Tìm kiếm Giáo án
Chương I. §15. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Sơn
Ngày gửi: 14h:31' 20-12-2018
Dung lượng: 23.7 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Sơn
Ngày gửi: 14h:31' 20-12-2018
Dung lượng: 23.7 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Trần Hưng Đạo KIỂM TRA 45 phút . Năm học: 2018 – 2019
MÔN : TOÁN 6 (tiết 18)
Họ và tên :…………………………………Lớp : ……………
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ:
I. TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng.
Câu 1: Kết quả phép tính 210 : 25 = ?
A. 14 B. 22 C. 25 D. 15
Câu 2: Số tự nhiên x để 8.( x – 2 ) = 0 là:
A. 8 B. 2 C. 10 D. 11
Câu 3:Tập hợp M = { x N*/ x 4} Gồm các phần tử:
A. 0; 1 ; 2 ; 3 ; 4 C. 1; 2; 3; 4.
B. 0; 1; 2; 3 D. 1; 2; 3.
Câu 4: Giá trị của lũy thức 23 là:
A. 3 B. 2 C. 6 D. 8.
Câu 5:: Cho H = { 3; 5; 7; 9}; K = { 3; 7; 9} thì:
A. H K B. H K C. K H D. K H.
Câu 6: Cho biết 7142 – 3467 = M. Giá trị cuả 3467 + M là:
A. 7142 B. 3675 C. 3467 D. Đáp án khác.
Câu 7: 43 . 44 viết được dưới dạng một lũy thừa là:
A. 412; B. 47; C. 87; D. 812.
Câu 8:Tính 24 + 15 được kết quả là:
A. 23; B. 95; C. 31; D. 30.
Câu 9 : Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc như sau:
A. Nhân và chiaCộng và trừLũy thừa;
B. Lũy thừaCộng và trừNhân và chia;
C. Nhân và chiaLũy thừa Cộng và trừ;
D. Lũy thừa Nhân và chiaCộng và trừ.
Câu 10: Cho tập hợp M = { 4; 5; 6; 7; 8; 9}, ta có thể viết tập hợp M dưới dạng:
A. M = C. M =
B. M = D. M =
II TỰ LUẬN: (5.0 điểm)
Câu 1:(2 điểm). Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 47 + 18 + 53; b) 123. 456 + 456. 321 – 256. 444; c) 2.(5.42 - 30). .
Câu 2: (2 điểm).Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 6.x = 72; b) 156 - (x + 61) = 82.
Câu 3: (1 điểm)Cho A = 3 + 32 + 33 + ... + 32018
Tìm số tự nhiên n biết 2A + 3 = 3n
---------------------------- Hết -------------------------
MÔN : TOÁN 6 (tiết 18)
Họ và tên :…………………………………Lớp : ……………
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ:
I. TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng.
Câu 1: Kết quả phép tính 210 : 25 = ?
A. 14 B. 22 C. 25 D. 15
Câu 2: Số tự nhiên x để 8.( x – 2 ) = 0 là:
A. 8 B. 2 C. 10 D. 11
Câu 3:Tập hợp M = { x N*/ x 4} Gồm các phần tử:
A. 0; 1 ; 2 ; 3 ; 4 C. 1; 2; 3; 4.
B. 0; 1; 2; 3 D. 1; 2; 3.
Câu 4: Giá trị của lũy thức 23 là:
A. 3 B. 2 C. 6 D. 8.
Câu 5:: Cho H = { 3; 5; 7; 9}; K = { 3; 7; 9} thì:
A. H K B. H K C. K H D. K H.
Câu 6: Cho biết 7142 – 3467 = M. Giá trị cuả 3467 + M là:
A. 7142 B. 3675 C. 3467 D. Đáp án khác.
Câu 7: 43 . 44 viết được dưới dạng một lũy thừa là:
A. 412; B. 47; C. 87; D. 812.
Câu 8:Tính 24 + 15 được kết quả là:
A. 23; B. 95; C. 31; D. 30.
Câu 9 : Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc như sau:
A. Nhân và chiaCộng và trừLũy thừa;
B. Lũy thừaCộng và trừNhân và chia;
C. Nhân và chiaLũy thừa Cộng và trừ;
D. Lũy thừa Nhân và chiaCộng và trừ.
Câu 10: Cho tập hợp M = { 4; 5; 6; 7; 8; 9}, ta có thể viết tập hợp M dưới dạng:
A. M = C. M =
B. M = D. M =
II TỰ LUẬN: (5.0 điểm)
Câu 1:(2 điểm). Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 47 + 18 + 53; b) 123. 456 + 456. 321 – 256. 444; c) 2.(5.42 - 30). .
Câu 2: (2 điểm).Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 6.x = 72; b) 156 - (x + 61) = 82.
Câu 3: (1 điểm)Cho A = 3 + 32 + 33 + ... + 32018
Tìm số tự nhiên n biết 2A + 3 = 3n
---------------------------- Hết -------------------------
 









Các ý kiến mới nhất