Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Phân thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Duy Minh
Ngày gửi: 12h:19' 01-11-2015
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích: 0 người
Tuần 11
Tiết 22
Ngày soạn 27-10-2015
Ngày dạy - -2015
CHƯƠNG II- PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:- HS hiểu rõ khái niệm về phân thức đại số.
- HS có khái niệm về 2 phân thức đại số bằng nhau để nắm vững tính chất cơ
bản của phân thức.
2. Kỹ năng:- Rèn kỹ năng nhận biết 2 phân thức có bằng nhau không.
3. Thái độ:- Tập trung học tập, quan sát nhanh, chính xác.
4.Năng lực- Rèn năng lực tính toán cho học sinh
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV: Bảng phụ.thước.
HS: Ôn tập lại định nghĩa phân số, 2 phân số bằng nhau.
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Tổ chức: (1`)
2. Kiểm tra:
3. Bài mới:
GV đặt vấn đề:
+Trong Z phép chia không luôn thực hiện được.
+Trong Q mọi phép chia đề thực hiện được.
Tương tự:
+Mỗi đa thức không phải lúc nào cũng chia hết cho các đa thực khác.
+ Ở đây ta thêm vào tập đa thức những phần tử mới tương tự như phân số, ta gọi là Phân thức đại số.
Hoạt động của GV và HS
 Nội dung bài giảng

GV treo bảng phụ như các VD SGK-34.
? Xác định A, B trong các biểu thức.
HS đứng tại chỗ trả lời.
GV: Người ta gọi các biểu thức đó là các phân thức đại số.
? Thế nào là phân thức đại số.
GV đưa ra định nghĩa.

GV cho HS làm ?1.
1HS lên bảng trình bày.
? HS nhận xét, bổ sung.

GV cho HS làm ?2.
HS: Một số thực bất kì cũng là một phân thức đại số. Vì 1 số thực là một đa thức, mà một đa thức là một phân thức.
GV đưa ra bảng phụ các biểu thức:
 có phải là các phân thức đại số không?
? Nhắc lại tính chất của hai phân số bằng nhau
HS: 
GV nêu ra tính chất của hai phân thức bằng nhau.
GV cho HS làm ?3
1HS bảng trình bày
1HS lên bảng làm ?4.
GV treo bảng phụ ?5 .
Cả lớp trao đổi theo bàn 2’ .
1HS trình bày.
HS nhận xét, bổ sung.


1. Định nghĩa (12`)
VD: SGK-34
*Định nghĩa: -SGK-34
Dạng:  với A,B: đa thức, B0
A: Tử thức (tử)
B: Mẫu thức (mẫu)
*Mỗi đa thức là một phân thức có mẫu là 1.
?1 Hãy viết 1 phân thức đại số:

?2 a là phân thức ( a  R.
Số 0, số 1 là những phân thức đại số.






2. Hai phân thức bằng nhau (15`)
 với B, D0
?3 
Vì 
?4 
Vì 
?5- Vân nói đúng:



4. Củng cố: (15`)
GV treo bảng phụ ghi đề bài.
Bài tập
a)Hãy chứng tỏ . b).Hai phân thức Có bằng nhau hay không?
1HS lên bảng.
Giải:
a)  b) 
? HS nhận xét, bổ sung -> GV chốt bài.

GV cho HS làm bài 1-SGK.
Bài 1-SGK
3 HS lên bảng trình bày
a)  vì 
b)  vì 
c)  vì 


Bài 2-SGK
GV cho HS thảo luận nhóm trong 2`
 vì 
 vì 
Vậy 
5. Hướng dẫn về nhà:(2`)
- Nắm chắc khái niệm phân thức đại số và các trường hợp đặc biệt của phân thức đại số.
- Nắm chắc khi nào hai phân thức gọi là bằng nhau.
- Làm bài tập 1(d,e); 3-SGK.
- Làm bài tập 1; 2; 3-SBT)
- Ôn tập các tính chất cơ bản của phân số.
- Bài tập*: (106.NC-CĐ). Dùng định nghĩa 2 phân thức bằng nhau tìm đa thức A:
;
Hướng dẫn: A.(3x-1)(3x+1) = (3x-1)(3x+1).4x  A=?


 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác