phenol dễdàngthamgiaphảnứngcộng(S).
Phenol cótínhaxityếuhơnancol(S).
 









Các ý kiến mới nhất