Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Phân thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Ngọc Trâm
Ngày gửi: 23h:53' 22-10-2017
Dung lượng: 704.5 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích: 0 người
Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.

Điểm danh
Ngày dạy
Lớp
Sĩ số
Vắng
Tên học sinh vắng

…../…./2017
8A1




…../…./2017
8A2




…../…./2017
8A3




…../…./2017
8A4





A. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: HS biết định nghĩa phân thức đại số. Biết được hai phân thức bằng nhau .
2. Kĩ năng: Vận dụng định nghĩa để nhận biết hai phân thức bằng nhau.
3. Thái độ: GD HS ý thức chủ động, tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.
B. CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi định nghĩa, các bài tập ? ., phấn màu; . . .
- HS: Máy tính bỏ túi, ôn tập cách so sánh hai phân số, quy tắc nhân đơn thức với đơn thức; . . .
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh, hoạt động nhóm.
C. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
HS1: Thực hiện các phép tính sau:
a) 1593 b) 215 5 c) ( x2 + 5x + 6) : ( x + 2 )
HS2: Thực hiện phép chia:
a) (x2 + 9x + 21) : (x + 5) b) (x - 1) : ( x2 + 1) c) 217 : 3 =
Đáp án : HS1: a) = 53 b) = 43 c) = x + 3
HS2: a) = ( x + 4) +  b) Không thực hiện được. c) = 72 + 
2/ Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa. (14 phút)
-Treo bảng phụ các biểu thức dạng  như sau:

-Trong các biểu thức trên A và B gọi là gì?
-Những biểu thức như thế gọi là những phân thức đại số. Vậy thế nào là phân thức đại số?


-Tương tự như phân số thì A gọi là gì? B gọi là gì?
-Mỗi đa thức được viết dưới dạng phân thức có mẫu bằng bao nhiêu?
-Treo bảng phụ nội dung ?1
-Gọi một học sinh thực hiện

-Treo bảng phụ nội dung ?2
-Một số thực a bất kì có phải là một đa thức không?
-Một đa thức được coi là một phân thức có mẫu bằng bao nhiêu?
-Hãy giải hoàn chỉnh bài toán trên
Hoạt động 2: Khi nào thì hai phân thức được gọi là bằng nhau. (17 phút)
-Hai phân thức  và  được gọi là bằng nhau nếu có điều kiện gì?
-Ví dụ 
Vì (x – 1)(x + 1) = 1.(x2 – 1)
-Treo bảng phụ nội dung ?3
-Ta cần thực hiện nhân chéo xem chúng có cùng bằng một kết quả không? Nếu cùng bằng một kết quả thì hai phân thức đó như thế nào với nhau?
-Gọi học sinh thực hiện trên bảng.

-Treo bảng phụ nội dung ?4
-Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?


-Hãy thực hiện tương tự bài toán ?3
Treo bảng phụ nội dung ?5
-Hãy thảo luận nhóm để hoàn thành lời giải.
Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp. (6 phút)
-Treo bảng phụ bài tập 1 trang 36 SGK.
-Hai phân thức  và  được gọi là bằng nhau nếu có điều kiện gì?
-Hãy vận dụng vào giải bài tập này


-Sửa hoàn chỉnh



-Quan sát dạng của các biểu thức trên bảng phụ.



-Trong các biểu thức trên A và B gọi là các đa thức.
-Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng , trong đó A, B là những đa thức khác đa thức 0.
A gọi là tử thức, B gọi là mẫu thức.
-Mỗi đa thức được viết dưới dạng phân thức có mẫu bằng 1
-Đọc yêu cầu ?1
-Thực hiện trên bảng

-Đọc yêu cầu ?2
-Một số thực a bất kì là một đa thức.
-Một đa thức được coi là một phân thức có mẫu bằng 1.
-Thực hiện




-Hai phân thức  và  được gọi là bằng nhau nếu AD = BC.

-Quan sát ví dụ
-Đọc yêu cầu ?3
-Nếu cùng bằng một
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác