Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Phân thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
Ngày gửi: 19h:54' 05-08-2015
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
Tuần 12

Ngày soạn: 31 / 10/ 2014
Ngày dạy 8A,B,C: 3 / 11 / 2014

 CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I.Mục tiêu
1. Về kiến thức: Hiểu thế nào là phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau
2. Về kĩ năng : Lấy lấy được ví dụ về phân thức đại số và phân thức bằng nhau.
3. Về tư duy, thái độ: - Nhận ra hai phân thức bằng nhau.
- Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá bài làm của mình.
Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới. Có tinh thần hợp tác trong học tập.
II. Chuẩn bị của GV và HS
GV: SGK , bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệmb
HS: SGK, bảng phụ, bút lông.
Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1. Ổn định lớp(1’)
Kiểm tra sĩ số, kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của HS,
Hoạt động 2. Kiểm tra bài cũ:(5’)
Tìm thương trong phép chia :
x2 –1 cho x + 1 b) x2 – 1 cho x – 1 c)x2 – 1 cho x + 2
Vào bài: * Giới thiệu chương:
Hoạt động của GV và HS
Ghi bảng

Hoạt động 3: Định nghĩa (15’)
1. Phương pháp: Vấn đáp
2. Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân

-GV cho HS quan sát các biểu thức .
? Nhận xét dạng của các biểu thức này?
-Quan sát, thảo luận: có dạng  với A, B là các đa thức, B ( 0
-Đây là các phân thức đại số
? Thế nào là 1 phân thức đại số ?
HS trả lời , cho vài ví dụ
Cho HS làm ?1
H3: Đa thức 3x2 + 2x – 4 có phải là 1 phân thức đại số không?
-HS thảo luận, có em nói phải, có em nói không phải
? Số –5 có phải là 1 phân thức đại số không?
- có dạng  với A = -5; B = 1
? 1số thực a có phải là 1 phân thức không ? Vì sao?
Hs: Có vì...
1. Định nghĩa ( SGK/ 35)
PTĐS là biểu thức dạng
(A,B là đa thức, B 0)
?1 ( SGK/ 35)


Chú ý:
-Mỗi đa thức cũng được coi là 1 phân thức với mẫu thức là 1
?2 ( SGK/ 35)
-Mỗi số thực a cũng là 1 phân thức

 Hoạt động 4: Hai phân thức bằng nhau:(15’)
1. Phương pháp: Vấn đáp
2. Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

? Hãy nhắc lại ĐN 2 phân số bằng nhau  nếu ?
+  nếu ad = bc
-GV nêu định nghĩa 2 phân thức bằng nhau
? Làm thế nào kết luận được 2 phân thức  và  bằng nhau
-HS kiểm tra tích A.D = B.C
-Yêu cầu HS kiểm tra 
HS kiểm tra 
GV cho HS hoạt động theo nhóm làm ?3, ?4,?5
HS thảo luận nhóm làm ?3, ?4,?5
+ Nhóm 1 làm ?3
+ Nhóm 2 làm ?4
+ Nhóm 3 làm ?5
Gọi HS từng nhóm đứng lên trình bày cách làm, HS nhận xét, bổ sung
GV lưu ý HS trong cách rút gọn (VD bài của bạn Quang)
2. Hai phân thức bằng nhau:
* Định nghĩa :
Cho 2 phân thức  và . Ta có:
 nếu A.D = B.C
VD:  vì: (x-1)(x+1) =(x2–1).1
?3 ( SGK/ 35) có thể KL : 
vì: 3x2y.2y2 = 6xy3.x
Hay: 6x2y3 = 6x2y3
?4 ( SGK/ 35)  = 
vì: x.(3x + 6)=3(x2+2x)
Hay: 3x2 + 6 = 3x2 + 6
?5 ( SGK/ 35) Ta thấy:

Vậy bạn Vân nói đúng

Hoạt động 5. Củng cố toàn bài(7’)
1. Phương pháp: Vấn đáp
2. Hình thức tổ chức: Học sinh hoạt động cá nhân

- Thế nào là 1 phân thức đại số?
- Thế nào là 2 phân thức đại số bằng nhau?
- Làm BT 1/36 ? chứng tỏ các phân thức sau bằng nhau
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác