Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 17. Phản ứng oxi hoá - khử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khánh Sang
Ngày gửi: 15h:21' 02-02-2021
Dung lượng: 95.6 KB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích: 0 người
CÁC DẠNG BÀI TẬP CÂN BẰNG PHẢN ỬNG OXI HÓA – KHỬ

Dạng1 :Phảnứngcó 2 chấtthayđổisốoxihóa ( dạngcơbản)

NH3 + O2 NO + H2O.
CO + Fe2O3 Fe + CO2.
Cu + H2SO4 CuSO4 + SO2 + H2O.
Fe + HNO3Fe(NO3)3 + NO + H2O.
Al + HNO3Al(NO3)3 + N2O + H2O.
 Zn  +  H2SO4   ZnSO4  +  H2S  +  H2O.
Mg + HNO3   Mg(NO3)2  +  NH4NO3  + H2O
KMnO4 + K2SO3+ H2O      K2SO4 + MnO2 + KOH.
KMnO4 + FeSO4 + H2SO4       Fe2(SO4)3  + MnSO4 + K2SO4 + H2O.
MnO2  +HCl       MnCl2 + Cl2  + H2O.
Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2S + H2O.
Mg + H2SO4  MgSO4 + S + H2O.
FeCl3 + Cu   FeCl2 + CuCl2.

Dạng 2: Phảnứngoxihóakhửnộiphântử
1. KClO3     KCl   +  O2
2. AgNO3   Ag  + NO2  + O2
3. Cu(NO3)2  CuO   + NO2  + O2
4. HNO3  NO2  +  O2   + H2O
5. KMnO4   K2MnO4  +  O2  +  MnO2.
6. ZnSO4 Zn + SO2 + O2.

Dạng 3: Phảnứngtựoxihóa – khử
Cl2  +  KOH  KCl  + KClO3  +  H2O.
S+ NaOH Na2S  + Na2SO3   + H2O.
I2  +  H2O  HI  + HIO3.
Cl2+ KOHKCl + KClO + H2O.
S + KOH K2SO4+ K2S + H2O
Cl2+KOH KCl+KClO3+ H2O
Cl2+ NaOH NaCl+NaClO + H2O
KMnO4K2MnO4+ MnO2+ O2
H2O2H2O + O2
Na2O2Na2O+ O2
S + NaOH Na2SO4 + Na2S + H2O
KBrO3KBr + KBrO2
NO2+NaOH NaNO2+ NaNO3+ H2O
HNO2HNO3+ NO + H2O
S + KOH  K2S + K2SO3+ H2O
P + OH + H2O KH2PO4+ PH3
Br2 + NaOH NaBr+ NaBrO3+ H2O
KMnO4  K2MnO4 + MnO2+ O2
KNO3KNO2+ O2
NH4NO3N2O + H2O
HNO3  NO2+ O2 + H2O
Dạng4 :Phảnứngcónhiềuchấtthayđổisốoxihóa ( thườnglà 3 chấtvớichươngtrình THPT).
FeS2  +  O2     Fe2O3   +  SO2
FeS  + KNO3   KNO2   + Fe2O3   +  SO3
FeS2 + HNO3    Fe(NO3)3  + H2SO4 + NO2 + H2O.
 FeS2 + HNO3 + HCl   FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O.
As2S3  +  HNO3  +  H2O   H3AsO4   + H2SO4  + NO.
CrI3  + Cl2  + KOH  K2CrO4  + KIO4  + KCl  + H2O
CuFeS2  + O2   Cu2S  + SO2   + Fe2O3
FeS  + H2SO4   Fe2(SO4)3   + SO2  + H2O
FeS2 + HNO3Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O.
Fe3C + HNO3 Fe(NO3)3 + CO2 + NO + H2O

Dạng5: Phảnứngoxihóakhửxảyra ở nhiềunấc
Al + HNO3  Al(NO3)3  +  NO  +  N2O   +  H2O  ( VNO  : VN2O  =  3 :  1)
2. Al + HNO3   Al(NO3)3  +  NO  +  N2   +  H2O  ( VNO  : VN2  =  3 :  2)
FeO  +  HNO3    Fe(NO3)3  +  NO2   + NO  +  H2O ( VNO2 : VNO = x:y)
Al + HNO3    Al(NO3)3  +  NO  +  N2O   +  H2O (VNO  : VN2O  =  a : b)
Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + H2S + SO2 + H2O ( VH2S : VSO2 = x : y )

Dạng6 :Phảnứngoxihóakhửchứaẩn
M  + HNO3    M(NO3)n  + NO2 + H2O  (Với M làkimloạihoátrị n)
M  + HNO3   M(NO3)n  + NO + H2O  (Với M làkimloạihoátrị n)
M  + HNO3    M(NO3)n  + N2O + H2O  (Với M làkimloạihoátrị n)
FexOy  + HNO3      Fe(NO3)3  + NO + H2O
FexOy + H2SO4     Fe2(SO4)3  +  SO2  + H2O
FeO + HNO3     Fe(NO3)3  + NxOy  + H2O
M  + HNO3      M(NO3)n  + NxOy + H2O
M2(CO3)x  +  HNO3    M(NO3)y  +  NO  + CO2  +  H2O
Al + HNO3  Al(NO3)3 + NxOy + H2O.

Dạng7 :Phảnứngoxihóakhửhữucơ
C6H12O6   +  H2SO4 đ    SO2   +  CO2   +  H2O
C12H22O11  +  H2SO4  đ    SO2 +  CO2  +  H2O
CH3- C  CH  + KMnO4 + H2SO4   CO2 +  K2SO4  + MnSO4  + H2O
K2Cr2O7  + CH3CH2OH  +  HCl    CH3-CHO  +  KCl +  CrCl3  +  H2O
HOOC – COOH  + KMnO4 + H2SO4    CO2  +   K2SO4  +  MnSO4   +  H2O
CH3 – C  CH  + KMnO4  + KOH   CH3 –
 
Gửi ý kiến