Bài 17. Phản ứng oxi hoá - khử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị khánh vy
Ngày gửi: 19h:32' 02-04-2017
Dung lượng: 197.0 KB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị khánh vy
Ngày gửi: 19h:32' 02-04-2017
Dung lượng: 197.0 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ
A.Định nghĩa- số oxi hoá-quy tắc xác định số oxi hoá-điều kiện để phản ứng oxi hoá khử xảy ra
I.Định nghĩa:
Là phản ứng hoá học trong đó có sự dịch chuyển electron giữa các chất phản ứng, hay phản ứng oxi hoá khử là phản ứng hoá học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
VD:
2Na + CL2 ->2NaCL
Na -> Na+ + 1e (quá trình oxi hoá)
(chất khử)
CL2+ 2e -> 2CL- (quá trình khử)
(chất oxi hoá)
II.Số oxi hoá: ( Mức oxi hoá )
Điện tích của nguyên tử nguyên tố trong phân tử, nếu giả định liên kết giữa các nguyên tử là liên kết ion.
III.Xác định số oxi hoá:
1.Trong hợp chất vô cơ:
Bốn quy tắc cơ bản
2.Trong hợp chất hữu cơ:
Tương tự hợp chất vô cơ
-Xác định theo công thức phân tử như trong các hợp chất vô cơ, xác định được số oxi hoá trung bình của C hoặc số oxi hoá của C.
-Xác định số oxi hoá của từng nguyên tử các C dựa vào công thức cấu tạo
VD:
C-3H3C+3O-OH Số oxi hoá của C = 0 ( Số oxi hoá của = 0 )
IV. Điều kiện để phản ứng oxi hoá khử xảy ra và thứ tự các quá trình oxi hoá khử
-Dựa vào dãy điện hoá
Li+K+Ba2+Ca2+Na+Mg2+AL3+Mn2+Zn2+Cr3+Fe2+Ni2+Sn2+Pb2+2H+Cu2+Fe3+Hg2+Ag+Au3+
Li K Ba Ca Na Mg AL Mn Zn Cr Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Hg Ag Au
-Quy tắc
B. Lập phương trình phản ứng oxi hoá khử theo phương pháp thăng bằng electron
I. Các bước tiến hành: 4 bước cơ bản
II.Một số dạng phản ứng oxi hoá khử
1.Dạng đơn giản: (Trong phản ứng có một chất oxi hoá, một chất khử rõ ràng)
Cu + H2SO4 đặc,to CuSO4 + SO2 + H2O
Al + HNO3 AL(NO3)3 + N2O + H2O
Na2SO3 + KMnO4 +H2O Na2SO4 + MnO2 + KOH
FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
2.Phản ứng oxi hoá khử nội phân tử: ( phản ứng chỉ xảy ra trong một phân tử )
KClO3 KCL + O2
KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Cu(NO3)2 CuO + NO2 + O2
(NH4)2Cr2O7 N2 + Cr2O3 +H2O
3.Phản ứng tự oxi hoá khử: (các nguyên tử của cùng một nguyên tố từ cùng một số oxi hoá biến thành nhiều số oxi hoá khác nhau )
Cl2 + KOH KCL + KCLO3 + H2O
K2MnO4 + H2O KMnO4 + MnO2 + KOH
NaCLO NaCL + NaCLO3
I2 + NaOH NaI + NaIO + H2O
S + NaOH Na2SO4 + Na2S + H2O
4.Phản ứng oxi hoá khử phức tạp:
a. Phản ứng có chữ:
Câu 1
Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
MxOy + HNO3 M(NO3)n + NO + H2O
FexOy + CO FenOm + CO2
Câu 2
1. R + HNO3 R(NO3)n + NO + H2O
2. R + HNO3 R(NO3)m + NH4NO3 + H2O
3. M + HNO3 M(NO3)n + N2O + H2O
4. R + H2SO4 R2(SO4)m + SO2 + H2O
5. M + H2SO4 M2(SO4)m + H2S + H2O
6. R + HNO3 R(NO3)3 + NxOy + H2O
7. M + HNO3 M(NO3)n + NxOy + H2O
8. Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
9. FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
10. MxOy + HNO3 M(NO3)n + NO + H2O
11. FexOy + H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
12. M2(CO3)n + HNO3 M(NO3)m + NO + CO2 + H2O
13. Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
14. FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NnOm + H2O
A.Định nghĩa- số oxi hoá-quy tắc xác định số oxi hoá-điều kiện để phản ứng oxi hoá khử xảy ra
I.Định nghĩa:
Là phản ứng hoá học trong đó có sự dịch chuyển electron giữa các chất phản ứng, hay phản ứng oxi hoá khử là phản ứng hoá học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
VD:
2Na + CL2 ->2NaCL
Na -> Na+ + 1e (quá trình oxi hoá)
(chất khử)
CL2+ 2e -> 2CL- (quá trình khử)
(chất oxi hoá)
II.Số oxi hoá: ( Mức oxi hoá )
Điện tích của nguyên tử nguyên tố trong phân tử, nếu giả định liên kết giữa các nguyên tử là liên kết ion.
III.Xác định số oxi hoá:
1.Trong hợp chất vô cơ:
Bốn quy tắc cơ bản
2.Trong hợp chất hữu cơ:
Tương tự hợp chất vô cơ
-Xác định theo công thức phân tử như trong các hợp chất vô cơ, xác định được số oxi hoá trung bình của C hoặc số oxi hoá của C.
-Xác định số oxi hoá của từng nguyên tử các C dựa vào công thức cấu tạo
VD:
C-3H3C+3O-OH Số oxi hoá của C = 0 ( Số oxi hoá của = 0 )
IV. Điều kiện để phản ứng oxi hoá khử xảy ra và thứ tự các quá trình oxi hoá khử
-Dựa vào dãy điện hoá
Li+K+Ba2+Ca2+Na+Mg2+AL3+Mn2+Zn2+Cr3+Fe2+Ni2+Sn2+Pb2+2H+Cu2+Fe3+Hg2+Ag+Au3+
Li K Ba Ca Na Mg AL Mn Zn Cr Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Hg Ag Au
-Quy tắc
B. Lập phương trình phản ứng oxi hoá khử theo phương pháp thăng bằng electron
I. Các bước tiến hành: 4 bước cơ bản
II.Một số dạng phản ứng oxi hoá khử
1.Dạng đơn giản: (Trong phản ứng có một chất oxi hoá, một chất khử rõ ràng)
Cu + H2SO4 đặc,to CuSO4 + SO2 + H2O
Al + HNO3 AL(NO3)3 + N2O + H2O
Na2SO3 + KMnO4 +H2O Na2SO4 + MnO2 + KOH
FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
2.Phản ứng oxi hoá khử nội phân tử: ( phản ứng chỉ xảy ra trong một phân tử )
KClO3 KCL + O2
KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Cu(NO3)2 CuO + NO2 + O2
(NH4)2Cr2O7 N2 + Cr2O3 +H2O
3.Phản ứng tự oxi hoá khử: (các nguyên tử của cùng một nguyên tố từ cùng một số oxi hoá biến thành nhiều số oxi hoá khác nhau )
Cl2 + KOH KCL + KCLO3 + H2O
K2MnO4 + H2O KMnO4 + MnO2 + KOH
NaCLO NaCL + NaCLO3
I2 + NaOH NaI + NaIO + H2O
S + NaOH Na2SO4 + Na2S + H2O
4.Phản ứng oxi hoá khử phức tạp:
a. Phản ứng có chữ:
Câu 1
Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
MxOy + HNO3 M(NO3)n + NO + H2O
FexOy + CO FenOm + CO2
Câu 2
1. R + HNO3 R(NO3)n + NO + H2O
2. R + HNO3 R(NO3)m + NH4NO3 + H2O
3. M + HNO3 M(NO3)n + N2O + H2O
4. R + H2SO4 R2(SO4)m + SO2 + H2O
5. M + H2SO4 M2(SO4)m + H2S + H2O
6. R + HNO3 R(NO3)3 + NxOy + H2O
7. M + HNO3 M(NO3)n + NxOy + H2O
8. Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
9. FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
10. MxOy + HNO3 M(NO3)n + NO + H2O
11. FexOy + H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
12. M2(CO3)n + HNO3 M(NO3)m + NO + CO2 + H2O
13. Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
14. FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NnOm + H2O
 








Các ý kiến mới nhất