Tìm kiếm Giáo án
phat trien ngon ngu 5 tuoi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: H Rap Mlô
Ngày gửi: 23h:35' 13-02-2026
Dung lượng: 616.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: H Rap Mlô
Ngày gửi: 23h:35' 13-02-2026
Dung lượng: 616.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ THẾ GIỚI THỰC VẬT
(Từ ngày 19/01/2026 đến 06/02/2026)
I. Mục tiêu chung:
1. Môi trường:
a. Môi trường vật chất:
+ Môi trường giáo dục đảm bảo các điều kiện về vệ sinh, an toàn không nguy hiểm
( môi trường trong và ngoài lớp học không có các vật dụng, nơi có nguy cơ gây nguy
hiểm, môi trường trong và ngoài lớp học tạo cho trẻ thói quen vệ sinh, an toàn )
+ Không gian trong và ngoài lớp học được xắp sếp phù hợp giúp trẻ có thể tiếp cận dễ
dàng với các nguyên vật liệu để chơi và thể hiện ý tưởng sáng tạo
+ Môi trường thường xuyên được rà soát, sắp xếp bổ sung( có kế hoạch rà soát bổ sung)
b. Môi trường xã hội:
+ Có cơ hội tiếp xúc tương tác giữa trẻ với trẻ giữa trẻ với người lớn( giáo viên tạo cơ hội
cho trẻ tiếp xúc với nhau, giáo viên sẵn sàng trả lời khi trẻ có nhu cầu tương tác)
+ Môi trường tạo cho trẻ có cảm giác thoải mái, thân thuộc,an toàn và không sợ hãi
(Giaó viên không quát mắng, áp đặt trẻ tham gia hoạt động, nhu cầu và hoạt động của trẻ
được tôn trọng)
+ Trẻ và giáo viên có thời gian cùng trải nghiệm niềm vui và tiếng cười suốt cả ngày
( trẻ thoải mái vui chơi tự nguyện trong các hoạt động trong ngày)
2. Chăm sóc nuôi dưỡng trẻ tại lớp học
- Tổ chức giờ ăn: Đảm bảo thời gian cho trẻ ăn khoa học, phù hợp với lứa tuổi trẻ. Giaó
viên bao quát trẻ, động viên trẻ ăn ngon hết suất
- Tổ chức giờ ngủ cho trẻ đúng giờ ngủ ngon và sâu giấc: phòng ngủ sạch sẽ thoáng mát,
sắp xếpvị trí trẻ ngủ hợp lý
- Tổ chức cho trẻ vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường tại lớp học tạo cơ hội cho trẻ rèn
luyện, hình thành thói quen vệ sinh cá nhân( rửa tay trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ
sinh), thực hành vệ sinh môi trường ( bỏ rác đúng nơi quy định, nhặc rác giúp cô bỏ vào
sọt rác)
- Thực hiện sự phối hợp với cơ sở y tế và trẻ được đo, khám sức khỏe định kỳ
3. Giáo dục kỹ năng:
- Giáo dục trẻ một số kỹ năng sau
+ Giáo dục kỹ năng chăm sóc, bảo quản 1 số loại rau, củ, quả
+ Giáo dục trẻ biết bảo vệ xanh, có hành vi văn minh không phá hoa, cây cảnh có trong
môi trường sống
4. Tăng cường Tiếng Việt:
- Rau ăn lá, rau ăn củ, rau ăn quả; cây rau cải, cây rau mồng tơi, cây rau dền;quả cà chua,
củ cải trắng, củ cà rốt; rau xanh tươi tốt, rau nhiều chất sơ, tưới nước cho rau
- Quả cam , quả chuối , quả xoài ; quả nhiều vitamin, quả nhiều chất sơ,
- Cây xanh bóng mát, cây xanh cho hoa, cây xanh ăn quả, cây thân gỗ; cây lương thực,
cây cảnh( mai, đào ,tùng), cây rể chùm; cây rễ cọc, cây công nghiệp, cây nông nghiệp.
5. Công tác phối hợp với cha mẹ học sinh:
- Giaó viên chủ nhiệm có mục tiêu, định hướng trong công tác tăng cường phối hợp giữa
lớp học và từng cha mẹ học sinh( giữ mối liên lạc bằng cách lưu số điện thoại, tạo nhóm
1
zalo, messinger để trao đổi và chuyển tải những hình ảnh, hoạt động của lớp học cho phụ
huynh cùng biết)
- Phối hợp với cha mẹ học sinh cùng đóng góp các nguyên vật liệu sẵn có của gia đình địa
phương để cùng giáo dục kỹ năng bảo vệ cây xanh, cây ăn quả, các loại rau củ quả
- Trao đổi để phụ huynh nắm bắt chương trình giáo dục mầm non sâu hơn để nhận được
sự hỗ trợ trong việc giáo dục trẻ .
II. Mục tiêu giáo dục chủ đề cụ thể
TT
Chỉ số
Minh chứng
Nội dung GD
I.Thể chất
1
CS 3. Duy
trì thể lực
khi tham
gia hoạt
động thể
chất
trong môi
trường
thay đổi
Phương
pháp
theo dõi
Phương
tiện thực
hiện
Cách thực
hiện
Thời
gian
thực
hiện
Quan sát
trong các
hoạt động
hằng ngày
của trẻ
Quan sát
trẻ hằng
ngày
-Tạo các hoạt
đông nhóm,
yêu cầu trẻ
giao tiếp với
các bạn mới.
-Trong hoạt
động học,
HĐG; HĐNT;
hoạt động trải
nghiệm; chơi
tự do.
-Trao đổi với
phụ huynh về
việc trẻ tham
gia các hoạt
động vận động
Hằng
ngày
trong
tuần
của
chủ đề
Kết quả mong
đợi(CTGDMN)
Trẻ có thể tham - Trẻ tham gia các
gia các hoạt
hoạt động vận động
động vận
liên tục, duy trì sức
động(chạy
bền trong thời gian
nhảy, leo trèo, phù hợp
chơi trò chơi) - Biết thích ứng khi
trong thời gian hoạt động ở các
dài mà không môi trường khác
mệt mỏi quá
nhau
nhanh - Trẻ
- Có thói quen rèn
thích nghi được luyện thể lực, thể
với sự thay đổi hiện sự dẻo dai,
của môi trường nhanh nhẹn và
trong khi vận
hứng thú với hoạt
động( thay đổi động thể chất.
không gian,
*MT19:
thời tiết…)
- Trẻ biết thực
- Trẻ biết tự điều hiện động tác bật
chỉnh hành vi để qua vật cản 15-20
bảo vệ sức khỏe cm theo đúng trình
khi vận động
tự.
( uống nước khi - Phối hợp nhịp
khát, nghỉ khi
nhàng giữa tay –
cảm thấy mệt..) chân – mắt – thân
- Trẻ thể hiện người khi bật và
sự hào hứng,
tiếp đất.
tích cực tham
- Tiếp đất đúng kỹ
gia hoạt động
thuật: bằng mũi
thể chất,
bàn chân, gối
không bỏ cuộc khuỵ nhẹ để giữ
khi có sự thay thăng bằng.
đổi.
*MT 20:
Đi bước chéo
- Trẻ biết nhảy lò
sang ngang
cò 5m
- Biết khi nhảy 1
2
Sửa và
hoàn
chỉnh
công cụ
MT19:
Bật qua vật
cản 15-20cm
MT 20:
Nhảy lò cò 5m
MT 21:
Bât qua vật
cản 25-30 cm.
Chạy nhanh
150m
2
Chỉ số 5.
Thực
hiện phối
hợp các
vận động:
đi lên xuống
trên mặt
phẳng
nghiêng,
vượt qua
chướng
ngại vật;
leo, trèo,
di chuyển
trên các
mô hình
vận động
không
cần sự hỗ
trợ
Trẻ có khả
năng:
+ Đi lên –
xuống mặt
phẳng nghiêng
như: ván dốc,
cầu thang
nghiêng… mà
không cần cô
giáo hoặc
người lớn hỗ
trợ.
+ Vượt qua
chướng ngại
vật như:
+ Nhảy qua vật
cản (vòng,
chướng ngại
thấp).
+ Bò chui qua
hầm, cổng,
gầm bàn.
Luồn qua ghế,
qua lưới…
chân co lên , 1
chân làm trụ để
nhảy, nhảy đúng
kỹ thuật.
- Phối hợp nhịp
nhàng tay – chân
– mắt – thân
người khi thực
hiện động tác.
*MT 21:
- Trẻ biết thực
hiện động tác bật
qua vật cản 25-30
cm. Chạy nhanh
150m theo đúng
kỹ thuật, theo
đúng trình tự.
- Phối hợp nhịp
nhàng giữa tay –
chân – mắt – thân
người khi bật và
tiếp đất.
- Tiếp đất đúng kỹ
thuật: bằng mũi
bàn chân, gối
khuỵ nhẹ để giữ
thăng bằng.
- Phối hợp nhiều
động tác vận
động (bò, trèo,
leo, nhảy…) trong
cùng một chuỗi
hoạt động.
- Thực hiện được
kỹ năng một cách
liên tục, linh
hoạt và an toàn.
- Không sợ hãi,
không ngại thử
thách khi tham
gia các hoạt động.
- Có khả năng
điều chỉnh cơ thể
để giữ thăng bằng
và vượt qua các mô
hình/vật cản
- Quan sát
trực tiếp
- Ghi
chép nhận
xét
- Trao đổi
hỏi trẻ
- Đánh
giá qua
trò chơi
- So sánh
sự tiến bộ
3
+ Đồ
dùng cá
nhân của
trẻ (nếu
có yêu
cầu)
+Dụng
cụ, thiết
bị vận
động(....)
+ Môi
trường
hoạt
động(...)
+ Đồ
dùng hỗ
trợ giáo
viên(...)
- Theo dõi
đánh giá trẻ
trong hoạt
động giáo dục
thể chất khi
thực hiện các
đề tài của chủ
đề: MT19:
Bật qua vật
cản 15-20cm
MT 20:
Nhảy lò cò 5m
MT 21:
Bât qua vật
cản 25-30 cm.
Chạy nhanh
150m
- Trao đổi,
phỏng vấn trẻ
- Trao đổi với
phụ huynh
Hằng
ngày
trong
tuần
của
chủ đề
3
+ Leo, trèo,
di chuyển
trên mô hình
vận động
như:
Khung leo thể
chất.
Cầu khỉ, thang
dây.
Cầu thăng
bằng…
CS8. Cắt Dạy trẻ biết
theo
cắt theo đường
đường
viền thẳng và
viền
cong của các
thẳng và
hình đơn giản.
cong của
Bôi hồ và dán
các hình
hình vào đúng
và dán
vị trí muốn
hình vào
dán.
đúng vị
MT159b:
trí
Vẽ vườn cây.
- MT160b:
Tạo hình rau,
củ.
MT161b:
Tạo hình trái
cây bé thích.
Trẻ cắt được theo Đánh giá
đường viền của
sản phẩm
hình vẽ. Ghép và
trẻ làm
dán hình vào
đúng vị trí yêu
cầu.
MT159b:
- Trẻ biết vẽ các
đặc điểm các loại
cây, nhiều loại
cây, biết vẽ một
số loại cây từ các
nét cơ bản (nét
dọc, ngang, cong,
xiên...) để vẽ
thành (thân cây,
tán cây, cành cây,
lá....) .
- Phối hợp màu
sắc hài hòa, thể
hiện được chức
năng hoặc đặc
điểm nổi bật của
các sản phẩm.
- Trẻ cầm bút
đúng cách, vẽ
hình rõ nét, tô
màu đều và gọn
gàng.
- Phối hợp các kỹ
năng xé, dán tạo
thành bức tranh
có màu sắc hài
hòa, bố cục cân
đối
- Nhận xét các sản
phẩm tạo hình về
màu sắc, hình dáng,
bố cục.
- MT160b:
4
Kéo, giấy, -HĐNT: Cắt,
hồ dán,
dán theo ý
hình mẫu thích (theo chủ
để dán.
đề).
Màu, các - HĐG: Góc
loại
nghệ thuật cắt
nguyên
dán hình theo
liệu tổng
chủ đề…
hợp,
+ HĐTH:
nguyên
*Vẽ vườn cây.
liệu tự
* Tạo hình rau,
nhiên.
củ.
*Tạo hình trái
cây bé thích.
- Trao đổi với
phụ huynh về
tình hình sử
dụng kéo cắt
dán của trẻ.
Trong
chủ đề
- Trẻ biết cách xé
giấy để tạo hình
thân rau, lá rau,...
để tạo hình thành
các loại rau (rau
an lá như rau cải,
rau ăn củ như củ
cà rốt, rau ăn quả,
quả cà chua, quả
bí....).
- Trẻ biết xé theo
chiều dài/ngang,
có chủ đích để ra
hình phù hợp.
- Dán các bộ phận
đúng vị trí: thân –
lá – củ – cuống,...
Biết sắp xếp
nhiều loại rau
trong một bố cục
tranh hợp lý (các
loại rau xếp theo
hàng, theo luống).
- Phối hợp các kỹ
năng cắt dán, vẽ
để tạo thành bức
tranh có màu sắc
hài hoà, bố cục
cân đối.
- Nhận xét các sản
phẩm tạo hình về
màu sắc, hình dáng,
bố cục..
MT161b:
- Trẻ biết vẽ các
đặc điểm loại quả,
biết vẽ một số loại
quả từ các nét cơ
bản (nét cong
tròn, cong dài
khép kín...) để vẽ
tạo thành bức
tranh vẽ các loại
quả bé thích.
- Biết phối hợp
màu sắc hài hòa
và sáng tạo.
- Trẻ biết sử dụng
kỹ thuật như vẽ,
tô màu để vẽ các
loại quả.
5
4
CS11
Thực
hiện ăn
uống đầy
đủ (ăn đủ
chất, đủ
lượng, đa
dạng thực
phẩm),
sạch sẽ
(bảo đảm
vệ sinh)
và lành
mạnh (có
lợi cho
sức khỏe,
phòng,
tránh đồ
ăn gây dị
ứng cho
bản
thân);
- Phối hợp các kỹ
năng cắt dán để
tạo thành bức
tranh có bố cục
cân đối
- Nhận xét các sản
phẩm tạo hình về
màu sắc, hình dáng,
bố cục
- Đầy đủ: Ăn - Trẻ ăn đủ bữa,
đủ các nhóm
không bỏ ăn, biết
chất (tinh bột, ăn đa dạng thực
đạm, rau củ,
phẩm (kể cả những
trái cây, sữa,
món không thích
nước,...).
nhưng tốt cho sức
-Sạch sẽ: (Biết khỏe).
rửa tay
- Trẻ biết giữ gìn
trước/sau khi
vệ sinh cá nhân
ăn, không ăn đồ khi ăn uống: rửa
ăn rơi, không
tay, dùng khăn lau
dùng tay bốc
miệng, không nói
thức ăn,...)
chuyện khi ăn,...
-Lành mạnh: - Trẻ biết lựa chọn
( Biết ăn các loại món ăn có lợi cho
thực phẩm tốt sức khỏe và tránh
cho sức khỏe, món ăn gây dị ứng
tránh thực phẩm cho bản thân (nếu
không hợp với có).
cơ thể gây dị ứng- Hình thành thói
hoặc không phù quen ăn uống điều
hợp).
độ, sạch sẽ và tự
lập, tạo nền tảng
cho sức khỏe tốt.
- Quan sát - Đồ dùng
trực tiếp vệ sinh cá
trong giờ nhân:
ăn(Trẻ có khăn mặt,
rửa tay
xà phòng,
không? Có nước sạch.
ăn đủ
- Dụng cụ
không? Có ăn uống
tự xúc ăn phù hợp:
không?Có khay ăn,
chọn ăn các thìa, cốc,
món rau/củ khăn giấy,
hay chỉ ăn khay chia
món mình nhóm thức
thích?Có ăn.
nói chuyện, - Tranh
làm rơi vãi ảnh minh
đồ ăn
họa các
không?)
nhóm thực
- Phỏng
phẩm,
vấn nhẹ
tháp dinh
nhàng(Hỏi dưỡng cho
trẻ: “Con trẻ.
thích ăn gì? - Tranh
Món nào tốt ảnh đồ ăn
cho con?”, sạch –
“Con bị dị bẩn, tốt –
ứng với
xấu, an
món nào
toàn – gây
không?”) hại.
- Ghi nhận - Phiếu
hành vi đánh giá
lặp lại
hành vi ăn
hằng ngày uống (cho
để đánh giá giáo viên
mức độ ổn hoặc phụ
định và
huynh).
phát triển
thói quen.
- Phối hợp
với phụ
huynh(Hỏi
6
Trước bữa ăn:
+ Hướng dẫn trẻ
rửa tay đúng
cách bằng xà
phòng.
+ Nhắc trẻ ngồi
ngay ngắn, chờ
lấy phần ăn của
mình.
+Trò chuyện về
món ăn hôm
nay, giúp trẻ
nhận biết nhóm
thực phẩm (có
rau, thịt, cơm,
canh…).
- Trong bữa ăn:
Trẻ tự xúc ăn,
ăn vừa phải,
không làm rơi
vãi.Ăn cả món
mình không
thích nếu đó là
món tốt cho sức
khỏe. Tránh làm
ồn, không chơi
đùa khi ăn.)
Sau bữa ăn:
Trẻ lau miệng,
rửa tay lại nếu
cần, mang khay
đi đúng chỗ.
Trò chuyện nhẹ
với trẻ: (“Hôm
nay con ăn có
ngon không?”,
“Con có thử
món rau
không?”...)
Hoạt động giáo
dục bổ trợ:
Hằng
ngày
trong
tuần
của
chủ đề
II.Tình cảm-xã hội
5
CS19.
Biểu lộ trạng
Nhận biết thái cảm xúc
và thể
phù hợp với
hiện cảm mọi người
xúc phù
xung quanh
hợp với
khi giao tiếp
mọi
MT 123:
người
Giáo dục cho
xung
trẻ kỹ năng
quanh
thích chăm
sóc, bảo vệ
cây xanh và
môi trường
sống của
chúng.
MT 124:
Giáo dục cho
trẻ kỹ năng
nhận
biết,
phân biệt và
gọi tên một số
loại rau, củ.
Thích ăn các
loại rau, củ để
cơ thể khỏe
mạnh.
Giáo dục trẻ
biết ăn chín
uống sôi. Rửa
Biêt điều chỉnh
cảm xúc phù hợp
với trạng thái của
người khác trong
các hoạt động
MT 123:
- Trẻ biết được
quá trình phát
triển của cây
xanh. Biết được
môi trường sống
của cây như thế
nào, cây cần gì để
phát triển.
- Trẻ biết cách
chăm sóc, bảo vệ
cây xanh.
- Trẻ biết chăm
sóc cây, hoa bằng
các việc làm đơn
giản như tưới
nước, nhổ cỏ, lau
lá.
- Trẻ có tình cảm
yêu quý, biết bảo
vệ và không bẻ
cành, bẻ cây……
- Biết bỏ rác đúng
nơi quy định
về thói
quen ăn
uống ở
nhà, món
ăn thường
dùng, có dị
ứng không.
+Trò chơi
phân loại thực
phẩm: Thực
phẩm tốt –
không tốt.
+ Làm quen
tháp dinh
dưỡng qua
tranh ảnh,
video.
+ Làm “bếp tí
hon”: chơi
đóng vai nấu ăn
– chọn món –
làm đầu bếp.
+ Làm hồ sơ
thực phẩm cá
nhân (Món con
thích, món con
dị ứng, món con
cần ăn thêm...)
Quan sát,
tạo tình
huống giả
định
Hoạt động mọi
lúc, mọi nơi.
HĐH, HĐNT,
HĐG Đặt các
tình huống giả
định, quan sát
cách trẻ phản
ứng và thể
hiện cảm xúc.
7
Hằng
ngày
trong
tuần
của
chủ đề
tay sạch sẽ
trước và sau
khi ăn.
MT 125: Giáo
dục cho trẻ kỹ
năng
nhận
biết, phân biệt
và gọi tên một
số loại quả.
Thích ăn các
loại quả để cơ
thể
khỏe
mạnh.
Giáo dục trẻ
biết ăn chín
uống sôi. Rửa
tay sạch sẽ
trước và sau
khi ăn.
6
Chỉ số 21.
Có trách
nhiệm với
bản thân,
người
Trẻ có ý thức
tự chăm sóc
bản thân, biết
giúp đỡ người
khác khi cần
- MT 124:
+ Trẻ biết quan
sát, nhận ra đặc
điểm, tên gọi của
một số loại rau
xanh.
- Trẻ biết chăm
sóc rau bằng các
việc làm đơn giản
như tưới nước,
nhổ cỏ,...
- Trẻ yêu thích ăn
các loại rau xanh
để cơ thể khỏe
mạnh hơn.
- Trẻ biết ăn chín
uống sôi, biết
những món ăn
được làm ra từ rau
xanh. Biết rửa tay
sạch sẽ trước và
sau khi ăn.
- Biết bỏ rác
đúng nơi quy
định.
MT 125:
- Trẻ biết quan
sát, nhận ra đặc
điểm, tên gọi của
một số loại quả.
- Trẻ biết phải
rửa sạch các loại
quả trước khi ăn
- Trẻ yêu thích ăn
các loại quả để cơ
thể khỏe mạnh
hơn.
- Trẻ biết ăn chín
uống sôi, biết
những món ăn
được làm ra từ
quả. Biết rửa tay
sạch sẽ trước và
sau khi ăn.
- Biết bỏ rác
đúng nơi quy định
+ Trẻ biết tự làm
một số việc phù
hợp với độ tuổi
như: mặc quần áo,
sắp xếp đồ dùng
+ Quan
sát hành
vi của trẻ
trong sinh
hoạt hàng
8
+ Tranh
ảnh, video
minh họa
hành vi có
trách
+ Tổ chức
hoạt động học,
chơi có lồng
ghép nội dung
về trách nhiệm
Hằng
ngày
trong
tuần
của
khác và
môi
trường.
7
CS24.
Tôn trọng
sự khác
biệt của
người
khác
thiết, có hành
vi bảo vệ môi
trường xung
quanh. Trẻ
biết chịu trách
nhiệm với
hành động của
mình trong
cuộc sống
hàng ngày.
cá nhân, vệ sinh
cá nhân.
+ Trẻ biết giữ gìn
đồ dùng cá nhân,
đồ dùng chung
của lớp, biết cất
dọn đồ chơi sau
khi chơi.
+ Trẻ biết xin lỗi
khi làm sai, biết
nhận lỗi khi được
nhắc nhở.
+ Trẻ biết quan
tâm, giúp đỡ bạn
khi bạn gặp khó
khăn.
+ Trẻ có hành vi
bảo vệ môi trường
như: không vứt
rác bừa bãi, biết
tiết kiệm nước,
biết chăm sóc cây
xanh.
ngày và
trong các
hoạt động
tại lớp.
( Ghi
chép, trò
chuyện,
Nhận xét)
Trẻ nhận biết
và chấp nhận
sự khác biệt
giữa bản thân
với người
khác (về ngoại
hình, sở thích,
khả năng,
hoàn cảnh...)
và thể hiện
thái độ tôn
trọng, không
phân biệt,
không trêu
chọc hay xa
lánh bạn có
điểm khác
biệt.
+ Trẻ nhận ra sự
khác nhau giữa
bản thân với bạn
(về chiều cao,
màu da, cách nói
chuyện, sở
thích...).
+ Trẻ không trêu
chọc, kỳ thị, hoặc
xa lánh bạn có
đặc điểm khác
biệt.
+ Trẻ biết chơi
cùng, chia sẻ,
giúp đỡ bạn dù
bạn khác mình.
+ Trẻ thể hiện thái
độ thân thiện, hòa
đồng với tất cả
bạn bè trong lớp.
+ Trẻ có khả
năng nói những
lời tích cực, động
viên bạn khi bạn
+ Quan
sát hành
vi, thái độ
của trẻ
trong hoạt
động học,
chơi và
giao tiếp
hằng
ngày.
+ Ghi lại
các tình
huống trẻ
thể hiện
sự tôn
trọng
hoặc
không tôn
trọng sự
khác biệt.
+ Trò
chuyện
với trẻ về
cảm nhận
9
nhiệm.
+ Thẻ
hành vi
đúng/sai,
tình
huống xử
lý.
+ Góc
phân vai,
đồ dùng
đồ chơi
phục vụ
cho hoạt
động thực
hành kỹ
năng
sống.
+ Dụng
cụ vệ
sinh, chậu
tưới cây,
thùng rác
phân loại.
+ Bảng
thi đua bé
ngoan, bé
chăm chỉ.
+ Tổ chức
trò chơi,
kể
chuyện,
đóng vai
về các
tình
huống có
sự khác
biệt và
hướng
dẫn cách
ứng xử
phù hợp.
+ Hướng
dẫn trẻ
cách diễn
đạt cảm
xúc, thể
hiện sự
tôn trọng
khi bạn
khác
mình.
với bản thân,
người khác và
môi trường.
+ Hướng dẫn
trẻ tự thực
hiện các công
việc cá nhân
phù hợp với
lứa tuổi.
+ Cho trẻ
tham gia các
hoạt động lao
động nhẹ như
tưới cây, lau
bàn, nhặt rác
trong lớp.
+ Đưa ra các
tình huống giả
định để trẻ lựa
chọn cách
hành xử có
trách nhiệm.
chủ đề
Hoạt động mọi
lúc, mọi nơi.
HĐH, HĐNT,
HĐG Cho trẻ
tham gia vào
hoạt động
nhóm, có sự đa
dạng về sở
thích, khả
năng của trẻ.
Đặt các tình
huống để trẻ
thể hiện sự tôn
trọng.
Hằng
ngày
trong
tuần
của
chủ đề
8
CS 25.
Thích ứng
với các
hoạt động
trong môi
trường xã
hội gần
gũi
Trẻ làm quen,
hòa nhập và
tham gia một
cách tích cực,
tự tin vào các
hoạt động phù
hợp trong môi
trường xã hội
quen thuộc
như gia đình,
trường lớp,
khu dân cư.
gặp khó khăn.
+ Trẻ biết lắng
nghe và chấp
nhận ý kiến khác
với mình trong
hoạt động nhóm.
của mình
khi chơi
cùng các
bạn khác
biệt.
+ Trẻ mạnh dạn,
tự tin khi tham gia
vào các hoạt động
trong lớp, trong
nhóm bạn.
+ Trẻ biết tuân
thủ nội quy, quy
định trong sinh
hoạt tập thể ở lớp,
ở trường.
+ Trẻ biết chờ
đến lượt, hợp tác
với bạn trong khi
chơi hoặc làm
việc nhóm.
+ Trẻ thể hiện
thái độ tích cực,
vui vẻ khi tham
gia các hoạt động
chung như văn
nghệ, trò chơi, lễ
hội.
+ Trẻ không sợ
hãi, không né
tránh khi gặp
người lạ hoặc
thay đổi môi
trường trong
phạm vi gần gũi.
+ Trẻ biết hỏi
người lớn khi cần
giúp đỡ hoặc chưa
hiểu cách tham
gia hoạt động.
+ Quan
sát hành
vi và thái
độ của trẻ
trong các
hoạt động
hàng ngày
tại lớp và
ngoài lớp
học.
+ Ghi
chép lại
sự tham
gia và
thích ứng
của trẻ
trong các
hoạt động
mới hoặc
khi thay
đổi môi
trường.
+ Trò
chuyện
với trẻ về
cảm xúc,
suy nghĩ
khi tham
gia hoạt
động tập
thể.
+ Nhận
xét từ
giáo viên,
phụ
huynh về
khả năng
hòa nhập
và phản
ứng của
10
+Khuyến
khích trẻ
giao tiếp,
chơi
chung và
giúp đỡ
các bạn
có hoàn
cảnh hoặc
đặc điểm
khác biệt..
+ Các trò
chơi tập
thể, trò
chơi
nhóm
nhỏ.
+ Đồ
dùng,
dụng cụ
phục vụ
cho hoạt
động góc,
hoạt động
ngoài trời.
+ Video,
tranh ảnh
về các
hoạt động
xã hội
quen
thuộc
(chợ,
công viên,
lễ hội…).
+ Trang
phục, đạo
cụ tham
gia hoạt
động văn
nghệ, lễ
hội.
+ Thẻ
tình
huống,
mô hình
không
gian sinh
hoạt xã
hội (lớp
học, gia
+ Tổ chức
thường xuyên
các hoạt động
nhóm, trò chơi
tập thể để trẻ
rèn kỹ năng
hòa nhập và
thích nghi.
+ Cho trẻ
tham gia các
buổi sinh hoạt
văn nghệ, lễ
hội, tham quan
để làm quen
với môi trường
xã hội mở
rộng.
+ Hướng dẫn,
giải thích rõ
ràng các quy
định trong lớp,
nhóm để trẻ dễ
dàng tuân thủ
và thích ứng.
+ Tạo cơ hội
cho trẻ phát
biểu, đưa ra ý
kiến trong các
hoạt động
chung.
+ Khích lệ,
động viên trẻ
khi trẻ tham
gia hoạt động,
đặc biệt với trẻ
nhút nhát.
+ Kết hợp với
gia đình để rèn
luyện cho trẻ
khả năng thích
Hằng
ngày
trong
tuần
của
chủ đề
trẻ trong
các tình
huống xã
hội quen
thuộc.
9
CS 26.
Nhận biết
mối quan
hệ giữa
con người
với môi
trường tự
nhiên và
ứng xử
phù hợp.
Trẻ hiểu được
vai trò của
môi trường tự
nhiên đối với
cuộc sống con
người, biết
một số hành
động của con
người có ảnh
hưởng tích
cực hoặc tiêu
cực đến môi
trường, từ đó
hình thành
thói quen và
hành vi phù
hợp để bảo vệ
môi trường.
+ Trẻ biết cây cối,
động vật, không
khí, nước… là
một phần của môi
trường tự nhiên.
+ Trẻ hiểu con
người cần nước
sạch, không khí
trong lành, thực
phẩm từ thiên
nhiên để sống
khỏe mạnh.
+Trẻ biết một số
hành vi đúng như:
không hái hoa bẻ
cành, không vứt
rác bừa bãi, tưới
cây, chăm sóc cây
xanh.
+ Trẻ nhận biết
hành vi chưa
đúng như: phá
hoại cây cối, làm
bẩn nguồn nước,
gây ồn ào nơi
công cộng...
+ Trẻ có thái độ
tích cực, biết yêu
quý thiên nhiên,
bảo vệ môi trường
xung quanh.
+ Trẻ tham gia
các hoạt động bảo
vệ môi trường
cùng cô giáo và
bạn bè.
ứng trong
nhiều tình
huống và môi
trường quen
thuộc khác
nhau.
+ Quan
+ ranh
+ Cho trẻ xem
sát hành
ảnh, video tranh, video và
vi của trẻ về thiên
trò chuyện về
trong các nhiên và
vai trò của
hoạt động hành vi
thiên nhiên
chăm sóc đúng/sai
trong cuộc
cây, vệ
với môi
sống.
sinh lớp,
trường.
+ Tổ chức hoạt
tham
+ Đồ
động trải
quan môi dùng
nghiệm như
trường.
chăm sóc trồng cây, nhặt
+ Ghi
cây (bình rác, tưới cây,
chép lại
tưới, chậu chăm sóc hoa
phản ứng, cây, xẻng tại lớp.
lời nói,
nhỏ…).
+ Sử dụng các
hành vi
+ Câu
câu chuyện,
của trẻ
chuyện,
bài hát về
liên quan bài thơ,
thiên nhiên để
đến các
trò chơi
giáo dục tình
tình
về môi
yêu và ý thức
huống về trường,
bảo vệ môi
môi
thiên
trường.
trường.
nhiên.
+ Đưa ra các
+ Trò
+ Thẻ
tình huống để
chuyện
hành vi,
trẻ thảo luận
với trẻ về mô hình
và lựa chọn
môi
vườn cây, cách ứng xử
trường
sông,
phù hợp với
sống, tác
rừng,
môi trường.
động của
biển...
+ Khuyến
con người + Sản
khích trẻ phát
và cách
phẩm tái
hiện và nhắc
bảo vệ
chế, thùng nhở bạn khi có
môi
rác phân
hành vi chưa
trường.
loại.
đúng với thiên
+ Thu
nhiên.
thập ý
+ Phối hợp với
kiến từ
phụ huynh để
phụ
tạo cơ hội cho
huynh và
trẻ trải nghiệm
giáo viên
các hoạt động
về hành vi
ngoài thiên
của trẻ ở
nhiên, tham
nhà và khi
gia bảo vệ môi
đi chơi
trường tại gia
11
đình, sân
chơi...).
Hằng
ngày
trong
tuần
của
chủ đề
ngoài trời.
III. Ngôn ngữ và giao tiếp
10
Trẻ thể hiện
Chỉ số 36.
sự yêu thích
Thích và
và có hành vi
có hành
đúng đắn khi
vi phù
sử dụng sách,
hợp với
truyện, tài liệu
sách và
in như: biết
tài liệu in
cách giở sách
nhẹ nhàng,
không xé,
không vẽ bậy
lên sách, biết
đặt sách đúng
chỗ sau khi
xem. Trẻ chủ
động tìm đến
sách để xem,
nghe kể
chuyện hoặc
“đọc” theo
tranh minh
họa.
MT89a:
Thơ: Bác bầu
bác bí
MT90a:
Truyện: Sự
tích hoa mào
gà
MT 91a:
Thơ: Cây dây
leo
+ Trẻ hứng thú
khi được nghe kể
chuyện, xem
tranh, đọc sách.
+ Trẻ biết cách
cầm sách, giở
từng trang nhẹ
nhàng, không làm
hỏng sách.
+ Trẻ biết giữ gìn
sách: không vẽ
bậy, không xé,
không quăng
ném.
+ Trẻ biết đặt
sách đúng nơi quy
định sau khi xem
xong.
+ Trẻ có thể kể lại
nội dung sách qua
tranh hoặc nói lên
điều mình thích
trong sách.
+ Trẻ chủ động
đến góc sách để
xem hoặc “đọc”
sách theo cách
riêng.
MT 89a:- Trẻ
nghe và hiểu nội
dung bài thơ về
cây bầu, cây bí là
loại quả quen
thuộc trong cuộc
sống hằng ngày.
- Học thuộc bài
thơ với giọng đọc
rõ ràng, truyền
cảm.
- Mở rộng vốn từ
về các loại rau,
củ, quả, đặc
điểm , màu sắc và
công dụng của
bầu, bí.
- Biết kể lại bài
thơ hoặc mô tả
cây bầu, bí qua lời
+ Quan
sát hành
vi của trẻ
khi sử
dụng
sách,
truyện
trong các
hoạt
động.
+ Theo
dõi sự
hứng thú
của trẻ
khi tiếp
xúc với
sách.
+ Giao
nhiệm vụ
liên quan
đến việc
sử dụng
sách và
ghi nhận
cách trẻ
thực hiện.
+ Hỏi trẻ
về nội
dung đã
xem, cảm
nhận về
cuốn
sách.
+ Ghi
chép vào
bảng theo
dõi cá
nhân.
12
đình.
+ Sách
truyện
tranh,
sách chữ
to, truyện
tranh có
tranh
minh họa
rõ ràng,
phù hợp
với lứa
tuổi.
+ Góc
sách được
sắp xếp
ngăn nắp,
có kệ sách
riêng cho
trẻ.
+ Bàn
ghế hoặc
thảm để
trẻ ngồi
đọc sách
thoải mái.
+ Tranh
ảnh, thẻ
minh họa
nhân vật
truyện.
+ Thiết bị
nghe nhìn
(nếu có)
để hỗ trợ
kể chuyện
qua tranh.
+ Hướng dẫn
trẻ cách xem,
cầm, giở sách
đúng cách.
+ Nêu gương
những bạn giữ
gìn sách tốt.
+ Tổ chức các
hoạt động kể
chuyện theo
sách, “đọc”
tranh, vẽ lại
nhân vật
truyện.
+ Đặt câu hỏi
sau khi trẻ
xem sách:
“Con thấy
gì?”, “Con
thích nhân vật
nào?”, “Con sẽ
làm gì nếu là
nhân vật đó?”
+ Giao nhiệm
vụ nhẹ nhàng:
xếp sách đúng
chỗ, lau góc
sách, làm thẻ
đánh dấu
trang.
+ Khen ngợi,
khuyến khích
trẻ yêu quý
sách và thường
xuyên tiếp xúc
với sách.
Hằng
ngày
trong
tuầ
(Từ ngày 19/01/2026 đến 06/02/2026)
I. Mục tiêu chung:
1. Môi trường:
a. Môi trường vật chất:
+ Môi trường giáo dục đảm bảo các điều kiện về vệ sinh, an toàn không nguy hiểm
( môi trường trong và ngoài lớp học không có các vật dụng, nơi có nguy cơ gây nguy
hiểm, môi trường trong và ngoài lớp học tạo cho trẻ thói quen vệ sinh, an toàn )
+ Không gian trong và ngoài lớp học được xắp sếp phù hợp giúp trẻ có thể tiếp cận dễ
dàng với các nguyên vật liệu để chơi và thể hiện ý tưởng sáng tạo
+ Môi trường thường xuyên được rà soát, sắp xếp bổ sung( có kế hoạch rà soát bổ sung)
b. Môi trường xã hội:
+ Có cơ hội tiếp xúc tương tác giữa trẻ với trẻ giữa trẻ với người lớn( giáo viên tạo cơ hội
cho trẻ tiếp xúc với nhau, giáo viên sẵn sàng trả lời khi trẻ có nhu cầu tương tác)
+ Môi trường tạo cho trẻ có cảm giác thoải mái, thân thuộc,an toàn và không sợ hãi
(Giaó viên không quát mắng, áp đặt trẻ tham gia hoạt động, nhu cầu và hoạt động của trẻ
được tôn trọng)
+ Trẻ và giáo viên có thời gian cùng trải nghiệm niềm vui và tiếng cười suốt cả ngày
( trẻ thoải mái vui chơi tự nguyện trong các hoạt động trong ngày)
2. Chăm sóc nuôi dưỡng trẻ tại lớp học
- Tổ chức giờ ăn: Đảm bảo thời gian cho trẻ ăn khoa học, phù hợp với lứa tuổi trẻ. Giaó
viên bao quát trẻ, động viên trẻ ăn ngon hết suất
- Tổ chức giờ ngủ cho trẻ đúng giờ ngủ ngon và sâu giấc: phòng ngủ sạch sẽ thoáng mát,
sắp xếpvị trí trẻ ngủ hợp lý
- Tổ chức cho trẻ vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường tại lớp học tạo cơ hội cho trẻ rèn
luyện, hình thành thói quen vệ sinh cá nhân( rửa tay trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ
sinh), thực hành vệ sinh môi trường ( bỏ rác đúng nơi quy định, nhặc rác giúp cô bỏ vào
sọt rác)
- Thực hiện sự phối hợp với cơ sở y tế và trẻ được đo, khám sức khỏe định kỳ
3. Giáo dục kỹ năng:
- Giáo dục trẻ một số kỹ năng sau
+ Giáo dục kỹ năng chăm sóc, bảo quản 1 số loại rau, củ, quả
+ Giáo dục trẻ biết bảo vệ xanh, có hành vi văn minh không phá hoa, cây cảnh có trong
môi trường sống
4. Tăng cường Tiếng Việt:
- Rau ăn lá, rau ăn củ, rau ăn quả; cây rau cải, cây rau mồng tơi, cây rau dền;quả cà chua,
củ cải trắng, củ cà rốt; rau xanh tươi tốt, rau nhiều chất sơ, tưới nước cho rau
- Quả cam , quả chuối , quả xoài ; quả nhiều vitamin, quả nhiều chất sơ,
- Cây xanh bóng mát, cây xanh cho hoa, cây xanh ăn quả, cây thân gỗ; cây lương thực,
cây cảnh( mai, đào ,tùng), cây rể chùm; cây rễ cọc, cây công nghiệp, cây nông nghiệp.
5. Công tác phối hợp với cha mẹ học sinh:
- Giaó viên chủ nhiệm có mục tiêu, định hướng trong công tác tăng cường phối hợp giữa
lớp học và từng cha mẹ học sinh( giữ mối liên lạc bằng cách lưu số điện thoại, tạo nhóm
1
zalo, messinger để trao đổi và chuyển tải những hình ảnh, hoạt động của lớp học cho phụ
huynh cùng biết)
- Phối hợp với cha mẹ học sinh cùng đóng góp các nguyên vật liệu sẵn có của gia đình địa
phương để cùng giáo dục kỹ năng bảo vệ cây xanh, cây ăn quả, các loại rau củ quả
- Trao đổi để phụ huynh nắm bắt chương trình giáo dục mầm non sâu hơn để nhận được
sự hỗ trợ trong việc giáo dục trẻ .
II. Mục tiêu giáo dục chủ đề cụ thể
TT
Chỉ số
Minh chứng
Nội dung GD
I.Thể chất
1
CS 3. Duy
trì thể lực
khi tham
gia hoạt
động thể
chất
trong môi
trường
thay đổi
Phương
pháp
theo dõi
Phương
tiện thực
hiện
Cách thực
hiện
Thời
gian
thực
hiện
Quan sát
trong các
hoạt động
hằng ngày
của trẻ
Quan sát
trẻ hằng
ngày
-Tạo các hoạt
đông nhóm,
yêu cầu trẻ
giao tiếp với
các bạn mới.
-Trong hoạt
động học,
HĐG; HĐNT;
hoạt động trải
nghiệm; chơi
tự do.
-Trao đổi với
phụ huynh về
việc trẻ tham
gia các hoạt
động vận động
Hằng
ngày
trong
tuần
của
chủ đề
Kết quả mong
đợi(CTGDMN)
Trẻ có thể tham - Trẻ tham gia các
gia các hoạt
hoạt động vận động
động vận
liên tục, duy trì sức
động(chạy
bền trong thời gian
nhảy, leo trèo, phù hợp
chơi trò chơi) - Biết thích ứng khi
trong thời gian hoạt động ở các
dài mà không môi trường khác
mệt mỏi quá
nhau
nhanh - Trẻ
- Có thói quen rèn
thích nghi được luyện thể lực, thể
với sự thay đổi hiện sự dẻo dai,
của môi trường nhanh nhẹn và
trong khi vận
hứng thú với hoạt
động( thay đổi động thể chất.
không gian,
*MT19:
thời tiết…)
- Trẻ biết thực
- Trẻ biết tự điều hiện động tác bật
chỉnh hành vi để qua vật cản 15-20
bảo vệ sức khỏe cm theo đúng trình
khi vận động
tự.
( uống nước khi - Phối hợp nhịp
khát, nghỉ khi
nhàng giữa tay –
cảm thấy mệt..) chân – mắt – thân
- Trẻ thể hiện người khi bật và
sự hào hứng,
tiếp đất.
tích cực tham
- Tiếp đất đúng kỹ
gia hoạt động
thuật: bằng mũi
thể chất,
bàn chân, gối
không bỏ cuộc khuỵ nhẹ để giữ
khi có sự thay thăng bằng.
đổi.
*MT 20:
Đi bước chéo
- Trẻ biết nhảy lò
sang ngang
cò 5m
- Biết khi nhảy 1
2
Sửa và
hoàn
chỉnh
công cụ
MT19:
Bật qua vật
cản 15-20cm
MT 20:
Nhảy lò cò 5m
MT 21:
Bât qua vật
cản 25-30 cm.
Chạy nhanh
150m
2
Chỉ số 5.
Thực
hiện phối
hợp các
vận động:
đi lên xuống
trên mặt
phẳng
nghiêng,
vượt qua
chướng
ngại vật;
leo, trèo,
di chuyển
trên các
mô hình
vận động
không
cần sự hỗ
trợ
Trẻ có khả
năng:
+ Đi lên –
xuống mặt
phẳng nghiêng
như: ván dốc,
cầu thang
nghiêng… mà
không cần cô
giáo hoặc
người lớn hỗ
trợ.
+ Vượt qua
chướng ngại
vật như:
+ Nhảy qua vật
cản (vòng,
chướng ngại
thấp).
+ Bò chui qua
hầm, cổng,
gầm bàn.
Luồn qua ghế,
qua lưới…
chân co lên , 1
chân làm trụ để
nhảy, nhảy đúng
kỹ thuật.
- Phối hợp nhịp
nhàng tay – chân
– mắt – thân
người khi thực
hiện động tác.
*MT 21:
- Trẻ biết thực
hiện động tác bật
qua vật cản 25-30
cm. Chạy nhanh
150m theo đúng
kỹ thuật, theo
đúng trình tự.
- Phối hợp nhịp
nhàng giữa tay –
chân – mắt – thân
người khi bật và
tiếp đất.
- Tiếp đất đúng kỹ
thuật: bằng mũi
bàn chân, gối
khuỵ nhẹ để giữ
thăng bằng.
- Phối hợp nhiều
động tác vận
động (bò, trèo,
leo, nhảy…) trong
cùng một chuỗi
hoạt động.
- Thực hiện được
kỹ năng một cách
liên tục, linh
hoạt và an toàn.
- Không sợ hãi,
không ngại thử
thách khi tham
gia các hoạt động.
- Có khả năng
điều chỉnh cơ thể
để giữ thăng bằng
và vượt qua các mô
hình/vật cản
- Quan sát
trực tiếp
- Ghi
chép nhận
xét
- Trao đổi
hỏi trẻ
- Đánh
giá qua
trò chơi
- So sánh
sự tiến bộ
3
+ Đồ
dùng cá
nhân của
trẻ (nếu
có yêu
cầu)
+Dụng
cụ, thiết
bị vận
động(....)
+ Môi
trường
hoạt
động(...)
+ Đồ
dùng hỗ
trợ giáo
viên(...)
- Theo dõi
đánh giá trẻ
trong hoạt
động giáo dục
thể chất khi
thực hiện các
đề tài của chủ
đề: MT19:
Bật qua vật
cản 15-20cm
MT 20:
Nhảy lò cò 5m
MT 21:
Bât qua vật
cản 25-30 cm.
Chạy nhanh
150m
- Trao đổi,
phỏng vấn trẻ
- Trao đổi với
phụ huynh
Hằng
ngày
trong
tuần
của
chủ đề
3
+ Leo, trèo,
di chuyển
trên mô hình
vận động
như:
Khung leo thể
chất.
Cầu khỉ, thang
dây.
Cầu thăng
bằng…
CS8. Cắt Dạy trẻ biết
theo
cắt theo đường
đường
viền thẳng và
viền
cong của các
thẳng và
hình đơn giản.
cong của
Bôi hồ và dán
các hình
hình vào đúng
và dán
vị trí muốn
hình vào
dán.
đúng vị
MT159b:
trí
Vẽ vườn cây.
- MT160b:
Tạo hình rau,
củ.
MT161b:
Tạo hình trái
cây bé thích.
Trẻ cắt được theo Đánh giá
đường viền của
sản phẩm
hình vẽ. Ghép và
trẻ làm
dán hình vào
đúng vị trí yêu
cầu.
MT159b:
- Trẻ biết vẽ các
đặc điểm các loại
cây, nhiều loại
cây, biết vẽ một
số loại cây từ các
nét cơ bản (nét
dọc, ngang, cong,
xiên...) để vẽ
thành (thân cây,
tán cây, cành cây,
lá....) .
- Phối hợp màu
sắc hài hòa, thể
hiện được chức
năng hoặc đặc
điểm nổi bật của
các sản phẩm.
- Trẻ cầm bút
đúng cách, vẽ
hình rõ nét, tô
màu đều và gọn
gàng.
- Phối hợp các kỹ
năng xé, dán tạo
thành bức tranh
có màu sắc hài
hòa, bố cục cân
đối
- Nhận xét các sản
phẩm tạo hình về
màu sắc, hình dáng,
bố cục.
- MT160b:
4
Kéo, giấy, -HĐNT: Cắt,
hồ dán,
dán theo ý
hình mẫu thích (theo chủ
để dán.
đề).
Màu, các - HĐG: Góc
loại
nghệ thuật cắt
nguyên
dán hình theo
liệu tổng
chủ đề…
hợp,
+ HĐTH:
nguyên
*Vẽ vườn cây.
liệu tự
* Tạo hình rau,
nhiên.
củ.
*Tạo hình trái
cây bé thích.
- Trao đổi với
phụ huynh về
tình hình sử
dụng kéo cắt
dán của trẻ.
Trong
chủ đề
- Trẻ biết cách xé
giấy để tạo hình
thân rau, lá rau,...
để tạo hình thành
các loại rau (rau
an lá như rau cải,
rau ăn củ như củ
cà rốt, rau ăn quả,
quả cà chua, quả
bí....).
- Trẻ biết xé theo
chiều dài/ngang,
có chủ đích để ra
hình phù hợp.
- Dán các bộ phận
đúng vị trí: thân –
lá – củ – cuống,...
Biết sắp xếp
nhiều loại rau
trong một bố cục
tranh hợp lý (các
loại rau xếp theo
hàng, theo luống).
- Phối hợp các kỹ
năng cắt dán, vẽ
để tạo thành bức
tranh có màu sắc
hài hoà, bố cục
cân đối.
- Nhận xét các sản
phẩm tạo hình về
màu sắc, hình dáng,
bố cục..
MT161b:
- Trẻ biết vẽ các
đặc điểm loại quả,
biết vẽ một số loại
quả từ các nét cơ
bản (nét cong
tròn, cong dài
khép kín...) để vẽ
tạo thành bức
tranh vẽ các loại
quả bé thích.
- Biết phối hợp
màu sắc hài hòa
và sáng tạo.
- Trẻ biết sử dụng
kỹ thuật như vẽ,
tô màu để vẽ các
loại quả.
5
4
CS11
Thực
hiện ăn
uống đầy
đủ (ăn đủ
chất, đủ
lượng, đa
dạng thực
phẩm),
sạch sẽ
(bảo đảm
vệ sinh)
và lành
mạnh (có
lợi cho
sức khỏe,
phòng,
tránh đồ
ăn gây dị
ứng cho
bản
thân);
- Phối hợp các kỹ
năng cắt dán để
tạo thành bức
tranh có bố cục
cân đối
- Nhận xét các sản
phẩm tạo hình về
màu sắc, hình dáng,
bố cục
- Đầy đủ: Ăn - Trẻ ăn đủ bữa,
đủ các nhóm
không bỏ ăn, biết
chất (tinh bột, ăn đa dạng thực
đạm, rau củ,
phẩm (kể cả những
trái cây, sữa,
món không thích
nước,...).
nhưng tốt cho sức
-Sạch sẽ: (Biết khỏe).
rửa tay
- Trẻ biết giữ gìn
trước/sau khi
vệ sinh cá nhân
ăn, không ăn đồ khi ăn uống: rửa
ăn rơi, không
tay, dùng khăn lau
dùng tay bốc
miệng, không nói
thức ăn,...)
chuyện khi ăn,...
-Lành mạnh: - Trẻ biết lựa chọn
( Biết ăn các loại món ăn có lợi cho
thực phẩm tốt sức khỏe và tránh
cho sức khỏe, món ăn gây dị ứng
tránh thực phẩm cho bản thân (nếu
không hợp với có).
cơ thể gây dị ứng- Hình thành thói
hoặc không phù quen ăn uống điều
hợp).
độ, sạch sẽ và tự
lập, tạo nền tảng
cho sức khỏe tốt.
- Quan sát - Đồ dùng
trực tiếp vệ sinh cá
trong giờ nhân:
ăn(Trẻ có khăn mặt,
rửa tay
xà phòng,
không? Có nước sạch.
ăn đủ
- Dụng cụ
không? Có ăn uống
tự xúc ăn phù hợp:
không?Có khay ăn,
chọn ăn các thìa, cốc,
món rau/củ khăn giấy,
hay chỉ ăn khay chia
món mình nhóm thức
thích?Có ăn.
nói chuyện, - Tranh
làm rơi vãi ảnh minh
đồ ăn
họa các
không?)
nhóm thực
- Phỏng
phẩm,
vấn nhẹ
tháp dinh
nhàng(Hỏi dưỡng cho
trẻ: “Con trẻ.
thích ăn gì? - Tranh
Món nào tốt ảnh đồ ăn
cho con?”, sạch –
“Con bị dị bẩn, tốt –
ứng với
xấu, an
món nào
toàn – gây
không?”) hại.
- Ghi nhận - Phiếu
hành vi đánh giá
lặp lại
hành vi ăn
hằng ngày uống (cho
để đánh giá giáo viên
mức độ ổn hoặc phụ
định và
huynh).
phát triển
thói quen.
- Phối hợp
với phụ
huynh(Hỏi
6
Trước bữa ăn:
+ Hướng dẫn trẻ
rửa tay đúng
cách bằng xà
phòng.
+ Nhắc trẻ ngồi
ngay ngắn, chờ
lấy phần ăn của
mình.
+Trò chuyện về
món ăn hôm
nay, giúp trẻ
nhận biết nhóm
thực phẩm (có
rau, thịt, cơm,
canh…).
- Trong bữa ăn:
Trẻ tự xúc ăn,
ăn vừa phải,
không làm rơi
vãi.Ăn cả món
mình không
thích nếu đó là
món tốt cho sức
khỏe. Tránh làm
ồn, không chơi
đùa khi ăn.)
Sau bữa ăn:
Trẻ lau miệng,
rửa tay lại nếu
cần, mang khay
đi đúng chỗ.
Trò chuyện nhẹ
với trẻ: (“Hôm
nay con ăn có
ngon không?”,
“Con có thử
món rau
không?”...)
Hoạt động giáo
dục bổ trợ:
Hằng
ngày
trong
tuần
của
chủ đề
II.Tình cảm-xã hội
5
CS19.
Biểu lộ trạng
Nhận biết thái cảm xúc
và thể
phù hợp với
hiện cảm mọi người
xúc phù
xung quanh
hợp với
khi giao tiếp
mọi
MT 123:
người
Giáo dục cho
xung
trẻ kỹ năng
quanh
thích chăm
sóc, bảo vệ
cây xanh và
môi trường
sống của
chúng.
MT 124:
Giáo dục cho
trẻ kỹ năng
nhận
biết,
phân biệt và
gọi tên một số
loại rau, củ.
Thích ăn các
loại rau, củ để
cơ thể khỏe
mạnh.
Giáo dục trẻ
biết ăn chín
uống sôi. Rửa
Biêt điều chỉnh
cảm xúc phù hợp
với trạng thái của
người khác trong
các hoạt động
MT 123:
- Trẻ biết được
quá trình phát
triển của cây
xanh. Biết được
môi trường sống
của cây như thế
nào, cây cần gì để
phát triển.
- Trẻ biết cách
chăm sóc, bảo vệ
cây xanh.
- Trẻ biết chăm
sóc cây, hoa bằng
các việc làm đơn
giản như tưới
nước, nhổ cỏ, lau
lá.
- Trẻ có tình cảm
yêu quý, biết bảo
vệ và không bẻ
cành, bẻ cây……
- Biết bỏ rác đúng
nơi quy định
về thói
quen ăn
uống ở
nhà, món
ăn thường
dùng, có dị
ứng không.
+Trò chơi
phân loại thực
phẩm: Thực
phẩm tốt –
không tốt.
+ Làm quen
tháp dinh
dưỡng qua
tranh ảnh,
video.
+ Làm “bếp tí
hon”: chơi
đóng vai nấu ăn
– chọn món –
làm đầu bếp.
+ Làm hồ sơ
thực phẩm cá
nhân (Món con
thích, món con
dị ứng, món con
cần ăn thêm...)
Quan sát,
tạo tình
huống giả
định
Hoạt động mọi
lúc, mọi nơi.
HĐH, HĐNT,
HĐG Đặt các
tình huống giả
định, quan sát
cách trẻ phản
ứng và thể
hiện cảm xúc.
7
Hằng
ngày
trong
tuần
của
chủ đề
tay sạch sẽ
trước và sau
khi ăn.
MT 125: Giáo
dục cho trẻ kỹ
năng
nhận
biết, phân biệt
và gọi tên một
số loại quả.
Thích ăn các
loại quả để cơ
thể
khỏe
mạnh.
Giáo dục trẻ
biết ăn chín
uống sôi. Rửa
tay sạch sẽ
trước và sau
khi ăn.
6
Chỉ số 21.
Có trách
nhiệm với
bản thân,
người
Trẻ có ý thức
tự chăm sóc
bản thân, biết
giúp đỡ người
khác khi cần
- MT 124:
+ Trẻ biết quan
sát, nhận ra đặc
điểm, tên gọi của
một số loại rau
xanh.
- Trẻ biết chăm
sóc rau bằng các
việc làm đơn giản
như tưới nước,
nhổ cỏ,...
- Trẻ yêu thích ăn
các loại rau xanh
để cơ thể khỏe
mạnh hơn.
- Trẻ biết ăn chín
uống sôi, biết
những món ăn
được làm ra từ rau
xanh. Biết rửa tay
sạch sẽ trước và
sau khi ăn.
- Biết bỏ rác
đúng nơi quy
định.
MT 125:
- Trẻ biết quan
sát, nhận ra đặc
điểm, tên gọi của
một số loại quả.
- Trẻ biết phải
rửa sạch các loại
quả trước khi ăn
- Trẻ yêu thích ăn
các loại quả để cơ
thể khỏe mạnh
hơn.
- Trẻ biết ăn chín
uống sôi, biết
những món ăn
được làm ra từ
quả. Biết rửa tay
sạch sẽ trước và
sau khi ăn.
- Biết bỏ rác
đúng nơi quy định
+ Trẻ biết tự làm
một số việc phù
hợp với độ tuổi
như: mặc quần áo,
sắp xếp đồ dùng
+ Quan
sát hành
vi của trẻ
trong sinh
hoạt hàng
8
+ Tranh
ảnh, video
minh họa
hành vi có
trách
+ Tổ chức
hoạt động học,
chơi có lồng
ghép nội dung
về trách nhiệm
Hằng
ngày
trong
tuần
của
khác và
môi
trường.
7
CS24.
Tôn trọng
sự khác
biệt của
người
khác
thiết, có hành
vi bảo vệ môi
trường xung
quanh. Trẻ
biết chịu trách
nhiệm với
hành động của
mình trong
cuộc sống
hàng ngày.
cá nhân, vệ sinh
cá nhân.
+ Trẻ biết giữ gìn
đồ dùng cá nhân,
đồ dùng chung
của lớp, biết cất
dọn đồ chơi sau
khi chơi.
+ Trẻ biết xin lỗi
khi làm sai, biết
nhận lỗi khi được
nhắc nhở.
+ Trẻ biết quan
tâm, giúp đỡ bạn
khi bạn gặp khó
khăn.
+ Trẻ có hành vi
bảo vệ môi trường
như: không vứt
rác bừa bãi, biết
tiết kiệm nước,
biết chăm sóc cây
xanh.
ngày và
trong các
hoạt động
tại lớp.
( Ghi
chép, trò
chuyện,
Nhận xét)
Trẻ nhận biết
và chấp nhận
sự khác biệt
giữa bản thân
với người
khác (về ngoại
hình, sở thích,
khả năng,
hoàn cảnh...)
và thể hiện
thái độ tôn
trọng, không
phân biệt,
không trêu
chọc hay xa
lánh bạn có
điểm khác
biệt.
+ Trẻ nhận ra sự
khác nhau giữa
bản thân với bạn
(về chiều cao,
màu da, cách nói
chuyện, sở
thích...).
+ Trẻ không trêu
chọc, kỳ thị, hoặc
xa lánh bạn có
đặc điểm khác
biệt.
+ Trẻ biết chơi
cùng, chia sẻ,
giúp đỡ bạn dù
bạn khác mình.
+ Trẻ thể hiện thái
độ thân thiện, hòa
đồng với tất cả
bạn bè trong lớp.
+ Trẻ có khả
năng nói những
lời tích cực, động
viên bạn khi bạn
+ Quan
sát hành
vi, thái độ
của trẻ
trong hoạt
động học,
chơi và
giao tiếp
hằng
ngày.
+ Ghi lại
các tình
huống trẻ
thể hiện
sự tôn
trọng
hoặc
không tôn
trọng sự
khác biệt.
+ Trò
chuyện
với trẻ về
cảm nhận
9
nhiệm.
+ Thẻ
hành vi
đúng/sai,
tình
huống xử
lý.
+ Góc
phân vai,
đồ dùng
đồ chơi
phục vụ
cho hoạt
động thực
hành kỹ
năng
sống.
+ Dụng
cụ vệ
sinh, chậu
tưới cây,
thùng rác
phân loại.
+ Bảng
thi đua bé
ngoan, bé
chăm chỉ.
+ Tổ chức
trò chơi,
kể
chuyện,
đóng vai
về các
tình
huống có
sự khác
biệt và
hướng
dẫn cách
ứng xử
phù hợp.
+ Hướng
dẫn trẻ
cách diễn
đạt cảm
xúc, thể
hiện sự
tôn trọng
khi bạn
khác
mình.
với bản thân,
người khác và
môi trường.
+ Hướng dẫn
trẻ tự thực
hiện các công
việc cá nhân
phù hợp với
lứa tuổi.
+ Cho trẻ
tham gia các
hoạt động lao
động nhẹ như
tưới cây, lau
bàn, nhặt rác
trong lớp.
+ Đưa ra các
tình huống giả
định để trẻ lựa
chọn cách
hành xử có
trách nhiệm.
chủ đề
Hoạt động mọi
lúc, mọi nơi.
HĐH, HĐNT,
HĐG Cho trẻ
tham gia vào
hoạt động
nhóm, có sự đa
dạng về sở
thích, khả
năng của trẻ.
Đặt các tình
huống để trẻ
thể hiện sự tôn
trọng.
Hằng
ngày
trong
tuần
của
chủ đề
8
CS 25.
Thích ứng
với các
hoạt động
trong môi
trường xã
hội gần
gũi
Trẻ làm quen,
hòa nhập và
tham gia một
cách tích cực,
tự tin vào các
hoạt động phù
hợp trong môi
trường xã hội
quen thuộc
như gia đình,
trường lớp,
khu dân cư.
gặp khó khăn.
+ Trẻ biết lắng
nghe và chấp
nhận ý kiến khác
với mình trong
hoạt động nhóm.
của mình
khi chơi
cùng các
bạn khác
biệt.
+ Trẻ mạnh dạn,
tự tin khi tham gia
vào các hoạt động
trong lớp, trong
nhóm bạn.
+ Trẻ biết tuân
thủ nội quy, quy
định trong sinh
hoạt tập thể ở lớp,
ở trường.
+ Trẻ biết chờ
đến lượt, hợp tác
với bạn trong khi
chơi hoặc làm
việc nhóm.
+ Trẻ thể hiện
thái độ tích cực,
vui vẻ khi tham
gia các hoạt động
chung như văn
nghệ, trò chơi, lễ
hội.
+ Trẻ không sợ
hãi, không né
tránh khi gặp
người lạ hoặc
thay đổi môi
trường trong
phạm vi gần gũi.
+ Trẻ biết hỏi
người lớn khi cần
giúp đỡ hoặc chưa
hiểu cách tham
gia hoạt động.
+ Quan
sát hành
vi và thái
độ của trẻ
trong các
hoạt động
hàng ngày
tại lớp và
ngoài lớp
học.
+ Ghi
chép lại
sự tham
gia và
thích ứng
của trẻ
trong các
hoạt động
mới hoặc
khi thay
đổi môi
trường.
+ Trò
chuyện
với trẻ về
cảm xúc,
suy nghĩ
khi tham
gia hoạt
động tập
thể.
+ Nhận
xét từ
giáo viên,
phụ
huynh về
khả năng
hòa nhập
và phản
ứng của
10
+Khuyến
khích trẻ
giao tiếp,
chơi
chung và
giúp đỡ
các bạn
có hoàn
cảnh hoặc
đặc điểm
khác biệt..
+ Các trò
chơi tập
thể, trò
chơi
nhóm
nhỏ.
+ Đồ
dùng,
dụng cụ
phục vụ
cho hoạt
động góc,
hoạt động
ngoài trời.
+ Video,
tranh ảnh
về các
hoạt động
xã hội
quen
thuộc
(chợ,
công viên,
lễ hội…).
+ Trang
phục, đạo
cụ tham
gia hoạt
động văn
nghệ, lễ
hội.
+ Thẻ
tình
huống,
mô hình
không
gian sinh
hoạt xã
hội (lớp
học, gia
+ Tổ chức
thường xuyên
các hoạt động
nhóm, trò chơi
tập thể để trẻ
rèn kỹ năng
hòa nhập và
thích nghi.
+ Cho trẻ
tham gia các
buổi sinh hoạt
văn nghệ, lễ
hội, tham quan
để làm quen
với môi trường
xã hội mở
rộng.
+ Hướng dẫn,
giải thích rõ
ràng các quy
định trong lớp,
nhóm để trẻ dễ
dàng tuân thủ
và thích ứng.
+ Tạo cơ hội
cho trẻ phát
biểu, đưa ra ý
kiến trong các
hoạt động
chung.
+ Khích lệ,
động viên trẻ
khi trẻ tham
gia hoạt động,
đặc biệt với trẻ
nhút nhát.
+ Kết hợp với
gia đình để rèn
luyện cho trẻ
khả năng thích
Hằng
ngày
trong
tuần
của
chủ đề
trẻ trong
các tình
huống xã
hội quen
thuộc.
9
CS 26.
Nhận biết
mối quan
hệ giữa
con người
với môi
trường tự
nhiên và
ứng xử
phù hợp.
Trẻ hiểu được
vai trò của
môi trường tự
nhiên đối với
cuộc sống con
người, biết
một số hành
động của con
người có ảnh
hưởng tích
cực hoặc tiêu
cực đến môi
trường, từ đó
hình thành
thói quen và
hành vi phù
hợp để bảo vệ
môi trường.
+ Trẻ biết cây cối,
động vật, không
khí, nước… là
một phần của môi
trường tự nhiên.
+ Trẻ hiểu con
người cần nước
sạch, không khí
trong lành, thực
phẩm từ thiên
nhiên để sống
khỏe mạnh.
+Trẻ biết một số
hành vi đúng như:
không hái hoa bẻ
cành, không vứt
rác bừa bãi, tưới
cây, chăm sóc cây
xanh.
+ Trẻ nhận biết
hành vi chưa
đúng như: phá
hoại cây cối, làm
bẩn nguồn nước,
gây ồn ào nơi
công cộng...
+ Trẻ có thái độ
tích cực, biết yêu
quý thiên nhiên,
bảo vệ môi trường
xung quanh.
+ Trẻ tham gia
các hoạt động bảo
vệ môi trường
cùng cô giáo và
bạn bè.
ứng trong
nhiều tình
huống và môi
trường quen
thuộc khác
nhau.
+ Quan
+ ranh
+ Cho trẻ xem
sát hành
ảnh, video tranh, video và
vi của trẻ về thiên
trò chuyện về
trong các nhiên và
vai trò của
hoạt động hành vi
thiên nhiên
chăm sóc đúng/sai
trong cuộc
cây, vệ
với môi
sống.
sinh lớp,
trường.
+ Tổ chức hoạt
tham
+ Đồ
động trải
quan môi dùng
nghiệm như
trường.
chăm sóc trồng cây, nhặt
+ Ghi
cây (bình rác, tưới cây,
chép lại
tưới, chậu chăm sóc hoa
phản ứng, cây, xẻng tại lớp.
lời nói,
nhỏ…).
+ Sử dụng các
hành vi
+ Câu
câu chuyện,
của trẻ
chuyện,
bài hát về
liên quan bài thơ,
thiên nhiên để
đến các
trò chơi
giáo dục tình
tình
về môi
yêu và ý thức
huống về trường,
bảo vệ môi
môi
thiên
trường.
trường.
nhiên.
+ Đưa ra các
+ Trò
+ Thẻ
tình huống để
chuyện
hành vi,
trẻ thảo luận
với trẻ về mô hình
và lựa chọn
môi
vườn cây, cách ứng xử
trường
sông,
phù hợp với
sống, tác
rừng,
môi trường.
động của
biển...
+ Khuyến
con người + Sản
khích trẻ phát
và cách
phẩm tái
hiện và nhắc
bảo vệ
chế, thùng nhở bạn khi có
môi
rác phân
hành vi chưa
trường.
loại.
đúng với thiên
+ Thu
nhiên.
thập ý
+ Phối hợp với
kiến từ
phụ huynh để
phụ
tạo cơ hội cho
huynh và
trẻ trải nghiệm
giáo viên
các hoạt động
về hành vi
ngoài thiên
của trẻ ở
nhiên, tham
nhà và khi
gia bảo vệ môi
đi chơi
trường tại gia
11
đình, sân
chơi...).
Hằng
ngày
trong
tuần
của
chủ đề
ngoài trời.
III. Ngôn ngữ và giao tiếp
10
Trẻ thể hiện
Chỉ số 36.
sự yêu thích
Thích và
và có hành vi
có hành
đúng đắn khi
vi phù
sử dụng sách,
hợp với
truyện, tài liệu
sách và
in như: biết
tài liệu in
cách giở sách
nhẹ nhàng,
không xé,
không vẽ bậy
lên sách, biết
đặt sách đúng
chỗ sau khi
xem. Trẻ chủ
động tìm đến
sách để xem,
nghe kể
chuyện hoặc
“đọc” theo
tranh minh
họa.
MT89a:
Thơ: Bác bầu
bác bí
MT90a:
Truyện: Sự
tích hoa mào
gà
MT 91a:
Thơ: Cây dây
leo
+ Trẻ hứng thú
khi được nghe kể
chuyện, xem
tranh, đọc sách.
+ Trẻ biết cách
cầm sách, giở
từng trang nhẹ
nhàng, không làm
hỏng sách.
+ Trẻ biết giữ gìn
sách: không vẽ
bậy, không xé,
không quăng
ném.
+ Trẻ biết đặt
sách đúng nơi quy
định sau khi xem
xong.
+ Trẻ có thể kể lại
nội dung sách qua
tranh hoặc nói lên
điều mình thích
trong sách.
+ Trẻ chủ động
đến góc sách để
xem hoặc “đọc”
sách theo cách
riêng.
MT 89a:- Trẻ
nghe và hiểu nội
dung bài thơ về
cây bầu, cây bí là
loại quả quen
thuộc trong cuộc
sống hằng ngày.
- Học thuộc bài
thơ với giọng đọc
rõ ràng, truyền
cảm.
- Mở rộng vốn từ
về các loại rau,
củ, quả, đặc
điểm , màu sắc và
công dụng của
bầu, bí.
- Biết kể lại bài
thơ hoặc mô tả
cây bầu, bí qua lời
+ Quan
sát hành
vi của trẻ
khi sử
dụng
sách,
truyện
trong các
hoạt
động.
+ Theo
dõi sự
hứng thú
của trẻ
khi tiếp
xúc với
sách.
+ Giao
nhiệm vụ
liên quan
đến việc
sử dụng
sách và
ghi nhận
cách trẻ
thực hiện.
+ Hỏi trẻ
về nội
dung đã
xem, cảm
nhận về
cuốn
sách.
+ Ghi
chép vào
bảng theo
dõi cá
nhân.
12
đình.
+ Sách
truyện
tranh,
sách chữ
to, truyện
tranh có
tranh
minh họa
rõ ràng,
phù hợp
với lứa
tuổi.
+ Góc
sách được
sắp xếp
ngăn nắp,
có kệ sách
riêng cho
trẻ.
+ Bàn
ghế hoặc
thảm để
trẻ ngồi
đọc sách
thoải mái.
+ Tranh
ảnh, thẻ
minh họa
nhân vật
truyện.
+ Thiết bị
nghe nhìn
(nếu có)
để hỗ trợ
kể chuyện
qua tranh.
+ Hướng dẫn
trẻ cách xem,
cầm, giở sách
đúng cách.
+ Nêu gương
những bạn giữ
gìn sách tốt.
+ Tổ chức các
hoạt động kể
chuyện theo
sách, “đọc”
tranh, vẽ lại
nhân vật
truyện.
+ Đặt câu hỏi
sau khi trẻ
xem sách:
“Con thấy
gì?”, “Con
thích nhân vật
nào?”, “Con sẽ
làm gì nếu là
nhân vật đó?”
+ Giao nhiệm
vụ nhẹ nhàng:
xếp sách đúng
chỗ, lau góc
sách, làm thẻ
đánh dấu
trang.
+ Khen ngợi,
khuyến khích
trẻ yêu quý
sách và thường
xuyên tiếp xúc
với sách.
Hằng
ngày
trong
tuầ









Hay quá