Chương II. §1. Phân thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Hải
Ngày gửi: 20h:14' 03-11-2016
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 96
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Hải
Ngày gửi: 20h:14' 03-11-2016
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tuần: 11 Ngày soạn: 30/10/16
Tiết: 22 Ngày dạy: 1và 3/11/16
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I. MỤC TIÊU:
* Kiến thức : HS nắm vững định nghĩa phân thức đại số . Hiểu rõ hai phân thức bằng nhau .
* Kĩ năng : Vận dụng định nghĩa để nhận biết hai phân thức bằng nhau.
*Thái độ : Phát triển tư duy lôgic cho HS
II. CHUẨN BỊ:
Đồ dùng : Bảng phụ, thước thẳng
- Phương pháp : Dạy học tích cực
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1. Ổn định
2.Tiến hành bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hđ1: Giới thiệu chương
-Gọi HS tìm thương trong các phép chia :
a) (x21) : (x+1)
b) (x2-1) : (x-1)
c) (x2-1) : (x+2)
- Từ đó có nhận xét gì?
- GV giới thiệu chương II
- HS làm việc theo nhóm cùng bàn, đại diện nhóm trả lời:
x – 1
x +1
Không tìm được thương
- Nhận xét: Đa thức x2 –1 không phải bao giờ cũng chia hết cho các đa thức ( 0
Nghe giới thiệu, ghi bài.
Chương II : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
§1. Phân thức đại số
Hđ 2 : Hình thành khái niệm phân thức
- Hãy quan sát và nhận xét dạng của các biểu thức sau:
mỗi biểu thức như trên được gọi là một phân thức đại số. Theo em thế nào là phân thức đại số?
- GV nêu định nghiã phân thức đại số.
- Gọi một số em cho ví dụ về phân thức đại số (làm ?1)
- Cho HS làm ?2
- GV chốt lại và nêu chú ý
- HS quan sát, trao đổi nhóm cùng bàn, trình bày nhận xét:
Có dạng
A, B là các đa thức ; B ( 0
- HS trả lời: …
- HS nhắc lại định nghĩa, ghi bài vào vở
- Thực hiện ?1 : HS1 choví dụ…
- HS2 cho ví dụ…
- Thực hiện ?2 : HS trả lời cá nhân
1) Định nghĩa :
(SGK trang 35)
Ví dụ:
… là các phân thức đại số.
Chú ý:
Mỗi đa thức cũng được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1
Mỗi số thực a cũng là một phân thức đại số.
Hđ 3 : Phân thức bằng nhau
- Cho HS nhắc lại định nghĩa hai nhân số bằng nhau
- GV nhắc lại và ghi ở góc bảng:
( a.d = b.c
- Từ đó hãy thử nêu định nghĩa hai phân thức bằng nhau?
- GV hoàn chỉnh định nghĩa và ghi bảng
- Làm thế nào để khẳng định hai phân thức và bằng nhau?
Vd: nói đúng hay sai? Giải thích?
- Cho HS thực hiện lần lượt ?3, ?4, ?5
- Gọi lần từng em lên bảng (hoặc trả lời)
Cho HS lớp nhận xét
- HS nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau
- HS đưa ra định nghĩa hai phân thức bằng nhau
- HS nhắc lại, ghi bài…
- HS trao đổi cùng bàn , đứng tại chỗ trả lời: Kiểm tra tích A.D và C.B có bằng nhau không?
- Đứng tại chỗ xét ví dụ, trả lời
- Lần lượt thực hiện trên phiếu học tập (một em thực hiện ở bảng)
- ?3 Đúng, vì 3x2y.2y2 = 6xy3.x = 6x2y3
- ?4 Bằng,
vì (3x+6) = 3(x2+2x)
- ?5 Vân nói đúng, vì
(3x+3)x = 3x(x+1)
Quang nói sai,
vì 3x+3 ( 3x.3
2) Hai phân thức bằng nhau :
Nếu A.D = B.C
Ví dụ :
vì
(1 + x)(1 - x) = 1.(1 - x2)
3.Củng cố
Bài 2 trang 36 SGK
Ba phân thức sau có bằng nhau không ?
;;
Bài 3 trang 36 SGK
Chọn đa thức thích hợp
 








Các ý kiến mới nhất